Hội thoại
Cùng dọn lối đi trong công viên
Việt Hà và bác Bernd ngồi nghỉ trong công viên thành phố. Họ bàn với nhau về buổi dọn lối đi lần tới và cùng thống nhất: mỗi người tình nguyện mang theo một cái túi.
Nhân vật
- Bernd Kramer
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Bernd Kramer: Hier im Freien sitzt es sich wirklich gut. Setz dich, Việt Hà.
Việt Hà: Wenn jede und jeder einen Beutel mitbringt, bleibt dieser Weg viel sauberer.
Bernd Kramer: Da bin ich dabei. Es ist nicht so, dass wir dafür viel brauchen – ein Beutel reicht.
Việt Hà: Schau, dort am Eingang hängt ein Schild. Der Slogan darauf gefällt mir.
Bernd Kramer: Am Samstag um neun, vor dem Spielplatz. Kein Wunder, dass dieser Park so gepflegt ist.
Việt Hà: Dann bleiben wir auf diesem Weg und treffen uns am Samstag hier.
Bernd Kramer: Erinnerst du dich an die Recyclingwoche im Frühling? So eine Aktion motiviert die Mehrheit mehr als jedes Verbot.
Việt Hà: Dann bleiben wir noch ein bisschen im Park und planen den Samstag.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Bernd Kramer | Hier im Freien sitzt es sich wirklich gut. Setz dich, Việt Hà. | Ở ngoài trời thế này ngồi thật dễ chịu. Ngồi đi, Việt Hà. | |
| Việt Hà | Wenn jede und jeder einen Beutel mitbringt, bleibt dieser Weg viel sauberer. | Nếu mỗi người đều mang theo một cái túi thì lối đi này sẽ sạch hơn nhiều. | |
| Bernd Kramer | Da bin ich dabei. Es ist nicht so, dass wir dafür viel brauchen – ein Beutel reicht. | Vậy thì tôi tham gia. Không phải là chúng ta cần nhiều thứ cho việc đó – một cái túi là đủ. | |
| Việt Hà | Schau, dort am Eingang hängt ein Schild. Der Slogan darauf gefällt mir. | Nhìn kìa, ở lối vào kia có một tấm bảng. Tôi thích câu khẩu hiệu trên đó. | |
| Bernd Kramer | Am Samstag um neun, vor dem Spielplatz. Kein Wunder, dass dieser Park so gepflegt ist. | Thứ Bảy lúc chín giờ, trước sân chơi. Hèn chi công viên này được chăm sóc chu đáo đến thế. | |
| Việt Hà | Dann bleiben wir auf diesem Weg und treffen uns am Samstag hier. | Vậy thì chúng ta cứ ở lại lối đi này và gặp nhau ở đây vào thứ Bảy. | |
| Bernd Kramer | Erinnerst du dich an die Recyclingwoche im Frühling? So eine Aktion motiviert die Mehrheit mehr als jedes Verbot. | Cậu còn nhớ tuần tái chế hồi mùa xuân không? Một chiến dịch như thế tạo động lực cho đa số hơn là mọi lệnh cấm. | |
| Việt Hà | Dann bleiben wir noch ein bisschen im Park und planen den Samstag. | Vậy thì chúng ta ở lại công viên thêm một chút và lên kế hoạch cho thứ Bảy. |