Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Hỏi đường đến bến xe buýt

Bài 28 · 4 phần

Tại lối vào tòa nhà, Phương Lan hỏi chị Hayashi Megumi đường đến bến xe buýt gần đó.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hỏi đường đến bến xe buýt

Tại lối vào tòa nhà, Phương Lan hỏi chị Hayashi Megumi đường đến bến xe buýt gần đó.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hỏi đường đến bến xe buýt

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、ちょっとよろしいですか。
フォン・ラン: あのう、バス停へはどう行くか、ご存じですか。
林 恵: この入口を出て、まっすぐお進みになってください。それから、左へお曲がりになってください。
フォン・ラン: あの店の先で左ですね。
林 恵: はい、そうです。その先に待合所が見えます。
フォン・ラン: 入口を出て、まっすぐ行って、あの店の先で左ですね。
林 恵: はい、この入口からです。
フォン・ラン: どうもありがとうございました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、ちょっとよろしいですか。Xin lỗi, chị làm ơn cho em hỏi một chút được không ạ?
フォン・ランあのう、バス停へはどう行くか、ご存じですか。Xin lỗi, chị có biết đi đến bến xe buýt thế nào không ạ?
林 恵この入口を出て、まっすぐお進みになってください。それから、左へお曲がりになってください。Chị đi ra khỏi lối vào này, đi thẳng rồi rẽ trái nhé.
フォン・ランあの店の先で左ですね。Là chỗ bên kia cửa hàng kia rồi rẽ trái, đúng không ạ?
林 恵はい、そうです。その先に待合所が見えます。Vâng, đúng rồi. Phía trước chỗ đó là thấy trạm chờ xe buýt.
フォン・ラン入口を出て、まっすぐ行って、あの店の先で左ですね。Ra khỏi lối vào, đi thẳng, rồi rẽ trái ở bên kia cửa hàng kia, đúng không ạ?
林 恵はい、この入口からです。Vâng, từ chính lối vào này ạ.
フォン・ランどうもありがとうございました。Cảm ơn chị rất nhiều.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[かいしゃに~] つとめます[kaishani~] tsutomemasulàm việc ở [công ty]——Vocabulary pool
やすみますyasumimasunghỉ——Vocabulary pool
[いすに~] かけます[isuni~] kakemasungồi [ghế]——Vocabulary pool
すごしますsugoshimasutiêu thời gian, trải qua——Vocabulary pool
[ぎんこうに~] よります[ginkouni~] yorimasughé qua [ngân hàng]——Vocabulary pool
めしあがりますmeshiagarimasuăn, uống (tôn kính ngữ của たべます và のみます)——Vocabulary pool
おっしゃいますosshaimasunói (tôn kính ngữ của いいます)——Vocabulary pool
なさいますnasaimasulàm (tôn kính ngữ của します)——Vocabulary pool
ごらんになりますgoranninarimasuxem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)——Vocabulary pool
ごぞんじですgozonjidesubiết (tôn kính ngữ của しっています)——Vocabulary pool
あいさつaisatsuchào hỏi (~をします:chào hỏi)——Vocabulary pool
はいざらhaizaracái gạt tàn——Vocabulary pool
りょかんryokankhách sạn kiểu Nhật——Vocabulary pool
かいじょうkaijouhội trường, địa điểm tổ chức——Vocabulary pool
バスていbasuteibến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt——Vocabulary pool
ぼうえきbouekithương mại quốc tế, mậu dịch——Vocabulary pool
~さま~samangài -, ông -, bà - (tôn kính ngữ của ~さん)——Vocabulary pool
かえりにkaerinitrên đường về——Vocabulary pool
たまにtamanithỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)——Vocabulary pool
ちょっともchittomochẳng ~ tí nào, không hề——Vocabulary pool
えんりょなくenryonakukhông giữ ý, không làm khách, đừng ngại ngùng——Vocabulary pool
―ねん―くみ-nen-kumilớp -, năm thứ -——Vocabulary pool
ではdehathế thì, vậy thì (thể lịch sự của じゃ)——Vocabulary pool
「ねつ」だします[netsu] dashimasubị [sốt]——Vocabulary pool
よろしくおつたえくださいyoroshikuotsutaekudasaiCho tôi gửi lời hỏi thăm/ hãy nhắn lại với -.——Vocabulary pool
しつれいいたしますshitsureiitashimasuXin phép anh/chị (khiêm nhường ngữ của しつれいします)——Vocabulary pool
ひまわりしょうがっこうhimawarishougakkoutên một trường tiểu học (giả tưởng)——Vocabulary pool
こうしkoushigiảng viên, giáo viên——Vocabulary pool
おおくの~ookuno~nhiều ~——Vocabulary pool
さくひんsakuhintác phẩm——Vocabulary pool
じゅしょうしますjushoushimasunhận giải thưởng, được giải thưởng——Vocabulary pool
せかいてきにsekaitekinitầm cỡ thế giới, mang tính thế giới——Vocabulary pool
さっかsakkanhà văn——Vocabulary pool
~でいらっしゃいます~deirasshaimasulà -(tôn kính ngữ của です)——Vocabulary pool
ちょうなんchounantrưởng nam——Vocabulary pool
しょうがいshougaikhuyết tật, tàn tật——Vocabulary pool
おもちですomochidesucó (cách nói tôn kính ngữ của もっています)——Vocabulary pool
さっきょくsakkyokusáng tác nhạc——Vocabulary pool
かつどうkatsudouhoạt động——Vocabulary pool
それではsoredehabây giờ thì, đến đây——Vocabulary pool
おおえけんざぶろうooekenzaburoumột nhà văn người Nhật (1935-)——Vocabulary pool
とうきょうだいがくtoukyoudaigakuđại học Tokyo——Vocabulary pool
ノーベルぶんがくしょうno-berubungakushougiải thưởng Nobel văn học——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

4階の紳士服売り場の案内は、かいじょうの案内板に出ています。

入口の近くにエレベーターがあります。お客さまは、エレベーターで4階へ行かれます。

階段も、入口の左にあります。階段でも、4階へ行かれます。

4階の売り場は、ほかの売り場と違って、静かでいらっしゃいます。お客さまは、ゆっくり売り場をごらんになれます。

あるお客さまは、運動のために、階段を選びます。階段を上って、時間をすごすのも、いいかつどうです。
4階の紳士服売り場の案内は、かいじょうの案内板に出ています。

Thông tin khu bán quần áo nam ở tầng 4 được ghi trên bảng chỉ dẫn của tòa nhà.

入口の近くにエレベーターがあります。お客さまは、エレベーターで4階へ行かれます。

Có thang máy gần lối vào. Quý khách có thể lên tầng 4 bằng thang máy.

階段も、入口の左にあります。階段でも、4階へ行かれます。

Cầu thang bộ cũng nằm bên trái lối vào. Quý khách cũng có thể lên tầng 4 bằng cầu thang bộ.

4階の売り場は、ほかの売り場と違って、静かでいらっしゃいます。お客さまは、ゆっくり売り場をごらんになれます。

Khu bán hàng ở tầng 4 khác với các khu khác, yên tĩnh hơn. Quý khách có thể thong thả xem khu bán hàng.

あるお客さまは、運動のために、階段を選びます。階段を上って、時間をすごすのも、いいかつどうです。

Có một vị khách chọn cầu thang bộ để vận động. Vừa đi cầu thang vừa tận hưởng thời gian cũng là một hoạt động tốt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

Động từ chia sang thể bị động (Ukemi-kei)

Ngài làm ... (Sử dụng thể bị động)

Cấu trúc
Động từ chia sang thể bị động (Ukemi-kei)
Giải thích
Dùng để thể hiện sự kính trọng với hành động của người trên. Ví dụ: 行きます → 行かれます, 来ます → 来られます.

Ví dụ

  • 林 恵は「あちらへ行かれますと、バス停が見えます」と言いました。

    Chị Hayashi nói: 'Nếu chị đi về phía đằng kia thì sẽ thấy bến xe buýt.'

Mẫu ngữ pháp

お + V-masu (bỏ masu) + になります

Ngài làm ... (Tôn kính ngữ cấp cao)

Cấu trúc
お + V-masu (bỏ masu) + になります
Giải thích
Dùng để thể hiện sự kính trọng cao và trang trọng hơn thể bị động. Không dùng cho động từ nhóm 3 và động từ một âm tiết.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、案内を読んで、エレベーターで4階へお上がりになりました。

    Chị Phương Lan đọc bảng chỉ dẫn rồi đi thang máy lên tầng 4.

Mẫu ngữ pháp

行きます/来ます/います → いらっしゃいます; 食べます/飲みます/くれます → 召し上がります/くださいます; 言います → おっしゃいます; 知っています → ご存じです; 見ます → ご覧になります; します → なさいます

Các động từ có hình thức tôn kính đặc biệt

Cấu trúc
行きます/来ます/います → いらっしゃいます; 食べます/飲みます/くれます → 召し上がります/くださいます; 言います → おっしゃいます; 知っています → ご存じです; 見ます → ご覧になります; します → なさいます
Giải thích
Sử dụng từ vựng đặc biệt để thể hiện mức độ tôn kính cao nhất đối với chủ thể hành động.

Ví dụ

  • 林 恵は、フォン・ランさんに「こちらへいらっしゃってください」と言いました。

    Chị Hayashi nói với Phương Lan: 'Xin mời chị đến đây ạ.'

Mẫu ngữ pháp

お + V-masu (bỏ masu) + ください / ご + N + ください

Xin mời ngài làm ...

Cấu trúc
お + V-masu (bỏ masu) + ください / ご + N + ください
Giải thích
Dùng để kêu gọi, mời khách hoặc yêu cầu người trên làm việc gì đó một cách trịnh trọng, lịch sự.

Ví dụ

  • 林 恵は、フォン・ランさんに「では、この入口からお入りください」と言いました。

    Chị Hayashi nói với Phương Lan: 'Vậy xin chị hãy đi vào từ lối vào này.'

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi đường đến bến xe buýt” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.