Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ngày nghỉ ở công viên

Bài 10 · 4 phần

Tại công viên thành phố, Phương Lan gặp Tanaka Kenta và hai người nói về việc thường làm trong ngày nghỉ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ngày nghỉ ở công viên

Tại công viên thành phố, Phương Lan gặp Tanaka Kenta và hai người nói về việc thường làm trong ngày nghỉ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ngày nghỉ ở công viên

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あ、田中さん。こんにちは。
フォン・ラン: 今日は休みです。
田中 健太: 休みの日は、いつも何をしていますか。
フォン・ラン: この公園をいつも歩いています。
田中 健太: 私は、天気がよければ、ベンチに座って本を読みます。
フォン・ラン: 田中さんは本を読んで、私はこの道を歩きますね。
田中 健太: もっとここにいましょう。
フォン・ラン: そうですね。この公園にいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあ、田中さん。こんにちは。A, anh Tanaka, chào anh.
フォン・ラン今日は休みです。Hôm nay tôi được nghỉ.
田中 健太休みの日は、いつも何をしていますか。Ngày nghỉ anh thường làm gì?
フォン・ランこの公園をいつも歩いています。Tôi luôn đi bộ ở công viên này.
田中 健太私は、天気がよければ、ベンチに座って本を読みます。Tôi, nếu thời tiết đẹp, thì ngồi trên ghế dài và đọc sách.
フォン・ラン田中さんは本を読んで、私はこの道を歩きますね。Anh Tanaka đọc sách, còn tôi đi bộ trên con đường này nhỉ.
田中 健太もっとここにいましょう。Chúng ta ở lại đây lâu hơn nữa nhé.
フォン・ランそうですね。この公園にいましょう。Vâng, chúng ta ở lại công viên này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[はなが~] さきますsakimasunở [hoa ~]——Vocabulary pool
[いろが~] かわりますkawarimasuthay đổi, đổi [màu]——Vocabulary pool
[まるを~] つけますtsukemasuvẽ, đánh dấu [tròn]——Vocabulary pool
ひろいますhiroimasunhặt, nhặt lên——Vocabulary pool
[でんわが~] かかりますkakarimasucó điện thoại——Vocabulary pool
らく[な]raku[na]thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng——Vocabulary pool
ただしいtadashiiđúng, chính xác——Vocabulary pool
めずらしいmezurashiihiếm, hiếm có——Vocabulary pool
かたkatavị, người (cách nói kính trọng của ひと)——Vocabulary pool
むこうmukoubên kia, bên đấy, phía đằng kia——Vocabulary pool
しまshimađảo, hòn đảo——Vocabulary pool
みなとminatocảng, bến cảng——Vocabulary pool
きんじょkinjohàng xóm, khu vực lân cận——Vocabulary pool
おくじょうokujoumái nhà, nóc nhà——Vocabulary pool
かいがいkaigainước ngoài, hải ngoại——Vocabulary pool
やまのぼりyamanoborileo núi——Vocabulary pool
ハイキングhaikinguleo núi, đi bộ trên núi——Vocabulary pool
きかいkikaicơ hội——Vocabulary pool
きょかkyokaphép, giấy phép——Vocabulary pool
まるmarutròn, vòng tròn——Vocabulary pool
そうさsousathao tác——Vocabulary pool
ほうほうhouhouphương pháp——Vocabulary pool
せつびsetsubithiết bị——Vocabulary pool
カーテンka-tencái rèm——Vocabulary pool
ひもhimosợi dây——Vocabulary pool
ふたfutacái nắp——Vocabulary pool
はhacái lá——Vocabulary pool
きょくkyokubài hát, bản nhạc——Vocabulary pool
たのしみtanoshiminiềm vui, điều vui——Vocabulary pool
もっとmottohơn, nữa——Vocabulary pool
はじめにhajimeniđầu tiên, trước hết——Vocabulary pool
これでわわります。koredewawarimasuĐến đây là hết./ Chúng ta dừng lại ở đây.——Vocabulary pool
はこねhakonemột địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa——Vocabulary pool
にっこうnikkoumột địa điểm du lịch ở Tochigi——Vocabulary pool
しろうまshiroumamột địa điểm du lịch ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
アフリカafurikachâu Phi (Africa)——Vocabulary pool
それならsorenaranếu thế thì, vậy thì——Vocabulary pool
やこうバスyakoubasu(chuyến) xe buýt chạy đêm——Vocabulary pool
りょこうしゃryokoushacông ty du lịch——Vocabulary pool
くわしいkuwashiicụ thể, chi tiết——Vocabulary pool
スキーじょうsuki-jouđịa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết——Vocabulary pool
くさつkusatsumột địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma——Vocabulary pool
しがこうげんshigakougenmột công viên quốc gia ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
しゅshuđỏ, màu đỏ——Vocabulary pool
まじわりますmajiwarimasugiao lưu với, quan hệ với——Vocabulary pool
ことわざkotowazangạn ngữ, tục ngữ (proverb)——Vocabulary pool
なかよくしますnakayokushimasuquan hệ tốt với, chơi thân với——Vocabulary pool
ひつよう [な]hitsuyou [na]cần thiết——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

昼休みに、店長は都市公園を歩きました。

むこうに、店の社員が見えました。その社員は、きのう「病気です」とれんらくしていました。

その社員は、家で休んでいませんでした。公園にいました。

店長は、その社員に休みのきょかをあげました。でも、店長は、その話がただしいと思いませんでした。

最後に、二人はおたがいに気がつきました。店長は、めずらしい昼休みだったと思いました。
昼休みに、店長は都市公園を歩きました。

Trong giờ nghỉ trưa, quản lý đã đi bộ ở công viên thành phố.

むこうに、店の社員が見えました。その社員は、きのう「病気です」とれんらくしていました。

Phía đằng kia, quản lý nhìn thấy một nhân viên của cửa hàng. Nhân viên đó hôm qua đã báo là bị ốm.

その社員は、家で休んでいませんでした。公園にいました。

Người nhân viên đó đã không nghỉ ở nhà. Anh ấy ở công viên.

店長は、その社員に休みのきょかをあげました。でも、店長は、その話がただしいと思いませんでした。

Quản lý đã cho nhân viên đó phép nghỉ. Nhưng quản lý không nghĩ câu chuyện đó là đúng.

最後に、二人はおたがいに気がつきました。店長は、めずらしい昼休みだったと思いました。

Cuối cùng, hai người nhận ra nhau. Quản lý nghĩ đó là một giờ nghỉ trưa hiếm gặp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

V(ば形) / イA(〜ければ) / ナA・N(+なら)

Nếu ... thì ...

Cấu trúc
V(ば形) / イA(〜ければ) / ナA・N(+なら)
Giải thích
Biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra. Động từ nhóm I đổi u thành eba, nhóm II bỏ masu thêm reba, nhóm III dạng kureba/sureba; tính từ đuôi i bỏ i thêm kereba.

Ví dụ

  • 天気がよければ、田中健太さんは公園で本を読みます。

    Nếu thời tiết đẹp, anh Tanaka Kenta sẽ đọc sách ở công viên.

  • フォン・ランさんが歩けば、私も歩きます。

    Nếu chị Phương Lan đi bộ, tôi cũng đi bộ.

Mẫu ngữ pháp

N + なら / V(辞書形) + なら

Nếu là (chủ đề N) thì ...

Cấu trúc
N + なら / V(辞書形) + なら
Giải thích
Dùng để tiếp nhận lại một chủ đề mà đối phương vừa nêu ra, sau đó đưa ra lời khuyên, ý kiến hoặc thông tin liên quan.

Ví dụ

  • フォン・ランさんなら、いつもこの公園を歩きます。

    Còn nói về chị Phương Lan, chị ấy luôn đi bộ ở công viên này.

  • 田中健太さんが本を読むなら、ベンチに座ります。

    Nếu anh Tanaka Kenta đọc sách, anh ấy sẽ ngồi ở ghế dài.

Mẫu ngữ pháp

疑問詞 + V(ば形) + いいですか

Nên làm ... thì được (tốt)?

Cấu trúc
疑問詞 + V(ば形) + いいですか
Giải thích
Dùng để hỏi xin lời khuyên hoặc chỉ dẫn. Lịch sự hơn dạng 〜たらいいですか.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、田中健太さんに「休みの日は何をすればいいですか」と聞きました。

    Chị Phương Lan hỏi anh Tanaka Kenta: 'Ngày nghỉ thì nên làm gì?'

  • 田中健太さんは、「どこで本を読めばいいですか」と聞きました。

    Anh Tanaka Kenta hỏi: 'Nên đọc sách ở đâu thì được?'

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ngày nghỉ ở công viên” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.