Hội thoại
Nhà cho thuê: hỏi giá thuê, nội thất và ngày dọn vào
Việt Hà đến văn phòng môi giới nhà (Maklerbüro) và hỏi cô Sabine Vogt ở quầy về một căn hộ: giá thuê, nội thất và ngày dọn vào.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag, Frau Vogt! Ich bin wegen der Wohnung hier.
Việt Hà: Wie hoch ist die Miete im Monat?
Sabine Vogt: Die Miete beträgt 640 Euro im Monat, die Nebenkosten sind darin schon enthalten.
Việt Hà: Und ist die Wohnung möbliert?
Sabine Vogt: Ja, sie ist möbliert. Die Grundmöbel sind alle da.
Việt Hà: Ab wann könnte ich einziehen?
Sabine Vogt: Ab dem ersten Mai. Den Termin können wir gleich hier am Schalter festmachen.
Việt Hà: Gut, dann sollte ich noch den Grundriss anschauen. Ich bleibe noch kurz hier.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag, Frau Vogt! Ich bin wegen der Wohnung hier. | Chào bà Vogt! Tôi đến đây vì căn hộ ạ. | |
| Việt Hà | Wie hoch ist die Miete im Monat? | Tiền thuê mỗi tháng là bao nhiêu ạ? | |
| Sabine Vogt | Die Miete beträgt 640 Euro im Monat, die Nebenkosten sind darin schon enthalten. | Tiền thuê là 640 euro một tháng, chi phí phụ đã bao gồm trong đó rồi. | |
| Việt Hà | Und ist die Wohnung möbliert? | Và căn hộ có nội thất sẵn không ạ? | |
| Sabine Vogt | Ja, sie ist möbliert. Die Grundmöbel sind alle da. | Có, căn hộ có nội thất. Đồ nội thất cơ bản đều có đủ. | |
| Việt Hà | Ab wann könnte ich einziehen? | Từ khi nào thì tôi có thể dọn vào ạ? | |
| Sabine Vogt | Ab dem ersten Mai. Den Termin können wir gleich hier am Schalter festmachen. | Từ ngày mỗi tháng Năm. Chúng ta có thể chốt lịch ngay tại quầy này. | |
| Việt Hà | Gut, dann sollte ich noch den Grundriss anschauen. Ich bleibe noch kurz hier. | Vâng, vậy thì tôi nên xem thêm bản vẽ mặt bằng. Tôi ở lại đây một lát nữa. |