Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Mục đích tiết kiệm tiền: Vì khóa học này

Bài 22 · 4 phần

Tại lớp ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói chuyện về việc tiết kiệm tiền cho khóa học.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Mục đích tiết kiệm tiền: Vì khóa học này

Tại lớp ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói chuyện về việc tiết kiệm tiền cho khóa học.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Mục đích tiết kiệm tiền: Vì khóa học này

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この小さなカードを見てください。
フォン・ラン: このコースを受けるためにお金を貯めています。
田中 健太: 毎週、いくら貯めていますか。
フォン・ラン: 毎週、500円は貯めています。
田中 健太: ぼくは本を買うためにお金を貯めています。
フォン・ラン: この教室で、目的を持ち続けましょう。
田中 健太: 授業のあとも、この語学教室に残ります。
フォン・ラン: わたしは別の国ではなく、このコースのためにお金を貯めます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの小さなカードを見てください。Bạn hãy xem tấm thẻ nhỏ này.
フォン・ランこのコースを受けるためにお金を貯めています。Mình đang tiết kiệm tiền để có thể học khóa học này.
田中 健太毎週、いくら貯めていますか。Mỗi tuần bạn tiết kiệm bao nhiêu?
フォン・ラン毎週、500円は貯めています。Mỗi tuần mình tiết kiệm ít nhất 500 yên.
田中 健太ぼくは本を買うためにお金を貯めています。Mình đang tiết kiệm tiền để mua một cuốn sách.
フォン・ランこの教室で、目的を持ち続けましょう。Chúng ta hãy giữ mục đích ngay tại lớp học này.
田中 健太授業のあとも、この語学教室に残ります。Ngay cả sau giờ học, chúng mình vẫn ở lại lớp ngôn ngữ này.
フォン・ランわたしは別の国ではなく、このコースのためにお金を貯めます。Mình tiết kiệm tiền cho khóa học này, không phải cho một nước khác.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
つつみますtsutsumimasubọc, gói——Vocabulary pool
わかしますwakashimasuđun sôi——Vocabulary pool
まぜますmazemasutrộn, khuấy——Vocabulary pool
けいさんしますkeisanshimasutính toán, làm tính——Vocabulary pool
あついatsuidày——Vocabulary pool
うすいusuimỏng——Vocabulary pool
べんごしbengoshiluật sư——Vocabulary pool
おんがくかongakukanhạc sĩ——Vocabulary pool
ふたりfutarihai người, cặp, đôi——Vocabulary pool
きょういくkyouikugiáo dục, việc học hành——Vocabulary pool
ぶんかbunkavăn hóa——Vocabulary pool
しゃかいshakaixã hội——Vocabulary pool
ほうりつhouritsupháp luật——Vocabulary pool
せんそうsensouchiến tranh——Vocabulary pool
へいわheiwahòa bình——Vocabulary pool
もくてきmokutekimục đích——Vocabulary pool
ろんぶんronbunluận văn, bài báo học thuật——Vocabulary pool
かんけいkankeiquan hệ——Vocabulary pool
ミキサーmikisa-máy trộn (mixer)——Vocabulary pool
やかんyakancái ấm nước——Vocabulary pool
せんぬきsennukicái mở nắp chai——Vocabulary pool
かんきりkankiricái mở đồ hộp——Vocabulary pool
かんづめkandumeđồ hộp——Vocabulary pool
ふろしきfuroshikitấm vải để gói đồ——Vocabulary pool
そろばんsorobanbàn tính——Vocabulary pool
たいおんけいtaionkeimáy đo nhiệt độ cơ thể——Vocabulary pool
いしishihòn đá, đá——Vocabulary pool
ピラミッドpiramiddokim tự tháp——Vocabulary pool
データde-tasố liệu, dữ liệu——Vocabulary pool
ファイルfairucái kẹp tài liệu (file)——Vocabulary pool
ある~aru~có một -, một -——Vocabulary pool
なぜnazetại sao——Vocabulary pool
こくれんkokurenLiên hợp Quốc——Vocabulary pool
エリーゼのためにeri-zenotameniFur Elise, tên một bản nhạc của Beethoven——Vocabulary pool
ベートーベンbe-to-benBeethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức——Vocabulary pool
ポーランドpo-randoBa Lan——Vocabulary pool
ローンro-nkhoản vay trả góp, tiền vay góp——Vocabulary pool
セットsettobộ——Vocabulary pool
あとatocòn lại——Vocabulary pool
カップラーメンkappura-menmì ăn liền đựng trong cốc——Vocabulary pool
インスタントラーメンinsutantora-menmì ăn liền——Vocabulary pool
しょくひんshokuhinthực phẩm, đồ ăn——Vocabulary pool
ちょうさchousaviệc điều tra, cuộc điều tra——Vocabulary pool
カップkappucốc (dùng để đựng đồ ăn)——Vocabulary pool
またmatavà, thêm nữa——Vocabulary pool
~のかわりに~nokawarinithay -, thay thế --——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

わたしは将来、大学に入りたいと思っています。教育について勉強するつもりです。

大学に入るために、毎日日本語を勉強しています。この毎日の勉強は、将来の目的を支えます。

夜の時間は、言葉を勉強するのに使います。テレビのかわりに、教科書を読みます。

毎週の勉強リストで、進み具合を確かめます。少しずつ、目的に近づいています。

これからも、この勉強を続けます。大学に入るために、毎日がんばります。
わたしは将来、大学に入りたいと思っています。教育について勉強するつもりです。

Tôi muốn vào đại học trong tương lai. Tôi định học về giáo dục.

大学に入るために、毎日日本語を勉強しています。この毎日の勉強は、将来の目的を支えます。

Để vào đại học, tôi học tiếng Nhật mỗi ngày. Việc học mỗi ngày này hỗ trợ mục tiêu tương lai của tôi.

夜の時間は、言葉を勉強するのに使います。テレビのかわりに、教科書を読みます。

Buổi tối tôi dùng để học ngôn ngữ. Thay vì xem TV, tôi đọc sách giáo khoa.

毎週の勉強リストで、進み具合を確かめます。少しずつ、目的に近づいています。

Tôi kiểm tra tiến độ bằng danh sách học hằng tuần. Từng chút một, tôi đang tiến gần đến mục đích.

これからも、この勉強を続けます。大学に入るために、毎日がんばります。

Từ nay tôi vẫn tiếp tục việc học này. Để vào đại học, mỗi ngày tôi sẽ cố gắng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / N の + ために`

Để ... / Vì ... (Mục đích)

Cấu trúc
`V-ru / N の + ために`
Giải thích
Diễn tả mục đích có chủ ý; chủ ngữ của hai vế thường giống nhau.

Ví dụ

  • フォン・ランはこのコースを受けるためにお金を貯めています。

    Phương Lan đang tiết kiệm tiền để học khóa học này.

  • 田中 健太は大学に入るために勉強しています。

    Tanaka Kenta đang học để vào đại học.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru の + に / N + に`

Để ... / Dùng để ... / Tốn cho việc ...

Cấu trúc
`V-ru の + に / N + に`
Giải thích
Danh từ hóa động từ để nói công dụng, mục đích sử dụng của sự vật hoặc thời gian.

Ví dụ

  • この語学教室は日本語を勉強するのに便利です。

    Lớp ngôn ngữ này tiện để học tiếng Nhật.

  • 夜の時間は本を読むのに使います。

    Buổi tối tôi dùng để đọc sách.

Mẫu ngữ pháp

`Lượng từ biểu thị mốc + は / も`

Ít nhất là ... / Lên tới tận ...

Cấu trúc
`Lượng từ biểu thị mốc + は / も`
Giải thích
Thêm は sau số lượng để nhấn mạnh mức tối thiểu; thêm も để nhấn mạnh con số nhiều.

Ví dụ

  • フォン・ランは毎週、500円は貯めています。

    Phương Lan mỗi tuần tiết kiệm ít nhất 500 yên.

  • 田中 健太は本を買うのに1000円も使いました。

    Tanaka Kenta đã tốn đến 1000 yên để mua sách.

Mẫu ngữ pháp

`N(Tên riêng tác giả) + によって + V-passive (bị động sáng thế)`

Xác nhận tác giả do bởi ...

Cấu trúc
`N(Tên riêng tác giả) + によって + V-passive (bị động sáng thế)`
Giải thích
Dùng trong câu bị động để nêu tác giả, nguồn gốc sáng tạo của một tác phẩm hoặc công trình quan trọng.

Ví dụ

  • 「エリーゼのために」はベートーベンによって作られました。

    Bản 'Für Elise' được sáng tác bởi Beethoven.

  • この曲はベートーベンによって書かれました。

    Bản nhạc này được viết bởi Beethoven.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Mục đích tiết kiệm tiền: Vì khóa học này” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.