Hội thoại
Buổi sáng tình nguyện ở Nhà văn hóa cộng đồng
Việt Hà đến Nhà văn hóa cộng đồng (Bürgerhaus) và gặp cô Sabine Vogt ở bàn đăng ký. Việt Hà muốn tham gia một buổi sáng tình nguyện và hỏi cần mang theo gì.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Morgen, Frau Vogt! Schön, dass ich Sie hier im Bürgerhaus treffe.
Việt Hà: Ich habe das Plakat gesehen und möchte mich für den Freiwilligenmorgen anmelden.
Sabine Vogt: Das freut mich! An welchem Samstag möchten Sie denn mitmachen?
Việt Hà: Am zweiten Samstag im Monat, wenn das noch möglich ist.
Sabine Vogt: In Ordnung, dann schreibe ich Ihren Namen gleich auf die Liste.
Việt Hà: Und was soll ich an diesem Morgen mitbringen?
Sabine Vogt: Nur feste Handschuhe, und die bekommen Sie hier an diesem Tisch.
Việt Hà: Dann bleibe ich noch kurz hier und schaue mir die Liste an.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Morgen, Frau Vogt! Schön, dass ich Sie hier im Bürgerhaus treffe. | Chào buổi sáng, cô Vogt! Thật vui vì cháu gặp được cô ở đây, ở Nhà văn hóa cộng đồng. | |
| Việt Hà | Ich habe das Plakat gesehen und möchte mich für den Freiwilligenmorgen anmelden. | Cháu đã thấy tấm áp phích và muốn đăng ký tham gia buổi sáng tình nguyện. | |
| Sabine Vogt | Das freut mich! An welchem Samstag möchten Sie denn mitmachen? | Cô rất vui! Cháu muốn tham gia vào thứ Bảy nào? | |
| Việt Hà | Am zweiten Samstag im Monat, wenn das noch möglich ist. | Vào thứ Bảy thứ hai của tháng, nếu vẫn còn chỗ ạ. | |
| Sabine Vogt | In Ordnung, dann schreibe ich Ihren Namen gleich auf die Liste. | Được rồi, vậy cô ghi tên cháu vào danh sách luôn. | |
| Việt Hà | Und was soll ich an diesem Morgen mitbringen? | Và cháu nên mang theo gì vào buổi sáng hôm đó ạ? | |
| Sabine Vogt | Nur feste Handschuhe, und die bekommen Sie hier an diesem Tisch. | Chỉ cần găng tay chắc chắn thôi, và cháu nhận được găng tay ngay ở bàn này. | |
| Việt Hà | Dann bleibe ich noch kurz hier und schaue mir die Liste an. | Vậy cháu sẽ nán lại đây một chút và xem qua danh sách. |