Hội thoại
Ở sảnh công ty: In lại thẻ ra vào
Việt Hà đang ở sảnh vào của công ty (Firmeneingang). Bà Sabine Vogt đứng ở quầy lễ tân. Việt Hà gặp sự cố khi in thẻ ra vào và cần được in lại ngay tại quầy.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag, Frau Vogt. Ich habe ein Problem mit meinem Ausweis.
Việt Hà: Ich war gerade dabei, mich an den Rechner zu setzen, da ging es schief.
Sabine Vogt: Was ist denn passiert?
Việt Hà: Ich konnte den Ausweis nicht einmal drucken.
Sabine Vogt: Kein Problem, ich drucke den Ausweis hier am Empfang neu.
Việt Hà: Vielen Dank, Frau Vogt.
Sabine Vogt: Bitte warten Sie noch einen Moment hier in der Lobby.
Việt Hà: Gut, ich bleibe hier im Firmeneingang.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag, Frau Vogt. Ich habe ein Problem mit meinem Ausweis. | Chào cô Vogt. Em có một vấn đề với thẻ ra vào của mình. | |
| Việt Hà | Ich war gerade dabei, mich an den Rechner zu setzen, da ging es schief. | Em đang chuẩn bị ngồi vào máy tính thì mọi chuyện bị lỗi. | |
| Sabine Vogt | Was ist denn passiert? | Vậy chuyện gì đã xảy ra? | |
| Việt Hà | Ich konnte den Ausweis nicht einmal drucken. | Em thậm chí không in được thẻ ra vào. | |
| Sabine Vogt | Kein Problem, ich drucke den Ausweis hier am Empfang neu. | Không sao, tôi in lại thẻ ra vào ở quầy lễ tân đây. | |
| Việt Hà | Vielen Dank, Frau Vogt. | Em cảm ơn cô Vogt nhiều. | |
| Sabine Vogt | Bitte warten Sie noch einen Moment hier in der Lobby. | Xin cô đợi thêm một chút ở sảnh trong này. | |
| Việt Hà | Gut, ich bleibe hier im Firmeneingang. | Vâng, em sẽ ở lại đây trong sảnh vào của công ty. |