Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Hỏi đường tại văn phòng thông tin du lịch

Bài 38 · 4 phần

Phương Lan đến văn phòng thông tin du lịch và hỏi đường tới công viên. Chị Hayashi Megumi, nhân viên quầy, hướng dẫn bằng bản đồ.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hỏi đường tại văn phòng thông tin du lịch

Phương Lan đến văn phòng thông tin du lịch và hỏi đường tới công viên. Chị Hayashi Megumi, nhân viên quầy, hướng dẫn bằng bản đồ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hỏi đường tại văn phòng thông tin du lịch

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。すみません。
フォン・ラン: こうえんへの道をうかがってもよろしいでしょうか。
林 恵: はい、地図でご案内します。
林 恵: この地図をご覧ください。ここがこの案内所でございます。
フォン・ラン: なるほど。ここからまっすぐ行って、右へ曲がればいいんですね。
林 恵: はい、そうです。パンフレットもお持ちください。
フォン・ラン: ありがとうございます。
林 恵: どうぞ、こちらでゆっくりご覧ください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。すみません。Xin chào. Xin lỗi (làm phiền).
フォン・ランこうえんへの道をうかがってもよろしいでしょうか。Tôi có thể hỏi đường tới công viên không ạ?
林 恵はい、地図でご案内します。Vâng, tôi sẽ hướng dẫn bằng bản đồ ạ.
林 恵この地図をご覧ください。ここがこの案内所でございます。Xin chị xem bản đồ này. Đây là văn phòng thông tin ạ.
フォン・ランなるほど。ここからまっすぐ行って、右へ曲がればいいんですね。Ra vậy. Từ đây đi thẳng rồi rẽ phải là được nhỉ.
林 恵はい、そうです。パンフレットもお持ちください。Vâng, đúng vậy. Chị hãy cầm theo tờ rơi này nữa ạ.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn chị.
林 恵どうぞ、こちらでゆっくりご覧ください。Xin mời chị cứ thong thả xem ở đây ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
まいりますmairimasuđi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)——Vocabulary pool
もうしますmoushimasunói, tên là (khiêm nhường ngữ của いいます)——Vocabulary pool
いたしますitashimasulàm (khiêm nhường ngữ của します)——Vocabulary pool
はいけんしますhaikenshimasuxem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)——Vocabulary pool
ぞんじますzonjimasubiết (khiêm nhường ngữ của しっています)——Vocabulary pool
うかがいますukagaimasuhỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます và いきます)——Vocabulary pool
おめにかかりますomenikakarimasugặp (khiêm nhường ngữ của あいます)——Vocabulary pool
ございますgozaimasucó (thể lịch sự của あります)——Vocabulary pool
~でございます~degozaimasulà (thể lịch sự của ~です)——Vocabulary pool
わたくしwatakushitôi (khiêm nhường ngữ của わたし)——Vocabulary pool
ガイドgaidongười hướng dẫn, hướng dẫn viên——Vocabulary pool
おたくotakunhà (dùng cho người khác)——Vocabulary pool
こうがいkougaingoại ô——Vocabulary pool
アルバムarubamuan-bum (ca nhạc/ảnh)——Vocabulary pool
さらいしゅうsaraishuutuần sau nữa——Vocabulary pool
さらいげつsaraigetsutháng sau nữa——Vocabulary pool
さらいねんsarainennăm sau nữa——Vocabulary pool
はんとしhantoshinửa năm——Vocabulary pool
さいしょにsaishoniđầu tiên, trước hết——Vocabulary pool
さいごにsaigonicuối cùng——Vocabulary pool
ただいまtadaimabây giờ (thể lịch sự của いま)——Vocabulary pool
えどとうきょうはくぶつかんedotoukyouhakubutsukanbảo tàng Edo-Tokyo——Vocabulary pool
きんちょうしますkinchoushimasucăng thẳng, hồi hộp——Vocabulary pool
ほうそうしますhousoushimasuphát thanh, truyền hình——Vocabulary pool
[ビデオに~] とりますtorimasuthu [video], quay——Vocabulary pool
しょうきんshoukintiền thưởng——Vocabulary pool
きりんkirincon hươu cao cổ——Vocabulary pool
ぞうzoucon voi——Vocabulary pool
ころkorohồi, thời——Vocabulary pool
「ゆめが~」かないますkanaimasuthành hiện thực, được thực hiện [mơ ước ~]——Vocabulary pool
ひとことよろしいでしょうか。hitokotoyoroshiideshoukaTôi xin phép nói vài lời có được không ạ?——Vocabulary pool
きょうりょくしますkyouryokushimasuhợp tác——Vocabulary pool
こころからkokorokaratừ trái tim, từ đáy lòng——Vocabulary pool
かんしゃしますkanshashimasucảm ơn, cảm tạ——Vocabulary pool
「お」れい「o」reilời cảm ơn, sự cảm ơn——Vocabulary pool
はいけいhaikeikính gửi——Vocabulary pool
おげんきでいらっしゃいますかogenkideirasshaimasukaAnh/chị có khỏe không? (tôn kính ngữ của おげんきですか)——Vocabulary pool
めいわくを かけますmeiwakuwo kakemasulàm phiền——Vocabulary pool
いかしますikashimasutận dụng, phát huy, dùng——Vocabulary pool
けいぐkeigukính thư——Vocabulary pool
ミュンヘンmyunhenMunich (ở Đức)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本年も観光案内所をご利用いただき、心からかんしゃします。

年末の12月30日から1月3日まで、観光案内所はお休みでございます。

お休みの間も、メールのチェックはいたします。

新しい年のサービスは、1月4日の朝からでございます。

皆様、どうぞ良いお年をお迎えください。
本年も観光案内所をご利用いただき、心からかんしゃします。

Cảm ơn chân thành vì đã sử dụng văn phòng thông tin du lịch trong năm nay.

年末の12月30日から1月3日まで、観光案内所はお休みでございます。

Từ ngày 30 tháng 12 đến ngày 3 tháng 1 cuối năm, văn phòng thông tin du lịch sẽ nghỉ.

お休みの間も、メールのチェックはいたします。

Trong thời gian nghỉ, chúng tôi vẫn kiểm tra email.

新しい年のサービスは、1月4日の朝からでございます。

Dịch vụ của năm mới sẽ bắt đầu từ sáng ngày 4 tháng 1.

皆様、どうぞ良いお年をお迎えください。

Kính chúc mọi người một năm mới tốt lành.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

`- Nhóm 1 & 2: お + V-masu (bỏ masu) + します - Nhóm 3: ご + Danh động từ + します`

Tôi xin được làm ... (Khiêm nhường ngữ)

Cấu trúc
`- Nhóm 1 & 2: お + V-masu (bỏ masu) + します - Nhóm 3: ご + Danh động từ + します`
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động của người nói một cách khiêm tốn. Nhóm 1&2 dùng お + thể ます bỏ ます + します; nhóm 3 dùng ご + danh từ động từ + します.

Ví dụ

  • 林 恵が地図でご案内します。

    Chị Hayashi sẽ hướng dẫn bằng bản đồ.

  • フォン・ランが道をお聞きします。

    Chị Phương Lan xin phép hỏi đường.

Mẫu ngữ pháp

`- 行きます/来ます -> まいります - います -> おります - 食べます/飲みます/もらいます -> いただきます - 見ます -> はいけんします - 言います -> もうします - します -> いたします - 聞きます/行きます (đến nhà) -> うかがいます - 知っています -> 存じております`

Các động từ có hình thức khiêm nhường riêng

Cấu trúc
`- 行きます/来ます -> まいります - います -> おります - 食べます/飲みます/もらいます -> いただきます - 見ます -> はいけんします - 言います -> もうします - します -> いたします - 聞きます/行きます (đến nhà) -> うかがいます - 知っています -> 存じております`
Giải thích
Một số động từ có dạng khiêm nhường đặc biệt thay cho động từ thường, dùng khi người nói hạ mình với người nghe.

Ví dụ

  • フォン・ランが観光案内所へまいります。

    Chị Phương Lan sẽ đến văn phòng thông tin du lịch.

  • 林 恵がメールのチェックをいたします。

    Chị Hayashi sẽ kiểm tra email.

  • フォン・ランが地図をはいけんします。

    Chị Phương Lan sẽ xem bản đồ.

  • フォン・ランが道をうかがいます。

    Chị Phương Lan hỏi đường.

Mẫu ngữ pháp

`- あります -> ございます - です -> で ございます - いいですか -> よろしいでしょうか`

Các cách nói lịch sự trang trọng

Cấu trúc
`- あります -> ございます - です -> で ございます - いいですか -> よろしいでしょうか`
Giải thích
Dùng ございます / でございます thay cho あります / です để tăng mức độ lịch sự, thường dùng với khách hàng.

Ví dụ

  • こちらが観光案内所の地図でございます。

    Đây là bản đồ của văn phòng thông tin du lịch.

  • パンフレットはこちらにございます。

    Tờ rơi nằm ở đây ạ.

  • こちらでよろしいでしょうか。

    Ở đây có được không ạ?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi đường tại văn phòng thông tin du lịch” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.