Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Đặt phòng tại sảnh khách sạn

Bài 54 · 4 phần

Tại sảnh khách sạn, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi và muốn đặt một phòng nghỉ.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đặt phòng tại sảnh khách sạn

Tại sảnh khách sạn, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi và muốn đặt một phòng nghỉ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Đặt phòng tại sảnh khách sạn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、こんにちは。
フォン・ラン: 部屋を一つ予約させていただけませんか。
林 恵: 何日間泊まりますか。
フォン・ラン: 二日間です。
林 恵: お名前をいただけますか。
フォン・ラン: フォン・ランです。
林 恵: こちらでお部屋を確認しました。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、こんにちは。Xin lỗi, xin chào.
フォン・ラン部屋を一つ予約させていただけませんか。Cho tôi đặt trước một phòng được không ạ?
林 恵何日間泊まりますか。Chị định ở bao nhiêu ngày ạ?
フォン・ラン二日間です。Dạ, hai ngày ạ.
林 恵お名前をいただけますか。Cho tôi xin tên chị được không ạ?
フォン・ランフォン・ランです。Tôi là Phương Lan.
林 恵こちらでお部屋を確認しました。Chúng tôi đã xác nhận phòng tại quầy này.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn chị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おろしますoroshimasucho xuống, hạ xuống——Vocabulary pool
とどけますtodokemasugửi đến, chuyển đến——Vocabulary pool
せわをしますsewa wo shimasuchăm sóc——Vocabulary pool
いや[な]iya [na]ngán, không thích——Vocabulary pool
きびしいkibishiinghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt——Vocabulary pool
じゅくjukucơ sở học thêm——Vocabulary pool
スケジュールsukeju-ruthời khóa biểu, lịch làm việc——Vocabulary pool
せいとseitohọc sinh, học trò——Vocabulary pool
ものmonongười (là người thân hoặc cấp dưới)——Vocabulary pool
にゅうかんnyuukanCục quản lý nhập cảnh——Vocabulary pool
さいにゅうこくビザsainyuukokubizaThị thực tái nhập cảnh——Vocabulary pool
~かん~kantrong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)——Vocabulary pool
いいことですね。iikotodesuneHay nhỉ./ Được đấy nhỉ.——Vocabulary pool
おいそがしいですかoisogashii desu kaAnh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên)——Vocabulary pool
ひさしぶりhisashiburilâu——Vocabulary pool
えいぎょうeigyoukinh doanh, bán hàng——Vocabulary pool
それまでにsoremadenitrước thời điểm đó——Vocabulary pool
かまいませんkamaimasenKhông sao./ Không có vấn đề gì.——Vocabulary pool
たのしみますtanoshimimasuvui, vui thích——Vocabulary pool
もともとmotomotovốn dĩ——Vocabulary pool
かわりをしますkawari wo shimasuthay thế——Vocabulary pool
スピードsupi-dotốc độ——Vocabulary pool
きょうそうしますkyousou shimasuchạy đua, thi chạy——Vocabulary pool
サーカスsa-kasuxiếc——Vocabulary pool
げいgeitrò diễn, tiết mục, tài năng——Vocabulary pool
すがたsugatadáng điệu, tư thế——Vocabulary pool
こころkokorotrái tim, tấm lòng, cảm tình——Vocabulary pool
とらえますtoraemasugiành được——Vocabulary pool
~にとって~nitotteđối với ~——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

来週の木曜日のコンサートの席を二つお願いしました。

座席表を見ると、前と真ん中と後ろに席がありました。

真ん中の席は六ポンドでした。

高いと思ったので、その席はやめました。

後ろの二ポンドの席にしました。そこでもコンサートをたのしめると思ったからです。
来週の木曜日のコンサートの席を二つお願いしました。

Tôi đã yêu cầu hai chỗ ngồi cho buổi hòa nhạc thứ Năm tuần sau.

座席表を見ると、前と真ん中と後ろに席がありました。

Nhìn vào sơ đồ chỗ ngồi, tôi thấy có ghế ở phía trước, ở giữa và phía sau.

真ん中の席は六ポンドでした。

Ghế ở giữa có giá sáu bảng.

高いと思ったので、その席はやめました。

Tôi nghĩ nó đắt nên đã bỏ chỗ đó.

後ろの二ポンドの席にしました。そこでもコンサートをたのしめると思ったからです。

Tôi đã chọn ghế hai bảng ở phía sau. Vì tôi nghĩ dù ở đó vẫn có thể thưởng thức buổi hòa nhạc.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます

Bắt làm ... / Cho phép làm ...

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます
Giải thích
Được dùng để diễn tả việc người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 林さんはフォン・ランさんをロビーに行かせました。

    Chị Hayashi đã bảo Phương Lan đến sảnh.

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます

Chia về thể Sai khiến

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます
Giải thích
Đây là quy tắc tạo hình biến đổi động từ sang hình thức sai khiến. Không mang ý nghĩa đứng độc lập, dùng làm tiền đề cho các mẫu câu sai khiến hoặc xin phép sai khiến phía sau.

Ví dụ

  • 行きます → 行かせます、食べます → 食べさせます、来ます → こさせます、します → させます。

    Cách chia thể sai khiến của động từ nhóm I, II, III.

Mẫu ngữ pháp

N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) を V(Nội động từ)-causative

N1 bắt/mặc kệ cho N2 làm gì (Hành động tự thân)

Cấu trúc
N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) を V(Nội động từ)-causative
Giải thích
Dùng với các nội động từ (động từ độc lập không cần tân ngữ chịu tác động, ví dụ: đi, khóc, cười, chơi). Nhấn mạnh N1 ra lệnh ép buộc hoặc khoan dưỡng tạo sự tự do cho N2 hoạt động tự thân.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは林さんを笑わせます。

    Phương Lan làm chị Hayashi cười.

  • 林さんはフォン・ランさんを歩かせました。

    Chị Hayashi đã bắt Phương Lan đi bộ.

Mẫu ngữ pháp

N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) に N3(Đối tượng) を V(Ngoại động từ)-causative

N1 bắt/cho phép N2 thao tác lên N3

Cấu trúc
N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) に N3(Đối tượng) を V(Ngoại động từ)-causative
Giải thích
Dùng với các ngoại động từ (cần có tân ngữ N3 đi kèm trợ từ 'wo'). Lúc này người thực thi N2 đóng vai trò như mảnh ghép trung gian nên bắt buộc phải đi kèm trợ từ 'ni'.

Ví dụ

  • 林さんはフォン・ランさんにパンを食べさせます。

    Chị Hayashi cho Phương Lan ăn bánh mì.

  • 林さんはフォン・ランさんに部屋を予約させます。

    Chị Hayashi cho Phương Lan đặt phòng.

Mẫu ngữ pháp

V(sai khiến) + て いただけませんか

Xin nhượng bộ ban ơn cho tôi được (làm gì) ... có được không ạ?

Cấu trúc
V(sai khiến) + て いただけませんか
Giải thích
Hình thức hạ mình cầu xin ân huệ lịch sự tột bậc. Người nói hạ mình tha thiết cầu khẩn đối phương mở lòng chấp nhận, ân chuẩn cho phép bản thân (người nói) được phép thực thi một nguyện vọng hành động vụ lợi cá nhân nào đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは林さんに「部屋を予約させていただけませんか」と聞きました。

    Phương Lan hỏi chị Hayashi: 'Cho tôi đặt phòng được không ạ?'

  • 部屋を予約させていただけませんか。

    Cho tôi đặt phòng được không ạ?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đặt phòng tại sảnh khách sạn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.