Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Hai dự định ở quán cà phê

Bài 27 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ngồi ở quán cà phê Tsubaki. Họ kể cho nhau nghe dự định trong kỳ nghỉ liên tiếp.

Section

4

Nội dung

25

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Hai dự định ở quán cà phê

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ngồi ở quán cà phê Tsubaki. Họ kể cho nhau nghe dự định trong kỳ nghỉ liên tiếp.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Hai dự định ở quán cà phê

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここ、いいですね。座りましょう。
フォン・ラン: 連休に海へ行こうと思っています。
田中 健太: そうですか。どこへ行くつもりですか。
フォン・ラン: 海です。ずっと行きたかったので。
田中 健太: 私は町に残るつもりです。
フォン・ラン: 行くつもりと残るつもり、どちらもいいですね。
田中 健太: じゃあ、もう少しここに残りましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここ、いいですね。座りましょう。Chỗ này đẹp nhỉ. Mình ngồi đi.
フォン・ラン連休に海へ行こうと思っています。Mình đang định đi biển trong kỳ nghỉ liên tiếp.
田中 健太そうですか。どこへ行くつもりですか。Vậy à. Cậu dự định đi đâu?
フォン・ラン海です。ずっと行きたかったので。Biển. Vì mình đã muốn đi từ lâu.
田中 健太私は町に残るつもりです。Mình dự định ở lại thị trấn.
フォン・ラン行くつもりと残るつもり、どちらもいいですね。Dự định đi và dự định ở lại, cả hai đều tốt nhỉ.
田中 健太じゃあ、もう少しここに残りましょう。Vậy thì mình ở lại đây thêm một chút nữa nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[しきが~] はじまります[shikiga~] hajimarimasubắt đầu [buổi lễ ~]——Vocabulary pool
つづけますtsudukemasutiếp tục——Vocabulary pool
みつけますmitsukemasutìm, tìm thấy——Vocabulary pool
[しけんを~] うけます[shikenwo~] ukemasuthi [kỳ thi]——Vocabulary pool
[だいがくに~] にゅうがくします[daigakuni~] nyuugakushimasunhập học, vào [(trường) đại học]——Vocabulary pool
[だいがくを~] そつぎょうします[daigakuwo~] sotsugyoushimasutốt nghiệp [(trường) đại học]——Vocabulary pool
[かいぎに~] しゅっせきします[kaigini~] shussekishimasutham dự, tham gia [cuộc họp]——Vocabulary pool
きゅうけいしますkyuukeishimasunghỉ, giải lao——Vocabulary pool
れんきゅうrenkyuungày nghỉ liên tiếp——Vocabulary pool
さくぶんsakubunbài văn——Vocabulary pool
てんらんかいtenrankaitriển lãm——Vocabulary pool
けっこんしきkekkonshikilễ cưới, đám cưới——Vocabulary pool
[お]そうしき[o]soushikilễ tang, đám tang——Vocabulary pool
しきshikilễ, đám——Vocabulary pool
ほんしゃhonshatrụ sở chính——Vocabulary pool
してんshitenchi nhánh——Vocabulary pool
きょうかいkyoukainhà thờ——Vocabulary pool
だいがくいんdaigakuincao học, sở giáo dục trên đại học——Vocabulary pool
どうぶつえんdoubutsuenvườn thú, vườn bách thú——Vocabulary pool
おんせんonsensuối nước nóng——Vocabulary pool
おきゃく[さん]okyaku[san]khách hàng——Vocabulary pool
だれかdarekaai đó——Vocabulary pool
~のほう~nohouphía -, hướng -——Vocabulary pool
ずっとzuttosuốt, liền——Vocabulary pool
ピカソpikasoPablo Picasso, danh họa người Tây Ban Nha (1881-1973)——Vocabulary pool
うえのこうえんuenokouenCông viên Ueno (ở Tokyo)——Vocabulary pool
のこりますnokorimasuở lại——Vocabulary pool
つきにtsukinimột tháng——Vocabulary pool
ふつうのfutsuunothường, thông thường——Vocabulary pool
インターネットinta-nettointernet——Vocabulary pool
むらmuralàng——Vocabulary pool
えいがかんeigakanrạp chiếu phim——Vocabulary pool
いや[な]iya[na]chán, ghét, không chấp nhận được——Vocabulary pool
とじますtojimasuđóng, nhắm——Vocabulary pool
とかいtokaithành phố, nơi đô hội——Vocabulary pool
せかいじゅうsekaijuukhắp thế giới——Vocabulary pool
あつまりますatsumarimasutập trung——Vocabulary pool
うつくしいutsukushiiđẹp——Vocabulary pool
しぜんshizentự nhiên, thiên nhiên——Vocabulary pool
すばらしさsubarashisatuyệt vời——Vocabulary pool
きがつきますkigatsukimasuđể ý, nhận ra——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

私は大学を卒業してから、働くつもりです。

最初に働く会社は、テクノロジー会社にしようと思っています。

その会社の試験を受ける予定です。もう申し込みました。

ほかの会社は考えていません。応募したのは、その一社だけです。

秋からそこで働こうと思っています。
私は大学を卒業してから、働くつもりです。

Tôi dự định đi làm sau khi tốt nghiệp đại học.

最初に働く会社は、テクノロジー会社にしようと思っています。

Công ty đầu tiên tôi làm việc, tôi định chọn công ty công nghệ.

その会社の試験を受ける予定です。もう申し込みました。

Tôi dự kiến thi tuyển vào công ty đó. Tôi đã nộp đơn rồi.

ほかの会社は考えていません。応募したのは、その一社だけです。

Tôi không cân nhắc công ty nào khác. Công ty tôi nộp đơn chỉ có một công ty đó thôi.

秋からそこで働こうと思っています。

Từ mùa thu, tôi định làm việc ở đó.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

動詞の意向形(グループI:行く→行こう、グループII:見る→見よう、グループIII:くる→こよう、する→しよう)

Hãy cùng... / Sẽ...

Cấu trúc
動詞の意向形(グループI:行く→行こう、グループII:見る→見よう、グループIII:くる→こよう、する→しよう)
Giải thích
Dạng thông thường của ~ましょう. Dùng để rủ rê bạn bè hoặc tự nhủ với chính mình.

Ví dụ

  • フォン・ラン、連休に海へ行こう。

    Phương Lan ơi, kỳ nghỉ mình đi biển nhé.

  • 田中 健太、ここで休もう。

    Tanaka Kenta, mình nghỉ ở đây nhé.

Mẫu ngữ pháp

V-意向形 + と 思っています

Định ... / Nhất định sẽ ...

Cấu trúc
V-意向形 + と 思っています
Giải thích
Diễn tả ý định đã có từ trước và hiện tại người nói vẫn giữ ý định đó.

Ví dụ

  • フォン・ランは連休に海へ行こうと思っています。

    Phương Lan đang định đi biển trong kỳ nghỉ liên tiếp.

  • 田中 健太は町に残ろうと思っています。

    Tanaka Kenta đang định ở lại thị trấn.

Mẫu ngữ pháp

V-辞書形 / V-ない形 + つもりです

Dự định ... / Quyết định ...

Cấu trúc
V-辞書形 / V-ない形 + つもりです
Giải thích
Diễn tả dự định rõ ràng, chắc chắn hơn ~ようと思っています.

Ví dụ

  • 田中 健太は町に残るつもりです。

    Tanaka Kenta dự định ở lại thị trấn.

  • フォン・ランは海へ行くつもりです。

    Phương Lan dự định đi biển.

Mẫu ngữ pháp

V-辞書形 / N の + 予定です

Có kế hoạch ... / Dự kiến ...

Cấu trúc
V-辞書形 / N の + 予定です
Giải thích
Diễn tả lịch trình, kế hoạch đã được quyết định, không chỉ là ý định cá nhân.

Ví dụ

  • フォン・ランは来月、海へ行く予定です。

    Phương Lan dự kiến đi biển vào tháng sau.

  • 田中 健太は来月、休みの予定です。

    Tanaka Kenta dự kiến được nghỉ vào tháng sau.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hai dự định ở quán cà phê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.