Hội thoại
Đổi chiếc nồi bị lỗi ở quầy dịch vụ
Việt Hà mang chiếc nồi điện bị lỗi đến quầy dịch vụ trong trung tâm thương mại. Sabine Vogt làm ở quầy và xử lý việc đổi hàng.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag! Ist das hier der Kundenservice im Einkaufszentrum?
Việt Hà: Mein Kocher ist leider kaputt. Das heißt, er wird unerwartet heiß und schaltet nicht mehr ab.
Sabine Vogt: Haben Sie den Kassenzettel noch dabei? Ohne Kassenzettel kann ich den Umtausch nicht eintragen.
Việt Hà: Ja, hier ist er. Ich habe ihn zum Glück aufgehoben.
Sabine Vogt: Solange Sie den Kassenzettel haben, können wir den Kocher sofort hier am Schalter umtauschen.
Việt Hà: Das ist nett, danke. Dann tauschen wir ihn gleich hier am Schalter um.
Sabine Vogt: Genau diesen Fehler hatten wir letzte Woche schon zweimal. Ein Toaster wurde auch von selbst zu heiß.
Việt Hà: Ich hatte vor, danach noch nach oben zu gehen, aber ich warte gern hier am Schalter.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag! Ist das hier der Kundenservice im Einkaufszentrum? | Chào cô! Đây có phải là quầy dịch vụ khách hàng trong trung tâm thương mại không ạ? | |
| Việt Hà | Mein Kocher ist leider kaputt. Das heißt, er wird unerwartet heiß und schaltet nicht mehr ab. | Chiếc nồi điện của tôi không may bị hỏng. Nghĩa là nó nóng lên bất ngờ và không tự tắt nữa. | |
| Sabine Vogt | Haben Sie den Kassenzettel noch dabei? Ohne Kassenzettel kann ich den Umtausch nicht eintragen. | Chị còn giữ hoá đơn không? Không có hoá đơn thì tôi không thể ghi nhận việc đổi hàng. | |
| Việt Hà | Ja, hier ist er. Ich habe ihn zum Glück aufgehoben. | Vâng, đây ạ. May là tôi đã giữ lại. | |
| Sabine Vogt | Solange Sie den Kassenzettel haben, können wir den Kocher sofort hier am Schalter umtauschen. | Chừng nào chị còn hoá đơn, chúng ta có thể đổi ngay chiếc nồi tại quầy này. | |
| Việt Hà | Das ist nett, danke. Dann tauschen wir ihn gleich hier am Schalter um. | Tốt quá, cảm ơn cô. Vậy chúng ta đổi ngay tại quầy này. | |
| Sabine Vogt | Genau diesen Fehler hatten wir letzte Woche schon zweimal. Ein Toaster wurde auch von selbst zu heiß. | Đúng lỗi này tuần trước chúng tôi đã gặp hai lần rồi. Một chiếc máy nướng bánh mì cũng tự nóng lên. | |
| Việt Hà | Ich hatte vor, danach noch nach oben zu gehen, aber ich warte gern hier am Schalter. | Tôi đã định sau đó còn lên tầng trên, nhưng tôi sẵn lòng đợi ở quầy này. |