Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Xin xe đẩy tại quầy làm thủ tục sân bay

Bài 5 · 4 phần

Phương Lan và Hayashi Megumi đang ở quầy làm thủ tục tại sân bay. Khi làm thủ tục, Phương Lan nói chiếc túi quá nặng không xách nổi và xin một chiếc xe đẩy.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xin xe đẩy tại quầy làm thủ tục sân bay

Phương Lan và Hayashi Megumi đang ở quầy làm thủ tục tại sân bay. Khi làm thủ tục, Phương Lan nói chiếc túi quá nặng không xách nổi và xin một chiếc xe đẩy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Xin xe đẩy tại quầy làm thủ tục sân bay

Toàn hội thoại

フォン・ラン: このかばんをはかりに置きます。
林 恵: 重いですね。
フォン・ラン: 重くて、運べません。
林 恵: 一人で運ぶ力が足りませんか。
フォン・ラン: はい、まだ力が足りません。
林 恵: ここにカートが置いてあります。どうぞ。
フォン・ラン: このカートをここで使います。ありがとうございます。
林 恵: ここでお待ちください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこのかばんをはかりに置きます。Tôi đặt chiếc túi này lên bàn cân.
林 恵重いですね。Nặng thật nhỉ.
フォン・ラン重くて、運べません。Nó nặng quá, tôi không mang nổi.
林 恵一人で運ぶ力が足りませんか。Một mình bạn có đủ sức để mang không ạ?
フォン・ランはい、まだ力が足りません。Vâng, sức tôi vẫn chưa đủ.
林 恵ここにカートが置いてあります。どうぞ。Ở đây có một chiếc xe đẩy được để sẵn. Xin mời dùng.
フォン・ランこのカートをここで使います。ありがとうございます。Tôi dùng chiếc xe đẩy này ở đây. Cảm ơn chị.
林 恵ここでお待ちください。Xin hãy đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 53
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
はりますharimasudán, dán lên——Vocabulary pool
かけますkakemasutreo——Vocabulary pool
かざりますkazarimasutrang trí——Vocabulary pool
ならべますnarabemasuxếp thành hàng——Vocabulary pool
うえますuemasutrồng (cây)——Vocabulary pool
もどしますmodoshimasuđưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu——Vocabulary pool
まとめますmatomemasunhóm lại, tóm tắt——Vocabulary pool
かたづけますkatadukemasudọn dẹp, sắp xếp——Vocabulary pool
しまいますshimaimasucất vào, để vào——Vocabulary pool
きめますkimemasuquyết định——Vocabulary pool
しらせますshirasemasuthông báo, báo——Vocabulary pool
そうだんしますsoudanshimasutrao đổi, bàn bạc, tư vấn——Vocabulary pool
よしゅうしますyoshuushimasuchuẩn bị bài mới——Vocabulary pool
ふくしゅうしますfukushuushimasuôn bài cũ——Vocabulary pool
そのままにしますsonomamanishimasuđể nguyên như thế——Vocabulary pool
おこさんokosancon (dùng đối với người khác)——Vocabulary pool
じゅぎょうjugyougiờ học——Vocabulary pool
こうぎkougibài giảng——Vocabulary pool
ミーティングmi-tingucuộc họp——Vocabulary pool
よていyoteikế hoạch, dự định——Vocabulary pool
あんないしょannaishosách/tài liệu hướng dẫn——Vocabulary pool
カレンダーkarenda-lịch, tờ lịch——Vocabulary pool
ポスターposuta-tờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo——Vocabulary pool
ごみばこgomibakothùng rác——Vocabulary pool
にんぎょうningyoucon búp bê, con rối——Vocabulary pool
かびんkabinlọ hoa——Vocabulary pool
かがみkagamicái gương——Vocabulary pool
ひきだしhikidashingăn kéo——Vocabulary pool
げんかんgenkancửa vào——Vocabulary pool
ろうかroukahành lang——Vocabulary pool
いけikecái ao——Vocabulary pool
こうばんkoubantrạm/bốt cảnh sát——Vocabulary pool
もとのところmotonotokorođịa điểm ban đầu, địa điểm gốc——Vocabulary pool
まわりmawarixung quanh——Vocabulary pool
まんなかmannakagiữa, trung tâm——Vocabulary pool
すみsumigóc——Vocabulary pool
まだmadachưa——Vocabulary pool
~ほど~hodokhoảng -, chừng -——Vocabulary pool
よていひょうyoteihyoulịch, thời khóa biểu——Vocabulary pool
ごくろうさまgokurousamaAnh/chị đã làm việc vất vả/cám ơn anh/chị. (câu nói dùng để bày tỏ sự cảm ơn hoặc thông cảm với sự vất vả khi ai đó làm xong một việc gì)——Vocabulary pool
きぼうkibouhi vọng, nguyện vọng——Vocabulary pool
なにかきぼうがありますかnanikakibougaarimasukaAnh/chị có nguyện vọng gì không?/ anh/chị có yêu cầu gì không?——Vocabulary pool
ミュージカルmyu-jikaruca kịch——Vocabulary pool
それはいいですね。sorehaiidesune.Điều đó được đấy nhỉ./ Hay quá nhỉ——Vocabulary pool
ブロードウェイburo-doueiBroadway——Vocabulary pool
まるいmaruitròn——Vocabulary pool
つきtsukimặt trăng, trăng——Vocabulary pool
ある~aru~có một -, một -——Vocabulary pool
ちきゅうchikyuutrái đất——Vocabulary pool
うれしいureshiivui——Vocabulary pool
いや [な]iya [na]chán, ghét, không chấp nhận được——Vocabulary pool
するとsurutosau đó, tiếp đó, rồi - như vậy thì——Vocabulary pool
めが さめますmega samemasutỉnh giấc, mở mắt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

53 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今日、空港チェックインで、とても重いケースがありました。このケースは、フォン・ランさんのケースです。

ランさんによると、ケースの中には服が入っています。

ランさんは一人で運ぶことができません。まだ力が足りません。

ポーターは、まずカートを準備しておきました。それから、ケースをチェックインの場所からカートに移しました。

ポーターは、ケースをそのままにしておきました。ケースはまだカートに乗っています。ケースはカートで手荷物の場所へ運ばれて、ポーターはカートをもとのところに戻しました。
今日、空港チェックインで、とても重いケースがありました。このケースは、フォン・ランさんのケースです。

Hôm nay, tại quầy làm thủ tục sân bay, có một chiếc vali rất nặng. Chiếc vali này là của Phương Lan.

ランさんによると、ケースの中には服が入っています。

Theo lời Phương Lan, bên trong vali có quần áo.

ランさんは一人で運ぶことができません。まだ力が足りません。

Phương Lan không thể tự mình mang nổi. Sức chị ấy vẫn chưa đủ.

ポーターは、まずカートを準備しておきました。それから、ケースをチェックインの場所からカートに移しました。

Người khuân vác đã chuẩn bị sẵn xe đẩy trước. Sau đó, anh ấy chuyển vali từ khu vực check-in lên xe đẩy.

ポーターは、ケースをそのままにしておきました。ケースはまだカートに乗っています。ケースはカートで手荷物の場所へ運ばれて、ポーターはカートをもとのところに戻しました。

Người khuân vác để nguyên chiếc vali như vậy. Vali vẫn đang ở trên xe đẩy. Vali được chuyển bằng xe đẩy đến khu vực hành lý, và người khuân vác đã đưa xe đẩy về vị trí ban đầu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

`N が Transitive Verb (Te-form) + あります`

Có ... (được làm sẵn)

Cấu trúc
`N が Transitive Verb (Te-form) + あります`
Giải thích
Diễn tả trạng thái hiện tại là kết quả của một hành động có chủ ý đã thực hiện trước đó. Thường dùng với tha động từ, và chủ thể hành động không cần nhấn mạnh.

Ví dụ

  • 林さんのカウンターに、ポスターがはってあります。

    Ở quầy của chị Hayashi, có một tấm áp phích được dán sẵn.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + おきます`

Làm ... sẵn / Chuẩn bị trước

Cấu trúc
`V-te + おきます`
Giải thích
Diễn tả việc hoàn thành trước một hành động cần thiết để chuẩn bị cho việc sắp tới.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、旅行の前に、よていをきめておきました。

    Phương Lan đã chốt kế hoạch trước khi đi du lịch.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + おきます`

Giữ nguyên / Để nguyên như thế

Cấu trúc
`V-te + おきます`
Giải thích
Diễn tả việc cố tình giữ nguyên trạng thái kết quả, không thay đổi để dùng cho lần sau hoặc một khoảng thời gian tới.

Ví dụ

  • 林さんは、重いケースをそのままにしておきました。

    Chị Hayashi đã để nguyên chiếc vali nặng như vậy.

Mẫu ngữ pháp

`まだ + V-te + います`

Vẫn còn ... / Vẫn đang ...

Cấu trúc
`まだ + V-te + います`
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại, chưa kết thúc.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、まだカートを使っています。

    Phương Lan vẫn đang dùng xe đẩy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Xin xe đẩy tại quầy làm thủ tục sân bay” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.