Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Ở quầy thuốc: Đau đầu nhẹ

Bài 1 · 4 phần

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp Hayashi Megumi và giải thích rằng cô đến vì bị đau đầu nhẹ.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thuốc: Đau đầu nhẹ

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp Hayashi Megumi và giải thích rằng cô đến vì bị đau đầu nhẹ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy thuốc: Đau đầu nhẹ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。よろしくお願いします。
林 恵: こんにちは。今日はどうしましたか。
フォン・ラン: 頭が痛いから、来ました。
林 恵: そうですか。いつからですか。
フォン・ラン: 二、三時間前からです。
林 恵: じゃあ、痛みはそんなに強くないですか。
フォン・ラン: はい、そんなに強くないです。軽い頭痛です。
フォン・ラン: じゃあ、ここで待っていますから、お願いします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。よろしくお願いします。Xin chào. Nhờ chị giúp đỡ.
林 恵こんにちは。今日はどうしましたか。Xin chào. Hôm nay chị bị làm sao ạ?
フォン・ラン頭が痛いから、来ました。Tôi đến vì bị đau đầu.
林 恵そうですか。いつからですか。Vậy à. Từ khi nào ạ?
フォン・ラン二、三時間前からです。Từ hai ba tiếng trước.
林 恵じゃあ、痛みはそんなに強くないですか。Vậy cơn đau không dữ dội lắm đúng không ạ?
フォン・ランはい、そんなに強くないです。軽い頭痛です。Vâng, không dữ dội lắm. Là đau đầu nhẹ.
フォン・ランじゃあ、ここで待っていますから、お願いします。Vậy tôi sẽ đợi ở đây, nhờ chị giúp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 56
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
うんどうしますundoushimasuvận động, tập thể thao——Vocabulary pool
せいこうしますseikoushimasuthành công——Vocabulary pool
[しけんに~]しっぱいします[shikenni~]shippaishimasuthất bại, trượt [thi-]——Vocabulary pool
[しけんに~]ごうかくします[shikenni~]goukakushimasuđỗ [thi-]——Vocabulary pool
もどりますmodorimasuquay lại, trở lại——Vocabulary pool
[あめが~]やみます[amega~]yamimasutạnh, ngừng [mưa -]——Vocabulary pool
はれますharemasunắng, quang đãng——Vocabulary pool
くもりますkumorimasucó mây, mây mù——Vocabulary pool
[かぜが~]ふきます[kazega~]fukimasuthổi [gió -]——Vocabulary pool
[びょうきが~]なおります[byoukiga~]naorimasukhỏi [bệnh]——Vocabulary pool
[こしょうが~]なおります[koshouga~]naorimasuđã được sửa [chỗ hỏng -]——Vocabulary pool
[ねつが~]つづきます[netsuga~]tsudukemasutiếp tục, tiếp diễn [sốt]——Vocabulary pool
[かぜを~]ひきます[kazewo~]hikimasubị [cảm]——Vocabulary pool
ひやしますhiyashimasulàm lạnh——Vocabulary pool
しんぱい[な]shinpai [na]lo lắng——Vocabulary pool
じゅうぶん[な]juubun [na]đủ——Vocabulary pool
おかしいokashiicó vấn đề, không bình thường, buồn cười——Vocabulary pool
うるさいurusaiồn ào, (âm thanh) to——Vocabulary pool
やけどyakedobỏng (~を します:bị bỏng)——Vocabulary pool
けがkegavết thương (~を します:bị thương)——Vocabulary pool
せきsekiho (~がでます:bị ho)——Vocabulary pool
インフルエンザinfuruenzacúm dịch——Vocabulary pool
たいようtaiyoumặt trời——Vocabulary pool
ほしhoshisao, ngôi sao——Vocabulary pool
かぜkazegió——Vocabulary pool
きたkitabắc——Vocabulary pool
みなみminaminam——Vocabulary pool
ひがしhigashiđông——Vocabulary pool
すいどうsuidounước máy——Vocabulary pool
エンジンenjinđộng cơ——Vocabulary pool
チームchi-muđội——Vocabulary pool
こんやkonyatối nay, đêm nay——Vocabulary pool
ゆうがたyuugatachiều tối——Vocabulary pool
まえmaetrước——Vocabulary pool
おそくosokumuộn, khuya——Vocabulary pool
こんなにkonnaninhư thế này——Vocabulary pool
そんなにsonnaninhư thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe)——Vocabulary pool
あんなにannaninhư thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe)——Vocabulary pool
もしかしたらmoshikashitaracó thể, biết đâu là, có khả năng——Vocabulary pool
それはいいけませんね。sorehaiikemasenneThế thì thật không tốt.——Vocabulary pool
オリンピックorinpikkuOlympic——Vocabulary pool
げんきgenkikhỏe, khỏe mạnh——Vocabulary pool
いidạ dày——Vocabulary pool
はたらきすぎhatarakisugilàm việc quá sức, làm việc nhiều quá——Vocabulary pool
ストレスsutoresuStress, căng thẳng tâm lý——Vocabulary pool
むりをしますmuriwoshimasulàm quá sức, làm quá khả năng——Vocabulary pool
ゆっくりしますyukkurishimasunghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức——Vocabulary pool
ほしうらないhoshiuranaibói sao——Vocabulary pool
おうしざoushizachòm sao Kim Ngưu——Vocabulary pool
こまりますkomarimasurắc rối, khó xử, có vấn đề——Vocabulary pool
たからくじtakarakujixổ số——Vocabulary pool
あたりますatarimasuTrúng- trúng [xổ số]——Vocabulary pool
けんこうkenkousức khỏe, khỏe mạnh, an khang——Vocabulary pool
れんあいrenaitình yêu——Vocabulary pool
こいびとkoibitongười yêu——Vocabulary pool
「お」かねもち「o」kanemochingười giàu có, người có nhiều tiền——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

56 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このラベルは、軽い頭痛に使う薬の説明です。

一回に飲む量は、二錠です。

薬は、水で飲んだほうがいいです。

次の薬まで、三時間待ったほうがいいです。

書いてある量より多く飲む前は、必ず窓口の人に聞いてください。
このラベルは、軽い頭痛に使う薬の説明です。

Nhãn này là hướng dẫn về thuốc dùng cho chứng đau đầu nhẹ.

一回に飲む量は、二錠です。

Liều uống mỗi lần là hai viên.

薬は、水で飲んだほうがいいです。

Nên uống thuốc với nước.

次の薬まで、三時間待ったほうがいいです。

Nên đợi ba tiếng trước khi uống liều tiếp theo.

書いてある量より多く飲む前は、必ず窓口の人に聞いてください。

Trước khi uống nhiều hơn liều đã ghi, hãy luôn hỏi nhân viên quầy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

`V-ta / V-nai + ほうが いいです`

Nên ... / Không nên ... (Thì tốt hơn)

Cấu trúc
`V-ta / V-nai + ほうが いいです`
Giải thích
Dùng để khuyên hoặc gợi ý nên làm gì với V-ta + ほうがいい, hoặc không nên làm gì với V-nai + ほうがいい.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、頭が痛いから、今日はゆっくりしたほうがいいです。

    Phương Lan bị đau đầu nên hôm nay nên nghỉ ngơi.

  • フォン・ランさんは、薬を水で飲んだほうがいいです。

    Phương Lan nên uống thuốc với nước.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / Adj / N + でしょう`

Có lẽ là ... / Chắc là ...

Cấu trúc
`Plain Form / Adj / N + でしょう`
Giải thích
Diễn tả suy đoán của người nói dựa trên thông tin hoặc cảm nhận; thường dùng khi dự báo thời tiết hoặc phỏng đoán tình huống.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、試験に合格するでしょう。

    Phương Lan chắc là sẽ đỗ kỳ thi.

  • 林 恵さんは、今夜は忙しいでしょう。

    Hayashi Megumi chắc là tối nay bận.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / Adj / N + かもしれません`

Có thể là ... / Không chừng là ...

Cấu trúc
`Plain Form / Adj / N + かもしれません`
Giải thích
Diễn tả phỏng đoán với khả năng khoảng 50%, mức độ chắc chắn thấp hơn ~でしょう.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの頭痛は、ストレスかもしれません。

    Cơn đau đầu của Phương Lan có thể là do căng thẳng.

  • 林 恵さんは、今日は少しおそくなるかもしれません。

    Hayashi Megumi có lẽ hôm nay sẽ muộn một chút.

Mẫu ngữ pháp

`Lượng từ + で`

Trong vòng ... / Tầm ...

Cấu trúc
`Lượng từ + で`
Giải thích
Trợ từ で đặt sau lượng từ chỉ thời gian hoặc số lượng để nêu giới hạn cần thiết cho hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、一回で二錠の薬を飲みます。

    Phương Lan uống hai viên thuốc mỗi lần.

  • フォン・ランさんは、二時間でうちに戻ります。

    Phương Lan sẽ trở về nhà trong vòng hai tiếng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc: Đau đầu nhẹ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.