Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Tại phòng gym: giải thích thói quen tập luyện

Bài 50 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở phòng gym.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại phòng gym: giải thích thói quen tập luyện

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở phòng gym.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại phòng gym: giải thích thói quen tập luyện

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここがジムですね。
フォン・ラン: 気持ちがよくなるように、ここに来ています。
田中 健太: まいしゅうどれくらい来ていますか。
フォン・ラン: まいしゅう三回来ます。
田中 健太: 始められるように、ストレッチをします。
フォン・ラン: 先生に習った「ように」を、ここでも使うようにしています。
田中 健太: そうですね。今日はここでゆっくり体を動かしましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここがジムですね。Đây là phòng gym nhỉ.
フォン・ラン気持ちがよくなるように、ここに来ています。Mình đến đây để tinh thần trở nên dễ chịu.
田中 健太まいしゅうどれくらい来ていますか。Mỗi tuần bạn đến khoảng mấy lần?
フォン・ランまいしゅう三回来ます。Mỗi tuần mình đến ba lần.
田中 健太始められるように、ストレッチをします。Mình sẽ duỗi người để có thể bắt đầu.
フォン・ラン先生に習った「ように」を、ここでも使うようにしています。Mình đang cố gắng dùng mẫu “ように” đã học từ thầy cô ngay tại phòng gym này nữa.
田中 健太そうですね。今日はここでゆっくり体を動かしましょう。Ừ nhỉ. Hôm nay chúng ta hãy tập luyện thoải mái ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[にもつが~] とどきますtodokimasuđược gửi đến, được chuyển đến [hành lý ~]——Vocabulary pool
[しあいに~] でますdemasutham gia, tham dự [trận đấu]——Vocabulary pool
[ワープロを~] うちますuchimasuđánh [máy chữ]——Vocabulary pool
ちょきんしますchokinshimasutiết kiệm tiền, để dành tiền——Vocabulary pool
ふとりますfutorimasubéo lên, tăng cân——Vocabulary pool
やせますyasemasugầy đi, giảm cân——Vocabulary pool
[7時を~] すぎますsugimasuquá, qua [7 giờ]——Vocabulary pool
[しゅうかんに~] なれますnaremasulàm quen với [tập quán]——Vocabulary pool
かたいkataicứng——Vocabulary pool
やわらかいyawarakaimềm——Vocabulary pool
でんし~denshi~~ điện tử——Vocabulary pool
けいたい~keitai~cầm tay——Vocabulary pool
こうじょうkoujounhà máy, phân xưởng——Vocabulary pool
けんどうkendoukiếm đạo——Vocabulary pool
まいしゅうmaishuuhàng tuần——Vocabulary pool
まいつきmaitsukihàng tháng——Vocabulary pool
まいとし(まいねん)maitoshi (mainen)hàng năm——Vocabulary pool
やっとyattocuối cùng thì——Vocabulary pool
かなりkanarikhá, tương đối——Vocabulary pool
かならずkanarazunhất định——Vocabulary pool
ぜったいにzertaininhất định, tuyệt đối——Vocabulary pool
じょうずにjouzunigiỏi, khéo——Vocabulary pool
このごろkonogorogần đây, dạo này——Vocabulary pool
~ずつ~zutsutừng ~, ~ một——Vocabulary pool
そのほうが~sonohouga~cái đó ~ hơn, như thế ~ hơn——Vocabulary pool
ショパンshopanSô-panh, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)——Vocabulary pool
おきゃくさまokyakusamaquý khách, khách hàng——Vocabulary pool
とくべつ[な]tokubetsu [na]đặc biệt——Vocabulary pool
していらっしゃいますshiteirasshaimasuđang làm (tôn kính ngữ của しています)——Vocabulary pool
すいえいsuieibơi, môn bơi——Vocabulary pool
~とか、~とか~toka, ~toka~ v.v.——Vocabulary pool
タンゴtangotăng-gô——Vocabulary pool
チャレンジしますcharenjishimasuthử, thử thách, dám làm (challenge)——Vocabulary pool
きもちkimochicảm giác, tâm trạng, tinh thần——Vocabulary pool
のりものnorimonophương tiện đi lại——Vocabulary pool
れきしrekishilịch sử——Vocabulary pool
ーせいき-seikithế kỷ -——Vocabulary pool
とおくtookuxa, ở xa——Vocabulary pool
きしゃkishatàu hỏa chạy bằng hơi nước——Vocabulary pool
きせんkisenthuyền chạy bằng hơi nước——Vocabulary pool
おおぜいの~oozeino~nhiều (người)——Vocabulary pool
はこびますhakobimasumang, chở, vận chuyển——Vocabulary pool
あんぜんanzenan toàn——Vocabulary pool
ライトきょうだいraitokyoudaianh em nhà Wright——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

私は毎日走るようにしています。

少しずつ距離を伸ばして、五キロ走れるようになりました。

コースはいつも同じ公園の道です。

毎日、走った距離をノートに書いています。

これからも、この走る習慣を続けたいと思います。
私は毎日走るようにしています。

Tôi cố gắng duy trì thói quen chạy bộ mỗi ngày.

少しずつ距離を伸ばして、五キロ走れるようになりました。

Tôi dần dần tăng quãng đường và đã có thể chạy được năm ki-lô-mét.

コースはいつも同じ公園の道です。

Cung đường luôn là con đường trong cùng một công viên.

毎日、走った距離をノートに書いています。

Mỗi ngày tôi ghi lại quãng đường đã chạy vào sổ.

これからも、この走る習慣を続けたいと思います。

Từ nay về sau, tôi muốn tiếp tục thói quen chạy bộ này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

V-ru (không ý chí/khả năng) / V-nai + ように

Để ... / Để cho ...

Cấu trúc
V-ru (không ý chí/khả năng) / V-nai + ように
Giải thích
Dùng khi mục đích không hoàn toàn do ý chí điều khiển được, thường với động từ thể khả năng hoặc tự động từ. Khác với ~ために khi cùng chủ ngữ và động từ có ý chí.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは気持ちがよくなるように、まいしゅうジムに来ています。

    Bạn Phương Lan đến phòng gym mỗi tuần để tinh thần trở nên dễ chịu.

  • 田中さんはけがをしないように、運動の前にストレッチをします。

    Anh Tanaka duỗi người trước khi tập để không bị chấn thương.

Mẫu ngữ pháp

V-ru (khả năng / tự động từ) + ように なります

Trở nên ... / Đã có thể ...

Cấu trúc
V-ru (khả năng / tự động từ) + ように なります
Giải thích
Diễn tả sự thay đổi năng lực hoặc thói quen: từ không làm được thành làm được, từ không quen thành quen.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはまいしゅう三回ジムに来るようになりました。

    Phương Lan đã có thói quen đến phòng gym ba lần một tuần.

  • 田中さんは五キロ走れるようになりました。

    Tanaka đã có thể chạy được năm ki-lô-mét.

Mẫu ngữ pháp

V-ru / V-nai + ように します (thường dùng tiếp diễn 'shite imasu')

Cố gắng ... / Tạo thói quen ...

Cấu trúc
V-ru / V-nai + ように します (thường dùng tiếp diễn 'shite imasu')
Giải thích
Diễn tả nỗ lực có ý thức để tạo thói quen tốt, thường dùng ở dạng ~ようにしています.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは毎日、少しずつ運動するようにしています。

    Phương Lan cố gắng tập thể dục một chút mỗi ngày.

  • 田中さんは寝る前に、毎日ストレッチをするようにしています。

    Tanaka cố gắng duỗi người mỗi ngày trước khi đi ngủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại phòng gym: giải thích thói quen tập luyện” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.