Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Gọi từ căn hộ: hỏi khi nào đến

Bài 24 · 4 phần

Ở căn hộ, Phương Lan gọi điện cho Tanaka Kenta để hỏi khi nào anh ấy đến và cùng chốt chỗ chờ.

Section

4

Nội dung

20

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Gọi từ căn hộ: hỏi khi nào đến

Ở căn hộ, Phương Lan gọi điện cho Tanaka Kenta để hỏi khi nào anh ấy đến và cùng chốt chỗ chờ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Gọi từ căn hộ: hỏi khi nào đến

Toàn hội thoại

フォン・ラン: もしもし、田中健太さん、アパートから 電話しています。
フォン・ラン: 健太さんは、いつ とうちゃくしますか。
田中 健太: さあ、いつ とうちゃくするか、まだ わかりません。
フォン・ラン: じゃあ、アパートで 待つかどうか、教えてください。
田中 健太: そうですね、アパートで 待っていてください。
フォン・ラン: じゃあ、何が ひつようですか。
田中 健太: お茶が ひつようです。
フォン・ラン: はい、じゃあ、このアパートで 待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランもしもし、田中健太さん、アパートから 電話しています。A lô, anh Tanaka Kenta phải không? Em đang gọi từ căn hộ đây.
フォン・ラン健太さんは、いつ とうちゃくしますか。Anh đến khi nào ạ?
田中 健太さあ、いつ とうちゃくするか、まだ わかりません。Chà, tôi cũng chưa biết khi nào đến nữa.
フォン・ランじゃあ、アパートで 待つかどうか、教えてください。Vậy anh cho em biết có nên chờ ở căn hộ không?
田中 健太そうですね、アパートで 待っていてください。Ừ nhỉ, em hãy đợi ở căn hộ nhé.
フォン・ランじゃあ、何が ひつようですか。Vậy cần chuẩn bị gì?
田中 健太お茶が ひつようです。Cần có trà thôi.
フォン・ランはい、じゃあ、このアパートで 待っています。Vâng, vậy em sẽ đợi ở căn hộ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 62
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かぞえますkazoemasuđếm——Vocabulary pool
はかりますhakarimasuđo, cân——Vocabulary pool
たしかめますtashikamemasuxác nhận——Vocabulary pool
[サイズが~] あいますaimasuvừa, hợp [kích thước ~]——Vocabulary pool
しゅっぱつしますshuppatsushimasuxuất phát, khởi hành, đi——Vocabulary pool
とうちゃくしますtouchakushimasuđến, đến nơi——Vocabulary pool
よいますyoimasusay——Vocabulary pool
きけん[な]kiken[na]nguy hiểm——Vocabulary pool
ひつよう[な]hitsuyou[na]cần thiết——Vocabulary pool
ぼうねんかいbounenkaitiệc tất niên——Vocabulary pool
しんねんかいshinnenkaitiệc tân niên——Vocabulary pool
にじかいnijikaibữa tiệc thứ hai, "tăng hai"——Vocabulary pool
たいかいtaikaiđại hội, cuộc thi——Vocabulary pool
マラソンmarasonma-ra-tông——Vocabulary pool
コンテストkontesutocuộc thi——Vocabulary pool
おもてomotephía trước, mặt trước——Vocabulary pool
うらuraphía sau, mặt sau——Vocabulary pool
へんじhenjihồi âm, trả lời——Vocabulary pool
もうしこみmoushikomiđăng ký——Vocabulary pool
ほんとうhontouthật——Vocabulary pool
まちがいmachigaisai, lỗi——Vocabulary pool
きずkizuvết thương——Vocabulary pool
ズボンzuboncái quần——Vocabulary pool
ながさnagasachiều dài——Vocabulary pool
おもさomosacân nặng, trọng lượng——Vocabulary pool
たかさtakasachiều cao——Vocabulary pool
おおきさookisacỡ, kích thước——Vocabulary pool
[-]びん[-] binchuyến bay [-]——Vocabulary pool
ーごうーgousố [-] (số hiệu đoàn tàu, cơn bão v.v.)——Vocabulary pool
ーこーkocái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)——Vocabulary pool
ーほん(-ぽん、-ぼん)ーhon (-pon, -bon)- cái (đơn vị đếm vật dài)——Vocabulary pool
ーはい(-ぱい、-ばい)ーhai (-pai, -bai)- chén, - cốc——Vocabulary pool
ーキローkiro-ki-lô, -cân——Vocabulary pool
ーグラムーguramu-gam——Vocabulary pool
ーセンチーsenchi-xăng-ti-mét——Vocabulary pool
ーミリーmiri-mi-li-mét——Vocabulary pool
~いじょう~ijou- trở lên, trên——Vocabulary pool
~いか~ikatrở xuống, dưới——Vocabulary pool
さあsaaÀ... ồ... (dùng khi không rõ về điều gì đó)——Vocabulary pool
ゴッホgohoVan-gốc (1853-1890), danh họa người Hà Lan——Vocabulary pool
ゆきまつりyukimatsuriLễ hội tuyết (ở Sapporo)——Vocabulary pool
のぞみnozomitên một loại tàu Shinkansen——Vocabulary pool
JLJ Lhàng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)——Vocabulary pool
どうでしょうか。doudeshoukaThế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)——Vocabulary pool
テストtesutoBài kiểm tra, bài thi——Vocabulary pool
せいせきseisekikết quả, thành tích——Vocabulary pool
ところでtokorodenhân tiện đây——Vocabulary pool
いらっしゃいますirasshaimasuđến (tôn kính ngữ của きます)——Vocabulary pool
ようすyousuvẻ, tình hình——Vocabulary pool
じけんjikenvụ án——Vocabulary pool
オートバイo-tobaixe máy——Vocabulary pool
ばくだんbakudanbom——Vocabulary pool
つみますtsumimasuchuyển lên, xếp hàng lên——Vocabulary pool
うんてんしゅuntenshulái xe——Vocabulary pool
はなれたhanaretaxa cách, xa——Vocabulary pool
がganhưng——Vocabulary pool
きゅうにkyuunigấp, đột nhiên——Vocabulary pool
うごかしますugokashimasukhởi động, chạy——Vocabulary pool
はんにんhanninthủ phạm——Vocabulary pool
てに いれますteni iremasucó được, lấy được, đoạt được——Vocabulary pool
いまでもimademongay cả bây giờ——Vocabulary pool
うわさしますuwasashimasuđồn đại——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

62 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

旅行のノートです。まだ ホテルを きめていません。

駅の 近くに ホテルが 二つ あります。どちらも よさそうです。

でも、二つの もうしこみは まだ していません。ほんとうに 行くかどうか、まだ わかりません。

ノートの おもてに「どのホテルが 駅に 近いか」と 書いてあります。

あした、駅に 行って、近いかどうか たしかめてみます。それから きめます。
旅行のノートです。まだ ホテルを きめていません。

Đây là ghi chú cho chuyến đi. Tôi vẫn chưa chọn khách sạn.

駅の 近くに ホテルが 二つ あります。どちらも よさそうです。

Gần ga có hai khách sạn. Cả hai trông đều có vẻ tốt.

でも、二つの もうしこみは まだ していません。ほんとうに 行くかどうか、まだ わかりません。

Nhưng tôi vẫn chưa đặt chỗ cho cả hai. Tôi vẫn chưa biết có thực sự đi hay không.

ノートの おもてに「どのホテルが 駅に 近いか」と 書いてあります。

Ở mặt trước của quyển sổ có ghi: 'Khách sạn nào gần ga hơn'.

あした、駅に 行って、近いかどうか たしかめてみます。それから きめます。

Ngày mai tôi sẽ đến ga và thử xác nhận xem có gần không. Sau đó tôi sẽ quyết định.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

Nghi vấn từ (Doko / Itsu / Nani...) + Plain Form + か + V (shirimasen / oshiete kudasai...)

Tôi không biết là (khi nào, ở đâu, ai)...

Cấu trúc
Nghi vấn từ (Doko / Itsu / Nani...) + Plain Form + か + V (shirimasen / oshiete kudasai...)
Giải thích
Khi muốn lồng một câu hỏi có từ để hỏi vào trong câu trần thuật, động từ đứng trước か phải ở thể thường. Ví dụ: いつ とうちゃくするか わかりません = không biết khi nào đến.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、田中健太さんが いつ とうちゃくするか 知りません。

    Chị Phương Lan không biết anh Tanaka Kenta đến khi nào.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + か どうか + V (shirimasen / wakarimasen...)

Có hay không ... / Được hay không ...

Cấu trúc
Plain Form + か どうか + V (shirimasen / wakarimasen...)
Giải thích
Dùng để lồng câu hỏi Có/Không vào trong câu. Với tính từ đuôi な và danh từ thì bỏ だ. Ví dụ: 近いかどうか たしかめます = xác nhận xem có gần không.

Ví dụ

  • 田中健太さんは、フォン・ランさんのアパートに 行くかどうか、まだ 決めていません。

    Anh Tanaka Kenta vẫn chưa quyết định có đến căn hộ của chị Phương Lan hay không.

Mẫu ngữ pháp

V-te + みます

Thử làm ... xem sao

Cấu trúc
V-te + みます
Giải thích
Diễn tả việc thử làm một hành động để xem kết quả. Động từ chia ở dạng te rồi thêm みます.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、駅に 近いホテルを たしかめてみます。

    Chị Phương Lan sẽ thử xác nhận khách sạn gần ga.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Gọi từ căn hộ: hỏi khi nào đến” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.