Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Tại trung tâm thương mại

Bài 35 · 4 phần

フォン・ラン và 林 恵 gặp nhau tại trung tâm thương mại. フォン・ラン hỏi 林 恵 về nơi sản xuất của một món đồ; 林 恵 đọc nhãn và trả lời.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại trung tâm thương mại

フォン・ラン và 林 恵 gặp nhau tại trung tâm thương mại. フォン・ラン hỏi 林 恵 về nơi sản xuất của một món đồ; 林 恵 đọc nhãn và trả lời.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。ちょっと聞いてもいいですか。
フォン・ラン: これは、どこでつくられたものですか。
林 恵: ラベルを読みますね。
林 恵: これは、この国でつくられました。
フォン・ラン: むこうの物はどうですか。
林 恵: それも、この国でつくられましたよ。
フォン・ラン: ありがとうございました。ここで聞いてよかったです。
フォン・ラン: もっと見たいです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。ちょっと聞いてもいいですか。Xin lỗi, tôi có thể hỏi một chút được không ạ?
フォン・ランこれは、どこでつくられたものですか。Món này được làm ở đâu vậy ạ?
林 恵ラベルを読みますね。Tôi xem nhãn sản phẩm nhé.
林 恵これは、この国でつくられました。Món này được làm ở nước này.
フォン・ランむこうの物はどうですか。Còn món ở đằng kia thì sao ạ?
林 恵それも、この国でつくられましたよ。Món đó cũng được làm ở nước này.
フォン・ランありがとうございました。ここで聞いてよかったです。Cảm ơn chị. Hỏi ở đây thật tốt.
フォン・ランもっと見たいです。Tôi muốn xem thêm.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[はなが~] さきますさきますnở [hoa ~]——Vocabulary pool
[いろが~] かわりますかわりますthay đổi, đổi [màu]——Vocabulary pool
[まるを~] つけますつけますvẽ, đánh dấu [tròn]——Vocabulary pool
ひろいますひろいますnhặt, nhặt lên——Vocabulary pool
[でんわが~] かかりますかかりますcó điện thoại——Vocabulary pool
らく[な]らくなthoải mái, nhàn hạ, dễ dàng——Vocabulary pool
ただしいただしいđúng, chính xác——Vocabulary pool
めずらしいめずらしいhiếm, hiếm có——Vocabulary pool
かたかたvị, người (cách nói kính trọng của ひと)——Vocabulary pool
むこうむこうbên kia, bên đấy, phía đằng kia——Vocabulary pool
しましまđảo, hòn đảo——Vocabulary pool
みなとみなとcảng, bến cảng——Vocabulary pool
きんじょきんじょhàng xóm, khu vực lân cận——Vocabulary pool
おくじょうおくじょうmái nhà, nóc nhà——Vocabulary pool
かいがいかいがいnước ngoài, hải ngoại——Vocabulary pool
やまのぼりやまのぼりleo núi——Vocabulary pool
ハイキングハイキングleo núi, đi bộ trên núi——Vocabulary pool
きかいきかいcơ hội——Vocabulary pool
きょかきょかphép, giấy phép——Vocabulary pool
まるまるtròn, vòng tròn——Vocabulary pool
そうさそうさthao tác——Vocabulary pool
ほうほうほうほうphương pháp——Vocabulary pool
せつびせつびthiết bị——Vocabulary pool
カーテンカーテンcái rèm——Vocabulary pool
ひもひもsợi dây——Vocabulary pool
ふたふたcái nắp——Vocabulary pool
ははcái lá——Vocabulary pool
きょくきょくbài hát, bản nhạc——Vocabulary pool
たのしみたのしみniềm vui, điều vui——Vocabulary pool
もっともっとhơn, nữa——Vocabulary pool
はじめにはじめにđầu tiên, trước hết——Vocabulary pool
これでわわります。これでわわります。Đến đây là hết./ Chúng ta dừng lại ở đây.——Vocabulary pool
はこねはこねmột địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa——Vocabulary pool
にっこうにっこうmột địa điểm du lịch ở Tochigi——Vocabulary pool
しろうましろうまmột địa điểm du lịch ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
アフリカアフリカchâu Phi (Africa)——Vocabulary pool
それならそれならnếu thế thì, vậy thì——Vocabulary pool
やこうバスやこうバス(chuyến) xe buýt chạy đêm——Vocabulary pool
りょこうしゃりょこうしゃcông ty du lịch——Vocabulary pool
くわしいくわしいcụ thể, chi tiết——Vocabulary pool
スキーじょうスキーじょうđịa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết——Vocabulary pool
くさつくさつmột địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma——Vocabulary pool
しがこうげんしがこうげんmột công viên quốc gia ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
しゅしゅđỏ, màu đỏ——Vocabulary pool
まじわりますまじわりますgiao lưu với, quan hệ với——Vocabulary pool
ことわざことわざngạn ngữ, tục ngữ (proverb)——Vocabulary pool
なかよくしますなかよくしますquan hệ tốt với, chơi thân với——Vocabulary pool
ひつよう [な]ひつようなcần thiết——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先週、ショッピングモールでラジオを買いました。

友達は、そのブランドを知りませんでした。めずらしい名前でした。

はじめに、わたしは「これは、かいがいでつくられたかもしれない」と思いました。

友達がラベルを読みました。ラベルを読めば、作られた国がわかります。

ラベルによると、このラジオは、日本でつくられました。わたしの考えは、ただしくなかったです。
先週、ショッピングモールでラジオを買いました。

Tuần trước, tôi đã mua một chiếc radio ở trung tâm thương mại.

友達は、そのブランドを知りませんでした。めずらしい名前でした。

Bạn tôi không biết thương hiệu đó. Đó là một cái tên hiếm gặp.

はじめに、わたしは「これは、かいがいでつくられたかもしれない」と思いました。

Ban đầu, tôi nghĩ: “Có lẽ cái này được làm ở nước ngoài.”

友達がラベルを読みました。ラベルを読めば、作られた国がわかります。

Bạn tôi đã đọc nhãn. Nếu đọc nhãn thì sẽ biết nước sản xuất.

ラベルによると、このラジオは、日本でつくられました。わたしの考えは、ただしくなかったです。

Theo nhãn, chiếc radio này được làm tại Nhật Bản. Suy nghĩ của tôi đã không đúng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

- Động từ: Nhóm I (u -> eba), Nhóm II (bỏ masu + reba), Nhóm III (kureba, sureba) - Tính từ -i: Bỏ i + kereba - Tính từ -na / Danh từ: Bỏ na + nara (hoặc naraba)

Nếu ... thì ...

Cấu trúc
- Động từ: Nhóm I (u -> eba), Nhóm II (bỏ masu + reba), Nhóm III (kureba, sureba) - Tính từ -i: Bỏ i + kereba - Tính từ -na / Danh từ: Bỏ na + nara (hoặc naraba)
Giải thích
Biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra. Dùng trong câu văn nói chung, diễn tả quy luật tự nhiên, thói quen, hoặc giả định.

Ví dụ

  • ベトナムへ行けば、フォン・ランさんに会えます。

    Nếu đi Việt Nam, bạn có thể gặp chị Phương Lan.

  • 林恵さんが来れば、案内してもらえます。

    Nếu chị Hayashi đến, chúng ta có thể nhờ chị ấy hướng dẫn.

Mẫu ngữ pháp

N + なら / V-ru + なら

Nếu là (chủ đề N) thì ...

Cấu trúc
N + なら / V-ru + なら
Giải thích
Dùng để tiếp nhận lại một chủ đề mà đối phương vừa nêu ra, sau đó đưa ra lời khuyên, ý kiến hoặc thông tin liên quan đến chủ đề đó.

Ví dụ

  • かいがいの品なら、林恵さんに聞いてください。

    Nếu là hàng nước ngoài, hãy hỏi chị Hayashi.

  • フォン・ランさんなら、ベトナムのことをよく知っています。

    Nói đến chị Phương Lan, chị ấy biết rõ về Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

Question Word + V-ba form + いいですか

Nên làm ... thì được (tốt)?

Cấu trúc
Question Word + V-ba form + いいですか
Giải thích
Dùng để hỏi xin ý kiến hoặc xin lời khuyên của người khác chỉ dẫn về cách giải quyết một vấn đề. Tương tự như 'V-tara ii desu ka' nhưng nghe lịch sự hơn.

Ví dụ

  • このラベルは、どう読めばいいですか。

    Nên đọc nhãn này như thế nào?

  • ショッピングモールでは、どこで聞けばいいですか。

    Ở trung tâm thương mại, nên hỏi ở đâu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.