Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Nhận ra khách sạn từng ở

Bài 26 · 4 phần

Phương Lan gặp chị Hayashi ở sảnh khách sạn. Phương Lan nhận ra đây là khách sạn chị đã ở vào tháng trước.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhận ra khách sạn từng ở

Phương Lan gặp chị Hayashi ở sảnh khách sạn. Phương Lan nhận ra đây là khách sạn chị đã ở vào tháng trước.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Nhận ra khách sạn từng ở

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あ、林 恵さん、こんにちは。
フォン・ラン: あれ? このロビー、前に来たことがあります。
フォン・ラン: ここは、先月泊まったホテルですね。
林 恵: いつ泊まりましたか。
フォン・ラン: 先月です。
林 恵: そのときは、気持ちよかったですか。
フォン・ラン: はい、部屋は静かで、とても気持ちよかったです。
林 恵: それはよかったです。またどうぞ。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあ、林 恵さん、こんにちは。A, chị Hayashi, xin chào.
フォン・ランあれ? このロビー、前に来たことがあります。Ơ? Sảnh này tôi từng đến rồi.
フォン・ランここは、先月泊まったホテルですね。Đây là khách sạn mà tôi đã ở tháng trước.
林 恵いつ泊まりましたか。Chị đã ở khi nào ạ?
フォン・ラン先月です。Tháng trước ạ.
林 恵そのときは、気持ちよかったですか。Lúc đó chị thấy thoải mái không ạ?
フォン・ランはい、部屋は静かで、とても気持ちよかったです。Vâng, phòng yên tĩnh và rất thoải mái.
林 恵それはよかったです。またどうぞ。Thật tốt quá. Mong chị lại ghé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 38
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
なきますnakimasukhóc——Vocabulary pool
わらいますwaraimasucười——Vocabulary pool
かわかしますkawakimasukhô——Vocabulary pool
ぬれますnuremasuướt——Vocabulary pool
すべりますsuberimasutrượt——Vocabulary pool
[じこが~]おきます[jikoga~] okimasuxảy ra [tai nạn ~]——Vocabulary pool
ちょうせつしますchousetsushimasuđiều tiết, điều chỉnh——Vocabulary pool
あんぜん [な]anzen [na]an toàn——Vocabulary pool
ていねい [な]teinei [na]lịch sự, cẩn thận——Vocabulary pool
こまかいkomakaichi tiết, tỉ mỉ, nhỏ——Vocabulary pool
こいkoinồng, đậm——Vocabulary pool
くうきkuukikhông khí——Vocabulary pool
なみだnamidanước mắt——Vocabulary pool
わしょくwashokumón ăn Nhật——Vocabulary pool
ようしょくyoushokumón ăn Âu Mỹ——Vocabulary pool
おかずokazuthức ăn——Vocabulary pool
りょうryoulượng——Vocabulary pool
―ばい-bai- lần——Vocabulary pool
はんぶんhanbunmột nửa——Vocabulary pool
シングルshinguruphòng đơn (1 giường)——Vocabulary pool
ツインtsuinphòng đôi (2 giường)——Vocabulary pool
たんすtansutủ đựng quần áo——Vocabulary pool
せんたくものsentakumonoquần áo giặt——Vocabulary pool
りゆうriyuulý do——Vocabulary pool
どうなさいますか。dounasaimasukaAnh/chị định như thế nào?——Vocabulary pool
カットkattocắt tóc——Vocabulary pool
シャンプーshanpu-gội đầu——Vocabulary pool
どういうふうになさいますか。douiu fuu ni nasaimasukaAnh/chị định ~ như thế nào?——Vocabulary pool
ショートsho-tokiểu ngắn——Vocabulary pool
~みたいにして ください。~ mitai ni shite kudasaiHãy cắt như ~.——Vocabulary pool
これでよろしいでしょうか。kore de yoroshii deshoukaThế này đã được chưa ạ?——Vocabulary pool
「どうも」おつかれさまでした。「doumo」 otsukaresamadeshitaCám ơn anh/chị.——Vocabulary pool
いやがりますiyagarimasukhông thích, tỏ thái độ không thích——Vocabulary pool
じゅんじょjunjothứ tự——Vocabulary pool
ひょうげんhyougencách nói, cách diễn đạt——Vocabulary pool
わかれますwakaremasuchia tay, từ biệt——Vocabulary pool
これらkoreranhững cái này——Vocabulary pool
えんぎが わるいengiga waruikhông may, không lành——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

38 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この町には、泳げる浜がいくつかあります。一番安全なのは、東の浜です。

東の浜には、赤と青の旗が二本あります。その旗の間だけが、泳いでもいい場所です。

ほかの浜は、あまり安全ではありません。岩が多くて、足がすべりやすいです。

泳ぐ人は、二つの旗の間で泳いでください。そこなら、事故が起きにくいです。

この案内には、店のことや待ち合わせの時間は書いてありません。安全に泳ぐことだけを考えてください。
この町には、泳げる浜がいくつかあります。一番安全なのは、東の浜です。

Ở thị trấn này có mấy bãi biển có thể bơi. Nơi an toàn nhất là bãi biển phía đông.

東の浜には、赤と青の旗が二本あります。その旗の間だけが、泳いでもいい場所です。

Ở bãi biển phía đông có hai lá cờ đỏ và xanh. Chỉ khoảng giữa hai lá cờ đó là nơi được phép bơi.

ほかの浜は、あまり安全ではありません。岩が多くて、足がすべりやすいです。

Các bãi biển khác không an toàn lắm. Có nhiều đá và chân dễ bị trượt.

泳ぐ人は、二つの旗の間で泳いでください。そこなら、事故が起きにくいです。

Người bơi hãy bơi giữa hai lá cờ. Ở đó thì khó xảy ra tai nạn.

この案内には、店のことや待ち合わせの時間は書いてありません。安全に泳ぐことだけを考えてください。

Bản hướng dẫn này không ghi về các cửa hàng hay thời gian hẹn gặp. Hãy chỉ nghĩ đến việc bơi an toàn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

Vます(bỏ ます) + すぎます / い-adj(bỏ い) + すぎます / な-adj(bỏ な) + すぎます

Quá ... / Quá mức ...

Cấu trúc
Vます(bỏ ます) + すぎます / い-adj(bỏ い) + すぎます / な-adj(bỏ な) + すぎます
Giải thích
Nối với động từ (bỏ ます) hoặc tính từ để diễn tả mức độ vượt quá bình thường. Thường dùng khi than phiền hoặc nhận xét.

Ví dụ

  • 林 恵さんはていねいすぎます。

    Chị Hayashi lịch sự quá mức.

Mẫu ngữ pháp

Vます(bỏ ます) + やすいです / にくいです

Dễ ... / Khó ...

Cấu trúc
Vます(bỏ ます) + やすいです / にくいです
Giải thích
Kết hợp với động từ để nói một hành động dễ thực hiện (やすい) hoặc khó thực hiện (にくい). Cụm này chia như tính từ đuôi い.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは説明が分かりやすいです。

    Chị Phương Lan giải thích dễ hiểu.

  • この浜は足がすべりやすいです。

    Ở bãi biển này chân dễ bị trượt.

Mẫu ngữ pháp

い-adj(bỏ い) -> く + します / な-adj・N -> に + します

Làm cho ... trở thành ...

Cấu trúc
い-adj(bỏ い) -> く + します / な-adj・N -> に + します
Giải thích
Dùng khi người nói chủ ý làm thay đổi trạng thái của một sự vật. Tính từ đuôi い bỏ い thêm く, tính từ đuôi な hoặc danh từ thêm に.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは部屋をきれいにしました。

    Chị Phương Lan đã dọn phòng sạch sẽ.

Mẫu ngữ pháp

N + にします

Tôi chọn ... / Chốt ...

Cấu trúc
N + にします
Giải thích
Dùng để nêu lựa chọn cuối cùng giữa nhiều phương án.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはツインにしました。

    Chị Phương Lan đã chọn phòng đôi hai giường.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhận ra khách sạn từng ở” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.