Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Những điều có thể và không thể làm ở thư viện

Bài 43 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở thư viện. Họ nói về việc ở đó có thể làm gì và không thể làm gì.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Những điều có thể và không thể làm ở thư viện

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở thư viện. Họ nói về việc ở đó có thể làm gì và không thể làm gì.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Những điều có thể và không thể làm ở thư viện

Toàn hội thoại

田中 健太: ここにすわりましょう。
フォン・ラン: わたしは このページが 読めます。
田中 健太: わたしは まだ 速く 読めません。
フォン・ラン: ここで 話しても いいですか。
田中 健太: 大きい 声では 話せません。
フォン・ラン: カードに「できます」「できません」と 書きます。
田中 健太: この図書館は、クラスの時間と同じように話せますよ。
フォン・ラン: もう 少し ここに います。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここにすわりましょう。Ngồi ở đây nhé.
フォン・ランわたしは このページが 読めます。Mình đọc được trang này.
田中 健太わたしは まだ 速く 読めません。Mình chưa đọc nhanh được.
フォン・ランここで 話しても いいですか。Ở đây nói chuyện có được không?
田中 健太大きい 声では 話せません。Không nói được to tiếng đâu.
フォン・ランカードに「できます」「できません」と 書きます。Mình viết “được” và “không được” lên thẻ.
田中 健太この図書館は、クラスの時間と同じように話せますよ。Thư viện này nói chuyện được giống như giờ học trên lớp đấy.
フォン・ランもう 少し ここに います。Mình sẽ ở lại đây thêm một chút.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 54
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かいいますkaimasunuôi (động vật)——Vocabulary pool
たてますtatemasuxây, xây dựng——Vocabulary pool
[みちを~] はしります[michiwo~] hashirimasuchạy [trên đường]——Vocabulary pool
[やすみを~] とります[yasumiwo~] torimasuxin [nghỉ]——Vocabulary pool
[やまが~] みえます[yamaga~] miemasunhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]——Vocabulary pool
[おとが~] きこえます[otoga~] kikoemasunghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh]——Vocabulary pool
[くうこうが~] できます[kuukouga~] dekimasuđược xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]——Vocabulary pool
[きょうしつを~] ひらきます[kyoushitsuwo~] hirakimasumở [lớp học]——Vocabulary pool
ペットpettođộng vật cảnh (pet)——Vocabulary pool
とりtorichim——Vocabulary pool
こえkoetiếng nói, giọng nói——Vocabulary pool
なみnamisóng——Vocabulary pool
はなびhanabipháo hoa——Vocabulary pool
けしきkeshikiphong cảnh——Vocabulary pool
ひるまhirumathời gian ban ngày——Vocabulary pool
むかしmukashingày xưa, trước đây——Vocabulary pool
どうぐdougudụng cụ, công cụ——Vocabulary pool
じどうはんばいきjidouhanbaikimáy bán tự động——Vocabulary pool
つうしんはんばいtsuushinhanbaithương mại viễn thông (mua bán hàng qua các phương tiện truyền thông)——Vocabulary pool
クリーニングkuri-ningugiặt ủi——Vocabulary pool
マンションmanshonnhà chung cư——Vocabulary pool
だいどころdaidokorobếp——Vocabulary pool
~きょうしつ~kyoushitsulớp học ~——Vocabulary pool
パーティールームpa-ti-ru-muphòng tiệc——Vocabulary pool
~ご~go~ sau (khoảng thời gian)——Vocabulary pool
~しか~shikachỉ ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ほかのhokanokhác——Vocabulary pool
はっきりhakkirirõ, rõ ràng——Vocabulary pool
ほとんどhotondohầu hết, hầu như——Vocabulary pool
かんさいくうこうkansaikuukousân bay (quốc tế) Kansai——Vocabulary pool
あきはばらakihabaratên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo——Vocabulary pool
いずizumột bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka——Vocabulary pool
にちようだいくnichiyoudaikulàm thợ mộc chủ nhật——Vocabulary pool
ほんだなhondanagiá sách——Vocabulary pool
ゆめyumegiấc mơ, ước mơ (~ を します : mơ, mơ ước)——Vocabulary pool
いつかitsukamột ngày nào đó, một lúc nào đó——Vocabulary pool
いえienhà——Vocabulary pool
すばらしいsubarashiituyệt vời——Vocabulary pool
こどもたちkodomotachitrẻ em, trẻ con, con cái——Vocabulary pool
だいすき [な]daisuki [na]rất thích——Vocabulary pool
まんがmangatruyện tranh——Vocabulary pool
しゅじんこうshujinkounhân vật chính——Vocabulary pool
かたちkatachihình, dạng——Vocabulary pool
ロボットrobottongười máy, Rô-bốt——Vocabulary pool
ふしぎ [な]fushigi [na]bí ẩn, kỳ thú——Vocabulary pool
ポケットpokettotúi áo, túi quần (Pocket)——Vocabulary pool
たとえばtatoebaví dụ (như)——Vocabulary pool
つけますtsukemasulắp, ghép thêm——Vocabulary pool
じゆうにjiyuunitự do, tùy thích——Vocabulary pool
そらsorabầu trời——Vocabulary pool
とびますtobimasubay——Vocabulary pool
じぶんjibunbản thân, mình——Vocabulary pool
しょうらいshouraitương lai——Vocabulary pool
ドラえもんdoraemontên một nhân vật trong phim hoạt hình (Doremon)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

54 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

はじめ、わたしは 日本語を ぜんぜん 読めませんでした。ひらがなも ほとんど わかりませんでした。

でも、毎日 三十分、練習を 続けました。半年後、少しずつ 読めるように なりました。

今は、むずかしい文も、辞書を 使えば 読めます。でも、一人で 読めるのは、まだ 短い文しか ありません。

この 記録は、読むことだけの 話です。ほかの 毎日の 仕事のことは 書きません。わたしは、自分のために 本を 読んでいます。

しょうらい、もっと 長い 文章を 読みたいです。いつか、むずかしい 小説を 読むのが 夢です。
はじめ、わたしは 日本語を ぜんぜん 読めませんでした。ひらがなも ほとんど わかりませんでした。

Lúc đầu, tôi hoàn toàn không đọc được tiếng Nhật. Tôi cũng hầu như không biết cả chữ hiragana.

でも、毎日 三十分、練習を 続けました。半年後、少しずつ 読めるように なりました。

Nhưng tôi đã tiếp tục luyện tập ba mươi phút mỗi ngày. Sau nửa năm, tôi dần dần đọc được.

今は、むずかしい文も、辞書を 使えば 読めます。でも、一人で 読めるのは、まだ 短い文しか ありません。

Bây giờ, ngay cả câu khó, nếu dùng từ điển thì tôi đọc được. Nhưng thứ tôi đọc một mình được vẫn chỉ có câu ngắn mà thôi.

この 記録は、読むことだけの 話です。ほかの 毎日の 仕事のことは 書きません。わたしは、自分のために 本を 読んでいます。

Bản ghi này chỉ là câu chuyện về việc đọc. Tôi không viết về những việc hằng ngày khác. Tôi đọc sách vì bản thân mình.

しょうらい、もっと 長い 文章を 読みたいです。いつか、むずかしい 小説を 読むのが 夢です。

Tương lai, tôi muốn đọc những bài văn dài hơn. Một ngày nào đó, đọc được tiểu thuyết khó là ước mơ của tôi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

V(可能形):読みます → 読めます、食べます → 食べられます、きます → こられます、します → できます

Có thể làm gì

Cấu trúc
V(可能形):読みます → 読めます、食べます → 食べられます、きます → こられます、します → できます
Giải thích
Động từ thể khả năng biểu thị năng lực, khả năng thực hiện hành động. Trợ từ 'を' thường chuyển thành 'が'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは日本語の本が読めます。

    Chị Phương Lan có thể đọc sách tiếng Nhật.

  • 田中さんは漢字が書けます。

    Anh Tanaka có thể viết chữ Kanji.

Mẫu ngữ pháp

N が 見えます / 聞こえます

Nhìn thấy / Nghe thấy (một cách tự nhiên)

Cấu trúc
N が 見えます / 聞こえます
Giải thích
Dùng khi âm thanh, hình ảnh tự nhiên lọt vào mắt/tai, không do chủ ý của người nói.

Ví dụ

  • 図書館で鳥の声が聞こえます。

    Ở thư viện nghe thấy tiếng chim.

  • フォン・ランさんは窓から山が見えます。

    Từ cửa sổ, chị Phương Lan nhìn thấy núi.

Mẫu ngữ pháp

N が できます

Được hoàn thành / Được xây dựng

Cấu trúc
N が できます
Giải thích
Ngoài nghĩa 'có thể', できます còn diễn tả sự vật được xây dựng, hoàn thành hoặc mới xuất hiện.

Ví dụ

  • 駅の前に新しいマンションができました。

    Trước nhà ga đã xây xong một chung cư mới.

  • この図書館は去年できました。

    Thư viện này được xây dựng năm ngoái.

Mẫu ngữ pháp

N しか V(ない形)

Chỉ ... (ngoài ra không còn gì khác)

Cấu trúc
N しか V(ない形)
Giải thích
しか luôn đi với thể phủ định, nhấn mạnh sự ít ỏi, giới hạn.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはひらがなしか読めません。

    Chị Phương Lan chỉ đọc được hiragana.

  • 田中さんは今、短い本しか読めません。

    Anh Tanaka hiện chỉ đọc được sách ngắn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Những điều có thể và không thể làm ở thư viện” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.