Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ở nhà hàng: Chị đã chờ bao lâu?

Bài 39 · 4 phần

Tại nhà hàng Himawari, Phương Lan vừa ngồi xuống bàn thì nhân viên Hayashi Megumi đến hỏi thăm. Phương Lan đã chờ mười lăm phút mà thực đơn vẫn chưa được mang tới.

Section

4

Nội dung

29

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở nhà hàng: Chị đã chờ bao lâu?

Tại nhà hàng Himawari, Phương Lan vừa ngồi xuống bàn thì nhân viên Hayashi Megumi đến hỏi thăm. Phương Lan đã chờ mười lăm phút mà thực đơn vẫn chưa được mang tới.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở nhà hàng: Chị đã chờ bao lâu?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、ここに座ります。
林 恵: どのぐらいお待ちでしたか。
フォン・ラン: 十五分待ちました。
林 恵: メニューが来たかどうか、教えていただけますか。
フォン・ラン: いいえ、まだ見ていません。
林 恵: お待たせして、すみません。
林 恵: こちらがメニューです。
フォン・ラン: ありがとうございます。ここで待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、ここに座ります。Xin lỗi, tôi ngồi ở đây nhé.
林 恵どのぐらいお待ちでしたか。Chị đã chờ bao lâu rồi ạ?
フォン・ラン十五分待ちました。Tôi đã chờ mười lăm phút.
林 恵メニューが来たかどうか、教えていただけますか。Chị có thể cho tôi biết thực đơn đã được mang tới chưa được không ạ?
フォン・ランいいえ、まだ見ていません。Chưa, tôi vẫn chưa thấy thực đơn.
林 恵お待たせして、すみません。Xin lỗi vì đã để chị chờ ạ.
林 恵こちらがメニューです。Đây là thực đơn ạ.
フォン・ランありがとうございます。ここで待っています。Cảm ơn chị. Tôi sẽ ngồi đây chờ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 104
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[しつもんに~] こたえますkotaemasutrả lời [câu hỏi]——Vocabulary pool
[ビルが~] たおれますtaoremasuđổ [nhà cao tầng ~]——Vocabulary pool
[うちが~] やけますyakemasucháy [nhà ~]——Vocabulary pool
[パンが~] やけますyakemasuđược nướng [bánh mì ~]——Vocabulary pool
[にくが~] やけますyakemasuđược nướng [thịt ~]——Vocabulary pool
[みちを~] とおりますtoorimasuđi qua [đường]——Vocabulary pool
しにますshinimasuchết——Vocabulary pool
びっくりしますbikkurishimasungạc nhiên, giật mình——Vocabulary pool
がっかりしますgakkarishimasuthất vọng——Vocabulary pool
あんしんしますanshinshimasuyên tâm——Vocabulary pool
ちこくしますchikokushimasuđến chậm, đến muộn——Vocabulary pool
そうたいしますsoutaishimasuvề sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)——Vocabulary pool
りこんしますrikonshimasuly dị, ly hôn——Vocabulary pool
ふくざつ [な]fukuzatsu [na]phức tạp——Vocabulary pool
じゃま [な]jama [na]cản trở, chiếm diện tích——Vocabulary pool
きたないkitanaibẩn——Vocabulary pool
かなしいkanashiibuồn, đau thương——Vocabulary pool
はずかしいhazukashiixấu hổ, thẹn, hổ thẹn——Vocabulary pool
たいふうtaifuubão——Vocabulary pool
かじkajihỏa hoạn——Vocabulary pool
じこjikotai nạn, sự cố——Vocabulary pool
[お]みあい[o]miaiNam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối——Vocabulary pool
でんわだいdenwadaitiền điện thoại, phí điện thoại——Vocabulary pool
~だい~daitiền ~, phí ~——Vocabulary pool
フロントfurontobộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực——Vocabulary pool
ーごうしつーgoushitsuphòng số -——Vocabulary pool
あせasemồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)——Vocabulary pool
タオルtaorukhăn lau, khăn tắm——Vocabulary pool
せっけんsekkenxà phòng——Vocabulary pool
おおぜいoozeinhiều người——Vocabulary pool
おつかれさまでした。otsukaresamadeshitaChắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó)——Vocabulary pool
うかがいます。ukagaimasuTôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)——Vocabulary pool
とちゅうでtochuudegiữa đường, dọc đường, giữa chừng——Vocabulary pool
トラックtorakkuxe tải——Vocabulary pool
ぶつかりますbutsukarimasuđâm, va chạm——Vocabulary pool
ならびますnarabimasuxếp hàng——Vocabulary pool
おとなotonangười lớn——Vocabulary pool
ようふくyoufukuquần áo kiểu Tây Âu——Vocabulary pool
せいようかしますseiyoukashimasuTây Âu hóa——Vocabulary pool
あいますaimasuvừa, hợp——Vocabulary pool
いまではimadehabây giờ (thì)——Vocabulary pool
せいじんしきseijinshikiLễ trưởng thành, Lễ thành Nhân——Vocabulary pool
かぞえますkazoemasuđếm——Vocabulary pool
はかりますhakarimasuđo, cân——Vocabulary pool
たしかめますtashikamemasuxác nhận——Vocabulary pool
[サイズが~] あいますaimasuvừa, hợp [kích thước ~]——Vocabulary pool
しゅっぱつしますshuppatsushimasuxuất phát, khởi hành, đi——Vocabulary pool
とうちゃくしますtouchakushimasuđến, đến nơi——Vocabulary pool
よいますyoimasusay——Vocabulary pool
きけん[な]kiken[na]nguy hiểm——Vocabulary pool
ひつよう[な]hitsuyou[na]cần thiết——Vocabulary pool
ぼうねんかいbounenkaitiệc tất niên——Vocabulary pool
しんねんかいshinnenkaitiệc tân niên——Vocabulary pool
にじかいnijikaibữa tiệc thứ hai, "tăng hai"——Vocabulary pool
たいかいtaikaiđại hội, cuộc thi——Vocabulary pool
マラソンmarasonma-ra-tông——Vocabulary pool
コンテストkontesutocuộc thi——Vocabulary pool
おもてomotephía trước, mặt trước——Vocabulary pool
うらuraphía sau, mặt sau——Vocabulary pool
へんじhenjihồi âm, trả lời——Vocabulary pool
もうしこみmoushikomiđăng ký——Vocabulary pool
ほんとうhontouthật——Vocabulary pool
まちがいmachigaisai, lỗi——Vocabulary pool
きずkizuvết thương——Vocabulary pool
ズボンzuboncái quần——Vocabulary pool
ながさnagasachiều dài——Vocabulary pool
おもさomosacân nặng, trọng lượng——Vocabulary pool
たかさtakasachiều cao——Vocabulary pool
おおきさookisacỡ, kích thước——Vocabulary pool
[-]びん[-] binchuyến bay [-]——Vocabulary pool
ーごうーgousố [-] (số hiệu đoàn tàu, cơn bão v.v.)——Vocabulary pool
ーこーkocái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)——Vocabulary pool
ーほん(-ぽん、-ぼん)ーhon (-pon, -bon)- cái (đơn vị đếm vật dài)——Vocabulary pool
ーはい(-ぱい、-ばい)ーhai (-pai, -bai)- chén, - cốc——Vocabulary pool
ーキローkiro-ki-lô, -cân——Vocabulary pool
ーグラムーguramu-gam——Vocabulary pool
ーセンチーsenchi-xăng-ti-mét——Vocabulary pool
ーミリーmiri-mi-li-mét——Vocabulary pool
~いじょう~ijou- trở lên, trên——Vocabulary pool
~いか~ikatrở xuống, dưới——Vocabulary pool
さあsaaÀ... ồ... (dùng khi không rõ về điều gì đó)——Vocabulary pool
ゴッホgohoVan-gốc (1853-1890), danh họa người Hà Lan——Vocabulary pool
ゆきまつりyukimatsuriLễ hội tuyết (ở Sapporo)——Vocabulary pool
のぞみnozomitên một loại tàu Shinkansen——Vocabulary pool
JLJ Lhàng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)——Vocabulary pool
どうでしょうか。doudeshoukaThế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)——Vocabulary pool
テストtesutoBài kiểm tra, bài thi——Vocabulary pool
せいせきseisekikết quả, thành tích——Vocabulary pool
ところでtokorodenhân tiện đây——Vocabulary pool
いらっしゃいますirasshaimasuđến (tôn kính ngữ của きます)——Vocabulary pool
ようすyousuvẻ, tình hình——Vocabulary pool
じけんjikenvụ án——Vocabulary pool
オートバイo-tobaixe máy——Vocabulary pool
ばくだんbakudanbom——Vocabulary pool
つみますtsumimasuchuyển lên, xếp hàng lên——Vocabulary pool
うんてんしゅuntenshulái xe——Vocabulary pool
はなれたhanaretaxa cách, xa——Vocabulary pool
がganhưng——Vocabulary pool
きゅうにkyuunigấp, đột nhiên——Vocabulary pool
うごかしますugokashimasukhởi động, chạy——Vocabulary pool
はんにんhanninthủ phạm——Vocabulary pool
てに いれますteni iremasucó được, lấy được, đoạt được——Vocabulary pool
いまでもimademongay cả bây giờ——Vocabulary pool
うわさしますuwasashimasuđồn đại——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

104 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

テーブルの上にざっしが一冊ありました。フォン・ランさんは、それを手に取って、読んでみました。

そのざっしに、手術についての記事がありました。記事は、体の傷をなおす方法を説明していました。

記事はふくざつでしたが、フォン・ランさんはびっくりして、最後まで読みました。

ざっしを読んでいたので、十五分はあまり長く感じませんでした。

店の人に呼ばれる前に、フォン・ランさんは記事の大事なところを読み終わりました。
テーブルの上にざっしが一冊ありました。フォン・ランさんは、それを手に取って、読んでみました。

Trên bàn có một quyển tạp chí. Trong lúc chờ, Phương Lan đã cầm nó lên và thử đọc.

そのざっしに、手術についての記事がありました。記事は、体の傷をなおす方法を説明していました。

Trong tạp chí có một bài viết về phẫu thuật. Bài báo giải thích cách chữa lành vết thương trên cơ thể.

記事はふくざつでしたが、フォン・ランさんはびっくりして、最後まで読みました。

Bài viết phức tạp, nhưng Phương Lan ngạc nhiên nên đã đọc đến cuối.

ざっしを読んでいたので、十五分はあまり長く感じませんでした。

Vì đang đọc tạp chí nên mười lăm phút không cảm thấy dài lắm.

店の人に呼ばれる前に、フォン・ランさんは記事の大事なところを読み終わりました。

Trước khi nhân viên gọi, Phương Lan đã đọc xong phần quan trọng của bài báo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Vて / Vなくて / Adjて / Adjな+で

Vì ... nên ...

Cấu trúc
Vて / Vなくて / Adjて / Adjな+で
Giải thích
Dùng để nêu lý do khiến người nói có cảm xúc hoặc xảy ra trạng thái không chủ ý. Vế sau không dùng mệnh lệnh hay rủ rê.

Ví dụ

  • メニューが来なくて、フォン・ランさんはびっくりしました。

    Vì thực đơn chưa được mang tới nên Phương Lan đã ngạc nhiên.

  • 林 恵さんは、仕事が忙しくて、おそくまで残りました。

    Vì chị Hayashi bận việc nên đã ở lại muộn.

Mẫu ngữ pháp

N(sự kiện bất ngờ) + で

Vì ... (thiên tai, tai nạn, bệnh tật...)

Cấu trúc
N(sự kiện bất ngờ) + で
Giải thích
Dùng để nêu nguyên nhân khách quan như thiên tai, tai nạn, sự cố. Không dùng với danh từ chỉ người.

Ví dụ

  • 台風で、フォン・ランさんはちこくしました。

    Vì bão nên Phương Lan đã đến muộn.

  • じこで、電車が止まりました。

    Vì tai nạn nên tàu điện đã dừng lại.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + ので (Adj-na/N + な + ので)

Bởi vì ... cho nên ... (kết quả hiển nhiên)

Cấu trúc
Plain Form + ので (Adj-na/N + な + ので)
Giải thích
Nêu lý do khách quan, kết quả tự nhiên; thường dùng khi giải thích hoặc xin phép một cách lịch sự.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム人なので、ベトナム語ができます。

    Vì Phương Lan là người Việt Nam nên chị ấy biết tiếng Việt.

  • メニューがまだ来ないので、林 恵さんはもう一度謝りました。

    Vì thực đơn vẫn chưa được mang tới nên chị Hayashi đã xin lỗi lần nữa.

Mẫu ngữ pháp

Nghi vấn từ (Doko / Itsu / Nani...) + Plain Form + か + V (shirimasen / oshiete kudasai...)

Tôi không biết là (khi nào, ở đâu, ai)...

Cấu trúc
Nghi vấn từ (Doko / Itsu / Nani...) + Plain Form + か + V (shirimasen / oshiete kudasai...)
Giải thích
Lồng câu hỏi có từ để hỏi vào trong câu trần thuật; với tính từ -na và danh từ thì bỏ だ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、林 恵さんがどこで働いているか知りません。

    Phương Lan không biết chị Hayashi làm việc ở đâu.

  • 林 恵さんは、フォン・ランさんが何を待っているか、フロントで聞きました。

    Chị Hayashi đã hỏi ở quầy xem Phương Lan đang chờ gì.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + か どうか + V (shirimasen / wakarimasen...)

Có hay không ... / Được hay không ...

Cấu trúc
Plain Form + か どうか + V (shirimasen / wakarimasen...)
Giải thích
Lồng câu hỏi Có/Không vào câu khác; với tính từ -na và danh từ thì bỏ だ.

Ví dụ

  • メニューが来たかどうか、フォン・ランさんは確かめました。

    Phương Lan đã xác nhận xem thực đơn đã tới chưa.

  • 林 恵さんは、フォン・ランさんがこの店に来たことがあるかどうか知りません。

    Chị Hayashi không biết Phương Lan đã từng đến nhà hàng này chưa.

Mẫu ngữ pháp

Vて + みます

Thử làm ... xem sao

Cấu trúc
Vて + みます
Giải thích
Diễn tả việc thử làm một hành động để xem kết quả hoặc cảm nhận.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、待っている間、ざっしを読んでみました。

    Phương Lan đã thử đọc tạp chí trong lúc chờ.

  • 林 恵さんは、新しいメニューを注文してみました。

    Chị Hayashi đã thử gọi món mới.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở nhà hàng: Chị đã chờ bao lâu?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.