Hội thoại
Quy tắc dùng điện thoại trong lớp học tiếng
Trong lớp học tiếng, Việt Hà và Bernd ngồi cạnh nhau và cùng bàn xem điện thoại được dùng như thế nào trong giờ học.
Nhân vật
- Bernd Kramer
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Bernd Kramer: Heute sitzen wir nur zu zweit im Sprachkurs und üben Dialoge.
Việt Hà: Bernd, darf ich im Unterricht das Handy benutzen?
Bernd Kramer: Ein Wörterbuch auf dem Handy ist in Ordnung.
Việt Hà: Und wie ist es mit Fotos von der Tafel?
Bernd Kramer: Fotos von der Tafel machen wir auf keinen Fall.
Việt Hà: Dann schreiben wir „erlaubt“ und „nicht erlaubt“ auf eine Karte und machen die Regeln fertig.
Bernd Kramer: Gut, dann bleiben wir im Sprachkurs und hängen die Karte an die Wand.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Bernd Kramer | Heute sitzen wir nur zu zweit im Sprachkurs und üben Dialoge. | Hôm nay chỉ có hai chúng tôi ngồi học đối thoại trong lớp tiếng. | |
| Việt Hà | Bernd, darf ich im Unterricht das Handy benutzen? | Bernd, trong giờ học tôi có được dùng điện thoại không? | |
| Bernd Kramer | Ein Wörterbuch auf dem Handy ist in Ordnung. | Từ điển trên điện thoại thì được. | |
| Việt Hà | Und wie ist es mit Fotos von der Tafel? | Còn chuyện chụp ảnh bảng thì thế nào? | |
| Bernd Kramer | Fotos von der Tafel machen wir auf keinen Fall. | Chúng ta nhất định không chụp ảnh bảng. | |
| Việt Hà | Dann schreiben wir „erlaubt“ und „nicht erlaubt“ auf eine Karte und machen die Regeln fertig. | Vậy chúng ta viết „được phép“ và „không được phép“ lên một tấm thẻ và hoàn tất các quy tắc. | |
| Bernd Kramer | Gut, dann bleiben wir im Sprachkurs und hängen die Karte an die Wand. | Tốt, vậy chúng ta ở lại lớp học tiếng và treo tấm thẻ lên tường. |