Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Tại phòng khám: hỏi về cảm cúm và lời khuyên về ăn uống

Bài 30 · 4 phần

Tại phòng chờ phòng khám, Phương Lan (bạn thân, người Việt) nói chuyện với chị Hayashi Megumi, nhân viên quầy, về chứng cảm nhẹ và nhận lời khuyên nên nghỉ ngơi.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại phòng khám: hỏi về cảm cúm và lời khuyên về ăn uống

Tại phòng chờ phòng khám, Phương Lan (bạn thân, người Việt) nói chuyện với chị Hayashi Megumi, nhân viên quầy, về chứng cảm nhẹ và nhận lời khuyên nên nghỉ ngơi.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại phòng khám: hỏi về cảm cúm và lời khuyên về ăn uống

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あのう、すみません。ちょっと相談したいのですが。
林 恵: はい、どうしましたか。
フォン・ラン: 軽いかぜをひきました。のどが少し痛いです。
林 恵: そうですか。2、3日休んでください。
フォン・ラン: 薬を飲んだほうがいいですか。
林 恵: いいえ、まず水を飲んで、ゆっくり休んでください。
フォン・ラン: では、この部屋で待ちます。
林 恵: はい、お名前が呼ばれるまで、ここでお待ちください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあのう、すみません。ちょっと相談したいのですが。Xin lỗi, tôi muốn hỏi một chút ạ.
林 恵はい、どうしましたか。Vâng, chị bị làm sao ạ?
フォン・ラン軽いかぜをひきました。のどが少し痛いです。Tôi bị cảm nhẹ. Cổ họng hơi đau.
林 恵そうですか。2、3日休んでください。Vậy à. Chị hãy nghỉ ngơi hai ba ngày nhé.
フォン・ラン薬を飲んだほうがいいですか。Tôi có nên uống thuốc không ạ?
林 恵いいえ、まず水を飲んで、ゆっくり休んでください。Không, trước tiên hãy uống nước và nghỉ ngơi từ từ ạ.
フォン・ランでは、この部屋で待ちます。Vậy tôi sẽ đợi trong phòng này.
林 恵はい、お名前が呼ばれるまで、ここでお待ちください。Vâng, xin chị vui lòng đợi ở đây cho đến khi tên được gọi ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 55
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ほめますhomemasukhen——Vocabulary pool
しかりますshikarimasumắng——Vocabulary pool
さそいますsasoimasumời, rủ——Vocabulary pool
おこしますokoshimasuđánh thức——Vocabulary pool
しょうたいしますshoutaishimasumời——Vocabulary pool
たのみますtanomimasunhờ——Vocabulary pool
ちゅういしますchuuishimasuchú ý, nhắc nhở——Vocabulary pool
とりますtorimasuăn trộm, lấy cắp——Vocabulary pool
ふみますfumimasugiẫm, giẫm lên, giẫm vào——Vocabulary pool
こわしますkowashimasuphá, làm hỏng——Vocabulary pool
よごしますyogoshimasulàm bẩn——Vocabulary pool
おこないますokonaimasuthực hiện, tiến hành——Vocabulary pool
ゆしゅつしますyushutsushimasuxuất khẩu——Vocabulary pool
ゆにゅうしますyunyuushimasunhập khẩu——Vocabulary pool
ほんやくしますhonyakushimasudịch (sách, tài liệu)——Vocabulary pool
はつめいしますhatsumeishimasuphát minh——Vocabulary pool
はっけんしますhakkenshimasuphát kiến, tìm ra, tìm thấy——Vocabulary pool
せっけいしますsekkeishimasuthiết kế——Vocabulary pool
こめkomegạo——Vocabulary pool
むぎmugilúa mạch——Vocabulary pool
せきゆsekiyudầu mỏ——Vocabulary pool
げんりょうgenryounguyên liệu——Vocabulary pool
デートde-tocuộc hẹn hò (của nam nữ)——Vocabulary pool
どろぼうdoroboukẻ trộm——Vocabulary pool
けいかんkeikancảnh sát——Vocabulary pool
けんちくかkenchikukakiến trúc sư——Vocabulary pool
かがくしゃkagakushanhà khoa học——Vocabulary pool
~じゅう~juukhắp -, toàn -——Vocabulary pool
~によって~niyottedo -——Vocabulary pool
よかったですね。yokattadesuneMay nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.——Vocabulary pool
ドミニカdominikaDominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ——Vocabulary pool
げんじものがたりgenjimonogatari"chuyện Genji"——Vocabulary pool
むらさきしきぶmurasakishikibuNữ tác giả viết "chuyện Genji" sống trong thời Heian——Vocabulary pool
グラハム・ベルgurahamu・beruAlexander Graham Bell (1847-1922), nhà phát minh người Mỹ——Vocabulary pool
とうしょうぐうtoushouguutên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi——Vocabulary pool
えどじだいedojidaithời Edo (1603-1868)——Vocabulary pool
サウジアラビアsaujiarabiaẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)——Vocabulary pool
うめたてますumetatemasulấp (biển)——Vocabulary pool
ぎじゅつgijutsukỹ thuật——Vocabulary pool
とちtochiđất, diện tích đất——Vocabulary pool
そうおんsouontiếng ồn——Vocabulary pool
りようしますriyoushimasulợi dụng, sử dụng——Vocabulary pool
アクセスakusesunối, giao thông đi đến——Vocabulary pool
ーせいきーseikithế kỷ -——Vocabulary pool
ごうか [な]gouka [na]hào hoa, sang trọng——Vocabulary pool
ちょうこくchoukokuđiêu khắc——Vocabulary pool
ねむりますnemurimasungủ——Vocabulary pool
ほりますhorimasukhắc——Vocabulary pool
なかまnakamabạn bè, đồng nghiệp——Vocabulary pool
そのあとsonoatosau đó——Vocabulary pool
いっしょうけんめいisshoukenmei(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài——Vocabulary pool
ねずみnezumicon chuột——Vocabulary pool
いっぴきもいません。ippikimoimasenKhông có con nào cả.——Vocabulary pool
ねむりねこnemurineko"con mèo ngủ", tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu——Vocabulary pool
ひだりじんごろうhidarijingoroutên một nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594-1651)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

55 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

新しいジーンズがきつくなったので、やせたいと思っています。毎日の食事を見直すことから始めましょう。

いちばんのアドバイスは、野菜と果物を多めに食べることです。野菜と果物は、毎日の食事ですすめられます。

肉も食べてはいけませんか。いいえ、肉は少しだけなら大丈夫です。ただし、毎日たくさん食べないでください。

パン、じゃがいも、お酒は、少なくしたほうがいいです。これらを食べると、体重が増えやすいからです。

大切なのは、特別な食事ではなく、毎日の選び方です。少しずつ続ければ、きっと変わります。
新しいジーンズがきつくなったので、やせたいと思っています。毎日の食事を見直すことから始めましょう。

Vì chiếc quần jeans mới bị chật nên tôi muốn giảm cân. Hãy bắt đầu từ việc xem lại bữa ăn hằng ngày.

いちばんのアドバイスは、野菜と果物を多めに食べることです。野菜と果物は、毎日の食事ですすめられます。

Lời khuyên quan trọng nhất là ăn nhiều rau và trái cây. Rau và trái cây được khuyến khích trong bữa ăn hằng ngày.

肉も食べてはいけませんか。いいえ、肉は少しだけなら大丈夫です。ただし、毎日たくさん食べないでください。

Có phải không được ăn thịt không? Không, nếu chỉ một chút thì thịt không sao. Tuy nhiên, xin đừng ăn nhiều mỗi ngày.

パン、じゃがいも、お酒は、少なくしたほうがいいです。これらを食べると、体重が増えやすいからです。

Bánh mì, khoai tây và rượu nên hạn chế. Vì nếu ăn những thứ này thì cân nặng dễ tăng.

大切なのは、特別な食事ではなく、毎日の選び方です。少しずつ続ければ、きっと変わります。

Điều quan trọng không phải là chế độ ăn đặc biệt mà là cách lựa chọn hằng ngày. Nếu tiếp tục từng chút một, chắc chắn sẽ thay đổi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 7

Mẫu ngữ pháp

`- Nhóm I: Chuyển hàng 'u' -> 'a' + れます - Nhóm II: Bỏ ます + られます - Nhóm III: きます -> こられます、します -> されます`

Bị ... / Được ...

Cấu trúc
`- Nhóm I: Chuyển hàng 'u' -> 'a' + れます - Nhóm II: Bỏ ます + られます - Nhóm III: きます -> こられます、します -> されます`
Giải thích
Chia động từ sang thể bị động. Nhóm I đổi âm cuối u thành a rồi thêm れます; nhóm II bỏ ます thêm られます; nhóm III có dạng bất quy tắc.

Ví dụ

  • フォン・ランは林 恵にほめられました。

    Phương Lan được chị Hayashi khen.

  • フォン・ランは林 恵にしかられました。

    Phương Lan bị chị Hayashi mắng.

Mẫu ngữ pháp

`N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive`

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
`N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive`
Giải thích
Câu bị động trực tiếp: N1 là người chịu tác động của hành động do N2 thực hiện.

Ví dụ

  • フォン・ランは林 恵によばれました。

    Phương Lan được chị Hayashi gọi.

  • フォン・ランは林 恵にさそわれました。

    Phương Lan được chị Hayashi mời.

Mẫu ngữ pháp

`N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive`

N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)

Cấu trúc
`N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive`
Giải thích
Câu bị động gián tiếp: hành động của N2 lên N3 gây ảnh hưởng phiền toái hoặc đáng tiếc cho N1.

Ví dụ

  • フォン・ランは林 恵に足をふまれました。

    Phương Lan bị chị Hayashi giẫm vào chân.

Mẫu ngữ pháp

`N(tác phẩm/vật) が / は V-passive`

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

Cấu trúc
`N(tác phẩm/vật) が / は V-passive`
Giải thích
Dùng khi chủ ngữ là vật/tác phẩm, không cần nêu tác nhân thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランの番号がよばれました。

    Số của Phương Lan đã được gọi.

  • このクリニックは去年作られました。

    Phòng khám này đã được xây dựng năm ngoái.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại phòng khám: hỏi về cảm cúm và lời khuyên về ăn uống” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.