Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Công viên và thời tiết

Bài 45 · 4 phần

Tại công viên thành phố, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi nghỉ và bàn xem nên làm gì nếu thời tiết đẹp hoặc mưa.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Công viên và thời tiết

Tại công viên thành phố, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi nghỉ và bàn xem nên làm gì nếu thời tiết đẹp hoặc mưa.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Công viên và thời tiết

Toàn hội thoại

田中 健太: ここ、いい公園ですね。座りましょう。
フォン・ラン: 天気がよければ、もっと歩きましょう。
田中 健太: 雨が降れば、あの屋根の下に座りましょう。
フォン・ラン: 今はどうすればいいですか。
田中 健太: 今は天気がいいですから、もっと歩けばいいですよ。
フォン・ラン: そうですね。天気がよければ、ここはらくですね。
田中 健太: それなら、今日はこの公園だけで十分ですね。
フォン・ラン: はい。じゃあ、ここにいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここ、いい公園ですね。座りましょう。Đây là công viên đẹp nhỉ. Chúng ta ngồi đi.
フォン・ラン天気がよければ、もっと歩きましょう。Nếu thời tiết đẹp, chúng ta đi bộ thêm nhé.
田中 健太雨が降れば、あの屋根の下に座りましょう。Nếu trời mưa, chúng ta ngồi dưới mái che đằng kia nhé.
フォン・ラン今はどうすればいいですか。Bây giờ chúng ta nên làm gì thì được?
田中 健太今は天気がいいですから、もっと歩けばいいですよ。Bây giờ trời đẹp nên đi bộ thêm là được.
フォン・ランそうですね。天気がよければ、ここはらくですね。Ừ nhỉ. Nếu thời tiết đẹp thì nơi đây thoải mái thật.
田中 健太それなら、今日はこの公園だけで十分ですね。Nếu vậy thì hôm nay chỉ cần công viên này là đủ rồi.
フォン・ランはい。じゃあ、ここにいましょう。Vâng. Vậy chúng ta ở lại đây thôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[はなが~] さきますsakimasunở [hoa ~]——Vocabulary pool
[いろが~] かわりますkawarimasuthay đổi, đổi [màu]——Vocabulary pool
[まるを~] つけますtsukemasuvẽ, đánh dấu [tròn]——Vocabulary pool
ひろいますhiroimasunhặt, nhặt lên——Vocabulary pool
[でんわが~] かかりますkakarimasucó điện thoại——Vocabulary pool
らく[な]raku[na]thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng——Vocabulary pool
ただしいtadashiiđúng, chính xác——Vocabulary pool
めずらしいmezurashiihiếm, hiếm có——Vocabulary pool
かたkatavị, người (cách nói kính trọng của ひと)——Vocabulary pool
むこうmukoubên kia, bên đấy, phía đằng kia——Vocabulary pool
しまshimađảo, hòn đảo——Vocabulary pool
みなとminatocảng, bến cảng——Vocabulary pool
きんじょkinjohàng xóm, khu vực lân cận——Vocabulary pool
おくじょうokujoumái nhà, nóc nhà——Vocabulary pool
かいがいkaigainước ngoài, hải ngoại——Vocabulary pool
やまのぼりyamanoborileo núi——Vocabulary pool
ハイキングhaikinguleo núi, đi bộ trên núi——Vocabulary pool
きかいkikaicơ hội——Vocabulary pool
きょかkyokaphép, giấy phép——Vocabulary pool
まるmarutròn, vòng tròn——Vocabulary pool
そうさsousathao tác——Vocabulary pool
ほうほうhouhouphương pháp——Vocabulary pool
せつびsetsumithiết bị——Vocabulary pool
カーテンka-tencái rèm——Vocabulary pool
ひもhimosợi dây——Vocabulary pool
ふたfutacái nắp——Vocabulary pool
はhacái lá——Vocabulary pool
きょくkyokubài hát, bản nhạc——Vocabulary pool
たのしみtanoshiminiềm vui, điều vui——Vocabulary pool
もっとmottohơn, nữa——Vocabulary pool
はじめにhajimeniđầu tiên, trước hết——Vocabulary pool
これでわわります。koredewawarimasuĐến đây là hết./ Chúng ta dừng lại ở đây.——Vocabulary pool
はこねhakonemột địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa——Vocabulary pool
にっこうnikkoumột địa điểm du lịch ở Tochigi——Vocabulary pool
しろうまshiroumamột địa điểm du lịch ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
アフリカafurikachâu Phi (Africa)——Vocabulary pool
それならsorenaranếu thế thì, vậy thì——Vocabulary pool
やこうバスyakoubasu(chuyến) xe buýt chạy đêm——Vocabulary pool
りょこうしゃryokoushacông ty du lịch——Vocabulary pool
くわしいkuwashiicụ thể, chi tiết——Vocabulary pool
スキーじょうsuki-jouđịa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết——Vocabulary pool
くさつkusatsumột địa điểm du lịch ở tỉnh Gunma——Vocabulary pool
しがこうげんshigakougenmột công viên quốc gia ở tỉnh Nagano——Vocabulary pool
しゅshuđỏ, màu đỏ——Vocabulary pool
まじわりますmajiwarimasugiao lưu với, quan hệ với——Vocabulary pool
ことわざkotowazangạn ngữ, tục ngữ (proverb)——Vocabulary pool
なかよくしますnakayokushimasuquan hệ tốt với, chơi thân với——Vocabulary pool
ひつよう [な]hitsuyou [na]cần thiết——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

次の長い週末に、ハイキングに行くつもりです。

天気が変わらなければ、この機会にやまのぼりをします。

もし雨が降れば、その日のハイキングはやめます。

天気が悪い日は、外には出かけません。

土曜日の天気は、友達にチェックしてもらいます。
次の長い週末に、ハイキングに行くつもりです。

Tôi định đi bộ trên núi vào kỳ nghỉ dài tuần sau.

天気が変わらなければ、この機会にやまのぼりをします。

Nếu thời tiết không đổi, tôi sẽ nhân cơ hội này để leo núi.

もし雨が降れば、その日のハイキングはやめます。

Nếu trời mưa, tôi sẽ hủy buổi đi bộ trên núi hôm đó.

天気が悪い日は、外には出かけません。

Ngày thời tiết xấu thì tôi không ra ngoài.

土曜日の天気は、友達にチェックしてもらいます。

Tôi sẽ nhờ bạn kiểm tra thời tiết thứ Bảy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`- Động từ: Nhóm I (u -> eba), Nhóm II (bỏ masu + reba), Nhóm III (kureba, sureba) - Tính từ -i: Bỏ i + kereba - Tính từ -na / Danh từ: Bỏ na + nara (hoặc naraba)`

Nếu ... thì ...

Cấu trúc
`- Động từ: Nhóm I (u -> eba), Nhóm II (bỏ masu + reba), Nhóm III (kureba, sureba) - Tính từ -i: Bỏ i + kereba - Tính từ -na / Danh từ: Bỏ na + nara (hoặc naraba)`
Giải thích
Dùng để nêu điều kiện cần thiết cho một sự việc. Ví dụ: trời đẹp thì đi bộ, mưa thì ngồi dưới mái che.

Ví dụ

  • 天気がよければ、フォン・ランさんはもっと歩きます。

    Nếu thời tiết đẹp, chị Phương Lan sẽ đi bộ nhiều hơn.

  • 雨が降れば、田中 健太さんは屋根の下に座ります。

    Nếu trời mưa, anh Tanaka Kenta sẽ ngồi dưới mái che.

Mẫu ngữ pháp

`N + なら / V-ru + なら`

Nếu là (chủ đề N) thì ...

Cấu trúc
`N + なら / V-ru + なら`
Giải thích
Dùng để tiếp nhận lại chủ đề người kia vừa nêu, rồi đưa ra thông tin hoặc lời khuyên.

Ví dụ

  • ハイキングなら、田中 健太さんは詳しいです。

    Nếu là leo núi thì anh Tanaka Kenta rành lắm.

  • ベトナムなら、フォン・ランさんは詳しいです。

    Nếu là Việt Nam thì chị Phương Lan rành.

Mẫu ngữ pháp

`Question Word + V-ba form + いいですか`

Nên làm ... thì được (tốt)?

Cấu trúc
`Question Word + V-ba form + いいですか`
Giải thích
Dùng để hỏi xin ý kiến hoặc lời khuyên.

Ví dụ

  • 今、どうすればいいですか。

    Bây giờ tôi nên làm gì thì được?

  • 雨が降れば、どこで待てばいいですか。

    Nếu trời mưa thì nên đợi ở đâu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Công viên và thời tiết” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.