Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Bạn đã làm được bao nhiêu bài?

Bài 44 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan hỏi Tanaka Kenta về số bài tập anh ấy đã làm xong.

Section

4

Nội dung

20

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Bạn đã làm được bao nhiêu bài?

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan hỏi Tanaka Kenta về số bài tập anh ấy đã làm xong.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bạn đã làm được bao nhiêu bài?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ねえ、田中さん、問題をやりましたか?
フォン・ラン: 何問終わりましたか?
田中 健太: 六問終わりました。
フォン・ラン: わたしはまだ最後の二問をしていません。
田中 健太: 手伝いましょうか?
フォン・ラン: はい、この問題を手伝ってくれませんか?
田中 健太: じゃあ、このページですね。
フォン・ラン: ここで続けましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランねえ、田中さん、問題をやりましたか?Này, anh Tanaka, anh làm bài tập chưa?
フォン・ラン何問終わりましたか?Anh đã làm được bao nhiêu bài?
田中 健太六問終わりました。Tôi đã làm xong sáu bài.
フォン・ランわたしはまだ最後の二問をしていません。Tôi vẫn chưa làm hai bài cuối.
田中 健太手伝いましょうか?Tôi giúp bạn nhé?
フォン・ランはい、この問題を手伝ってくれませんか?Vâng, bạn làm ơn giúp tôi bài này được không?
田中 健太じゃあ、このページですね。Vậy thì, là trang này nhỉ.
フォン・ランここで続けましょう。Chúng ta tiếp tục ở đây thôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[ゆしゅつが~]ふえますふえますtăng, tăng lên [xuất khẩu ~]——Vocabulary pool
[ゆしゅつが~]へりますへりますgiảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]——Vocabulary pool
[ねだんが~]あがりますあがりますtăng, tăng lên [giá ~]——Vocabulary pool
[ねだんが~]さがりますさがりますgiảm, giảm xuống [giá ~]——Vocabulary pool
[ひもが~]きれますきれますđứt [sợi dây bị ~]——Vocabulary pool
[ボタンが~]とれますとれますtuột [cái cúc bị ~]——Vocabulary pool
[にもつが~]おちますおちますrơi [hành lý bị ~]——Vocabulary pool
[ガソリンが~]なくなりますなくなりますmất, hết [xăng bị ~]——Vocabulary pool
じょうぶ [な]じょうぶchắc, bền——Vocabulary pool
へん [な]へんlạ, kỳ quặc——Vocabulary pool
しあわせ [な]しあわせhạnh phúc——Vocabulary pool
うまいうまいngon——Vocabulary pool
まずいまずいdở——Vocabulary pool
つまらないつまらないbuồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị——Vocabulary pool
ガソリンガソリンxăng——Vocabulary pool
だんぼうだんぼうthiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa——Vocabulary pool
れいぼうれいぼうthiết bị làm mát, máy điều hòa——Vocabulary pool
センスセンスcó khiếu, có gu ([ふくの]~があります:có gu [ăn mặc])——Vocabulary pool
いまにもいまにも(có vẻ, sắp) ~ đến nơi——Vocabulary pool
わあわあôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)——Vocabulary pool
かいいんかいいんthành viên——Vocabulary pool
てきとう [な]てきとうthích hợp, vừa phải——Vocabulary pool
ねんれいねんれいtuổi——Vocabulary pool
しゅうにゅうしゅうにゅうthu nhập——Vocabulary pool
ぴったりぴったりvừa vặn, đúng——Vocabulary pool
そのうえそのうえthêm vào đó, hơn thế——Vocabulary pool
~といいますといいます(tên) là ~, gọi là ~——Vocabulary pool
ばらばらHoa Hồng——Vocabulary pool
ドライブドライブlái xe (đi chơi)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この手紙はとても大切で、午後に必要です。

九時にタイプを始めました。

コーヒー休憩をしないで、続けました。

ほとんどの手紙は終わりました。あと二通だけ残っています。

昼ごはんの前に、最後の二通を終わらせることにしました。
この手紙はとても大切で、午後に必要です。

Những lá thư này rất quan trọng và cần đến vào buổi chiều.

九時にタイプを始めました。

Tôi bắt đầu đánh máy lúc chín giờ.

コーヒー休憩をしないで、続けました。

Tôi tiếp tục làm mà không nghỉ giải lao uống cà phê.

ほとんどの手紙は終わりました。あと二通だけ残っています。

Hầu hết các lá thư đã xong. Chỉ còn lại hai lá.

昼ごはんの前に、最後の二通を終わらせることにしました。

Tôi quyết định hoàn thành hai lá cuối trước bữa trưa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`- V-masu (bỏ masu) + そうです - Adj-i (bỏ i) + そうです - Adj-na (bỏ na) + そうです - Đặc biệt: いい -> よさそうです / ない -> なさそうです`

Có vẻ ... / Sắp sửa ...

Cấu trúc
`- V-masu (bỏ masu) + そうです - Adj-i (bỏ i) + そうです - Adj-na (bỏ na) + そうです - Đặc biệt: いい -> よさそうです / ない -> なさそうです`
Giải thích
Dùng khi phán đoán trạng thái qua vẻ ngoài, hoặc khi một việc sắp xảy ra ngay.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは楽しそうです。

    Phương Lan trông có vẻ vui.

Mẫu ngữ pháp

`V-te (hành động ở nơi khác) + 来ます`

Đi ... rồi sẽ quay lại ngay

Cấu trúc
`V-te (hành động ở nơi khác) + 来ます`
Giải thích
Diễn tả hành động đi đến nơi khác làm việc gì đó rồi quay lại địa điểm ban đầu.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは先生に聞いてきます。

    Phương Lan đi hỏi giáo viên rồi sẽ quay lại.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + くれませんか`

Làm ơn ... giúp tôi được không?

Cấu trúc
`V-te + くれませんか`
Giải thích
Cách nhờ vả lịch sự, thân mật, thường dùng với bạn bè, người quen.

Ví dụ

  • 田中さん、この問題を手伝ってくれませんか。

    Anh Tanaka, làm ơn giúp tôi bài này được không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bạn đã làm được bao nhiêu bài?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.