Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Nói cảm nhận về hoạt động: vui, hữu ích, khó

Bài 18 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka nói về cảm nhận của họ đối với các hoạt động: chụp ảnh, học tập và nghe.

Section

4

Nội dung

29

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nói cảm nhận về hoạt động: vui, hữu ích, khó

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka nói về cảm nhận của họ đối với các hoạt động: chụp ảnh, học tập và nghe.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Nói cảm nhận về hoạt động: vui, hữu ích, khó

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 今日は、ここで日本語の勉強について話しましょう。
フォン・ラン: 写真を撮るのは楽しいです。
田中 健太: ここで勉強するのは、とてもいいです。
フォン・ラン: 聞くのはどうですか。
田中 健太: 聞くのは、ちょっと難しいです。
フォン・ラン: 「写真を撮るの」「ここで勉強するの」「聞くの」の三つを黒板に書きます。
田中 健太: でも、写真を撮りに公園へは行きません。
フォン・ラン: まだ、ここで勉強します。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン今日は、ここで日本語の勉強について話しましょう。Hôm nay, chúng ta hãy nói về việc học tiếng Nhật ở đây.
フォン・ラン写真を撮るのは楽しいです。Chụp ảnh thì vui.
田中 健太ここで勉強するのは、とてもいいです。Học ở đây thì rất hữu ích.
フォン・ラン聞くのはどうですか。Còn việc nghe thì thế nào?
田中 健太聞くのは、ちょっと難しいです。Việc nghe thì hơi khó.
フォン・ラン「写真を撮るの」「ここで勉強するの」「聞くの」の三つを黒板に書きます。Tôi viết ba cụm từ lên bảng: chụp ảnh, học ở đây, nghe.
田中 健太でも、写真を撮りに公園へは行きません。Nhưng chúng ta sẽ không đi công viên để chụp ảnh.
フォン・ランまだ、ここで勉強します。Chúng ta vẫn học ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 40
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
そだてますsodatemasunuôi, trồng——Vocabulary pool
にゅういんしますnyuuinshimasunhập viện——Vocabulary pool
たいいんしますtaiinshimasuxuất viện——Vocabulary pool
[でんげんを~] いれますiremasubật [công tắc điện, nguồn điện]——Vocabulary pool
[でんげんを~] きりますkirimasutắt [công tắc điện, nguồn điện]——Vocabulary pool
[かぎを~] かけますkakemasukhóa [chìa khóa]——Vocabulary pool
きもちがいいkimochigaiidễ chịu, thư giãn——Vocabulary pool
きもちがわるいkimochigawaruikhó chịu——Vocabulary pool
おおきな~ookina~~ to, ~ lớn——Vocabulary pool
ちいさな~chiisana~nhỏ, ~ bé——Vocabulary pool
あかちゃんakachanem bé——Vocabulary pool
しょうがっこうshougakkoutrường tiểu học——Vocabulary pool
ちゅうがっこうchuugakkoutrường trung học cơ sở——Vocabulary pool
かいがんkaiganbờ biển——Vocabulary pool
うそusonói dối, lời nói dối——Vocabulary pool
しょるいshoruigiấy tờ, tài liệu——Vocabulary pool
でんげんdengennguồn điện, công tắc điện——Vocabulary pool
~せい~seisản xuất tại ~——Vocabulary pool
[あ、]いけない。[a,] ikenaiÔi, hỏng mất rồi/ ôi, trời ơi.——Vocabulary pool
おさきに [しつれいします]osakini [shitsureishimasu]tôi xin phép về trước——Vocabulary pool
げんばくドームgenbakudo-munhà vòm Bom nguyên tử, một di tích——Vocabulary pool
かいらんkairantập thông báo——Vocabulary pool
けんきゅうしつkenkyuushitsuphòng nghiên cứu——Vocabulary pool
きちんとkichintonghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn——Vocabulary pool
せいりしますseirishimasusắp xếp——Vocabulary pool
~という本~toiu honquyển sách có tên là ~——Vocabulary pool
ーさつ-satsu(đơn vị đếm sách, v.v.)——Vocabulary pool
はんこhankocon dấu, dấu——Vocabulary pool
[はんこを~] おしますoshimasuđóng [dấu]——Vocabulary pool
ふたごfutagocặp sinh đôi——Vocabulary pool
しまいshimaichị em——Vocabulary pool
5ねんせい5 nenseihọc sinh năm thứ 5——Vocabulary pool
にていますniteimasugiống——Vocabulary pool
せいかくseikakutính cách, tính tình——Vocabulary pool
おとなしいotonashiihiền lành, trầm——Vocabulary pool
せわをしますsewawoshimasuchăm sóc, giúp đỡ——Vocabulary pool
じかんがたちますjikangatachimasuthời gian trôi đi——Vocabulary pool
てんten- điểm——Vocabulary pool
クラスkurasulớp học, lớp——Vocabulary pool
けんかしますkenkashimasucãi nhau——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

40 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

私は花や動物の写真を撮るのが好きです。

週末、公園へ行きます。花や動物がいい写真のテーマになります。

最近、新しいカメラを買いました。

古いカメラは、まだ売っていません。

写真をきちんと整理するのは、少し大変です。でも、時間がたってから見るのは楽しいです。
私は花や動物の写真を撮るのが好きです。

Tôi thích chụp ảnh hoa và động vật.

週末、公園へ行きます。花や動物がいい写真のテーマになります。

Cuối tuần, tôi đi công viên. Hoa và động vật là chủ đề chụp ảnh đẹp.

最近、新しいカメラを買いました。

Gần đây, tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.

古いカメラは、まだ売っていません。

Chiếc máy ảnh cũ vẫn chưa bán.

写真をきちんと整理するのは、少し大変です。でも、時間がたってから見るのは楽しいです。

Việc sắp xếp ảnh một cách ngăn nắp thì hơi vất vả. Nhưng sau khi thời gian trôi qua, xem lại rất vui.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + の は + Adj + です`

Việc làm V thì ...

Cấu trúc
`V-ru + の は + Adj + です`
Giải thích
Danh từ hóa mệnh đề động từ bằng の để làm chủ ngữ; dùng với tính từ đánh giá như 楽しい, 難しい, 大切.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、日本語で話すのは楽しいです。

    Việc nói tiếng Nhật đối với chị Phương Lan là vui.

  • 田中さんは、朝早く起きるのは難しいです。

    Việc dậy sớm đối với anh Tanaka là khó.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + の が + Adj (suki/kirai/jouzu/heta)`

Thích / Ghét / Giỏi / Kém việc làm V

Cấu trúc
`V-ru + の が + Adj (suki/kirai/jouzu/heta)`
Giải thích
Dùng の để danh từ hóa động từ và làm đối tượng của các tính từ chỉ sở thích, năng lực.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、写真を撮るのが上手です。

    Chị Phương Lan giỏi việc chụp ảnh.

  • 田中さんは、新しい人と話すのが好きです。

    Anh Tanaka thích việc nói chuyện với người mới.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + の を [忘](わす)れました`

Quên mất việc làm V

Cấu trúc
`V-ru + の を [忘](わす)れました`
Giải thích
Biểu thị việc lỡ quên một hành động cần làm.

Ví dụ

  • 田中さんは、かぎをかけるのを忘れました。

    Anh Tanaka đã quên khóa cửa.

  • フォン・ランさんは、でんげんを切るのを忘れました。

    Chị Phương Lan đã quên tắt công tắc điện.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + のを [知](し)っていますか`

Bạn có biết việc ... không?

Cấu trúc
`Plain Form + のを [知](し)っていますか`
Giải thích
Dùng để hỏi xem đối phương có biết một sự việc hay thông tin nào đó không.

Ví dụ

  • 田中さんが新しいカメラを買ったのを知っていますか。

    Bạn có biết việc anh Tanaka đã mua máy ảnh mới không?

  • フォン・ランさんがベトナムに帰るのを知っていますか。

    Bạn có biết việc chị Phương Lan về Việt Nam không?

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + のは + N + です`

Cái (người, nơi, lúc...) mà ... chính là N

Cấu trúc
`Plain Form + のは + N + です`
Giải thích
Câu chẻ dùng để nhấn mạnh danh từ ở cuối câu.

Ví dụ

  • 写真を撮るのは、フォン・ランさんです。

    Người chụp ảnh chính là chị Phương Lan.

  • ここで勉強するのは、フォン・ランさんと田中さんです。

    Người học ở đây chính là chị Phương Lan và anh Tanaka.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nói cảm nhận về hoạt động: vui, hữu ích, khó” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.