Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Đăng ký sự kiện tối nay tại nhà văn hóa

Bài 21 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở nhà văn hóa. Họ cùng chọn một sự kiện buổi tối và đăng ký tham gia.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đăng ký sự kiện tối nay tại nhà văn hóa

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở nhà văn hóa. Họ cùng chọn một sự kiện buổi tối và đăng ký tham gia.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Đăng ký sự kiện tối nay tại nhà văn hóa

Toàn hội thoại

田中 健太: ここが公民館ですね。
フォン・ラン: あ、今晩あるのは音楽のイベントですよ。
田中 健太: 何時からですか。
フォン・ラン: 七時からです。
田中 健太: 入場は無料ですか。
フォン・ラン: はい、無料です。うれしいですね。
田中 健太: この書類に名前を書くのは簡単ですから、書きましょう。
フォン・ラン: では、中で待ちましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここが公民館ですね。Đây là nhà văn hóa nhỉ.
フォン・ランあ、今晩あるのは音楽のイベントですよ。À, tối nay có sự kiện âm nhạc đấy.
田中 健太何時からですか。Mấy giờ bắt đầu?
フォン・ラン七時からです。Bắt đầu từ 7 giờ.
田中 健太入場は無料ですか。Vào cửa có miễn phí không?
フォン・ランはい、無料です。うれしいですね。Vâng, miễn phí. Vui thật.
田中 健太この書類に名前を書くのは簡単ですから、書きましょう。Việc ghi tên vào giấy tờ này thì đơn giản, nên chúng ta ghi danh nhé.
フォン・ランでは、中で待ちましょう。Vậy chúng ta vào trong chờ nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 40
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
そだてますsodatemasunuôi, trồng——Vocabulary pool
にゅういんしますnyuuinshimasunhập viện——Vocabulary pool
たいいんしますtaiinshimasuxuất viện——Vocabulary pool
[でんげんを~] いれますiremasubật [công tắc điện, nguồn điện]——Vocabulary pool
[でんげんを~] きりますkirimasutắt [công tắc điện, nguồn điện]——Vocabulary pool
[かぎを~] かけますkakemasukhóa [chìa khóa]——Vocabulary pool
きもちがいいkimochigaiidễ chịu, thư giãn——Vocabulary pool
きもちがわるいkimochigawaruikhó chịu——Vocabulary pool
おおきな~ookina~~ to, ~ lớn——Vocabulary pool
ちいさな~chiisana~nhỏ, ~ bé——Vocabulary pool
あかちゃんakachanem bé——Vocabulary pool
しょうがっこうshougakkoutrường tiểu học——Vocabulary pool
ちゅうがっこうchuugakkoutrường trung học cơ sở——Vocabulary pool
かいがんkaiganbờ biển——Vocabulary pool
うそusonói dối, lời nói dối——Vocabulary pool
しょるいshoruigiấy tờ, tài liệu——Vocabulary pool
でんげんdengennguồn điện, công tắc điện——Vocabulary pool
~せい~seisản xuất tại ~——Vocabulary pool
[あ、]いけない。[a,] ikenaiÔi, hỏng mất rồi/ ôi, trời ơi.——Vocabulary pool
おさきに [しつれいします]osakini [shitsureishimasu]tôi xin phép về trước——Vocabulary pool
げんばくドームgenbakudo-munhà vòm Bom nguyên tử, một di tích——Vocabulary pool
かいらんkairantập thông báo——Vocabulary pool
けんきゅうしつkenkyuushitsuphòng nghiên cứu——Vocabulary pool
きちんとkichintonghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn——Vocabulary pool
せいりしますseirishimasusắp xếp——Vocabulary pool
~という本~toiu honquyển sách có tên là ~——Vocabulary pool
ーさつ-satsu(đơn vị đếm sách, v.v.)——Vocabulary pool
はんこhankocon dấu, dấu——Vocabulary pool
[はんこを~] おしますoshimasuđóng [dấu]——Vocabulary pool
ふたごfutagocặp sinh đôi——Vocabulary pool
しまいshimaichị em——Vocabulary pool
5ねんせい5 nenseihọc sinh năm thứ 5——Vocabulary pool
にていますniteimasugiống——Vocabulary pool
せいかくseikakutính cách, tính tình——Vocabulary pool
おとなしいotonashiihiền lành, trầm——Vocabulary pool
せわをしますsewawoshimasuchăm sóc, giúp đỡ——Vocabulary pool
じかんがたちますjikangatachimasuthời gian trôi đi——Vocabulary pool
てんten- điểm——Vocabulary pool
クラスkurasulớp học, lớp——Vocabulary pool
けんかしますkenkashimasucãi nhau——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

40 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先月、公民館で夜のコンサートがありました。この文章は、そのコンサートについてのレビューです。

コンサートが始まる前に、ホールはお客さんでいっぱいになりました。立っている人もいました。

地元のグループは、約一時間演奏しました。時間がたつのはとても速かったです。

演奏は気持ちがよくて、楽しかったです。でも、時々大きな音があって、少し気持ちが悪かったです。

ライブ音楽を聞くのが好きな人に、次のコンサートをおすすめします。
先月、公民館で夜のコンサートがありました。この文章は、そのコンサートについてのレビューです。

Tháng trước, ở nhà văn hóa có một buổi hòa nhạc buổi tối. Bài viết này là bài đánh giá về buổi hòa nhạc đó.

コンサートが始まる前に、ホールはお客さんでいっぱいになりました。立っている人もいました。

Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, hội trường đã chật kín khán giả. Có cả người đứng.

地元のグループは、約一時間演奏しました。時間がたつのはとても速かったです。

Nhóm địa phương đã biểu diễn khoảng một tiếng. Thời gian trôi qua thật nhanh.

演奏は気持ちがよくて、楽しかったです。でも、時々大きな音があって、少し気持ちが悪かったです。

Phần biểu diễn dễ chịu và vui. Nhưng đôi khi âm thanh lớn, hơi khó chịu.

ライブ音楽を聞くのが好きな人に、次のコンサートをおすすめします。

Bài viết giới thiệu buổi hòa nhạc tiếp theo cho những người thích nghe nhạc sống.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

V-ru + の は + Adj + です

Việc làm V thì ...

Cấu trúc
V-ru + の は + Adj + です
Giải thích
Danh từ hóa cụm động từ để làm chủ ngữ trong câu. Thường đi kèm với các tính từ đánh giá: dễ, khó, thú vị, vui, vất vả.

Ví dụ

  • 田中 健太さんが日曜日に働くのは大変です。

    Việc anh Tanaka Kenta đi làm vào Chủ nhật thật vất vả.

Mẫu ngữ pháp

V-ru + の が + Adj (suki/kirai/jouzu/heta)

Thích / Ghét / Giỏi / Kém việc làm V

Cấu trúc
V-ru + の が + Adj (suki/kirai/jouzu/heta)
Giải thích
Danh từ hóa mệnh đề để làm tân ngữ, diễn tả sở thích hoặc năng lực đối với một hành động cụ thể.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム語を話すのが上手です。

    Chị Phương Lan nói tiếng Việt giỏi.

Mẫu ngữ pháp

V-ru + の を 忘れました

Quên mất việc làm V

Cấu trúc
V-ru + の を 忘れました
Giải thích
Dùng để thú nhận mình lơ đãng quên mất việc thực hiện một hành động cần thiết nào đó.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは家の鍵をかけるのを忘れました。

    Anh Tanaka Kenta đã quên khóa cửa nhà.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + のを 知っていますか

Bạn có biết việc ... không?

Cấu trúc
Plain Form + のを 知っていますか
Giải thích
Dùng để hỏi xem đối phương có biết một sự việc hoặc thông tin nào đó hay không.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは、フォン・ランさんがコンビニで働いているのを知っていますか。

    Anh Tanaka Kenta có biết chị Phương Lan đang làm việc ở cửa hàng tiện lợi không?

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + のは + N + です

Cái (người, nơi, lúc...) mà ... chính là N

Cấu trúc
Plain Form + のは + N + です
Giải thích
Câu chẻ dùng để nhấn mạnh danh từ ở cuối câu bằng cách đưa phần thông tin phụ lên trước làm chủ đề.

Ví dụ

  • コンビニで働いているのはフォン・ランさんです。

    Người đang làm việc ở cửa hàng tiện lợi chính là chị Phương Lan.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đăng ký sự kiện tối nay tại nhà văn hóa” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.