Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Chọn quà mừng ở trung tâm thương mại

Bài 48 · 4 phần

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan nhờ nhân viên Hayashi tư vấn chọn quà mừng cho bạn và gói lại.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chọn quà mừng ở trung tâm thương mại

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan nhờ nhân viên Hayashi tư vấn chọn quà mừng cho bạn và gói lại.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Chọn quà mừng ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。ちょっと いいですか。
フォン・ラン: 友達への おいわいを 買いたいです。
林 恵: お友達は 何が 好きですか。
フォン・ラン: 小さい バッグが 好きです。
林 恵: では、これは いかがですか。あちらも ありますよ。
フォン・ラン: じゃあ、これを おいわいに 買います。
林 恵: かしこまりました。こちらで 包みましょうか。
フォン・ラン: はい、包んでいただけませんか。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。ちょっと いいですか。Xin lỗi, tôi hỏi một chút được không ạ?
フォン・ラン友達への おいわいを 買いたいです。Tôi muốn mua một món quà mừng cho bạn.
林 恵お友達は 何が 好きですか。Bạn của chị thích gì ạ?
フォン・ラン小さい バッグが 好きです。Bạn ấy thích túi xách nhỏ.
林 恵では、これは いかがですか。あちらも ありますよ。Vậy thì, cái này thì sao ạ? Cái kia cũng có.
フォン・ランじゃあ、これを おいわいに 買います。Vậy tôi mua cái này làm quà mừng.
林 恵かしこまりました。こちらで 包みましょうか。Dạ vâng. Chị có muốn tôi gói ở đây không ạ?
フォン・ランはい、包んでいただけませんか。Vâng, chị làm ơn gói giúp tôi được không ạ?

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 51
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
いただきますitadakimasunhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)——Vocabulary pool
くださいますkudasaimasuCho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ của くれます)——Vocabulary pool
よびますyobimasumời——Vocabulary pool
とりかえますtorikaemasuđổi, thay——Vocabulary pool
しんせつにしますshinsetsu ni shimasugiúp đỡ, đối xử thân thiện——Vocabulary pool
かわいいkawaiixinh, đáng yêu——Vocabulary pool
おいわいoiwaimừng, quà mừng (~をします:mừng)——Vocabulary pool
おとしだまotoshidamatiền mừng tuổi——Vocabulary pool
[お]みまい[o]mimaithăm người ốm——Vocabulary pool
きょうみkyoumisở thích, quan tâm ([コンピューターに] ~があります:quan tâm đến [máy tính])——Vocabulary pool
じょうほうjouhouthông tin——Vocabulary pool
ぶんぽうbunpoungữ pháp——Vocabulary pool
はつおんhatsuonphát âm——Vocabulary pool
さるsarucon khỉ——Vocabulary pool
えさesađồ ăn cho động vật, mồi——Vocabulary pool
おもちゃomochađồ chơi——Vocabulary pool
えほんehonquyển truyện tranh——Vocabulary pool
えはがきehagakibưu ảnh——Vocabulary pool
ドライバーdoraiba-cái tua-vít——Vocabulary pool
ハンカチhankachikhăn mùi xoa, khăn tay——Vocabulary pool
くつしたkutsushitacái tất——Vocabulary pool
てぶくろtebukurocái găng tay——Vocabulary pool
ゆびわyubiwacái nhẫn——Vocabulary pool
バッグbaggucái túi (bag)——Vocabulary pool
そふsofuông (dùng với bản thân)——Vocabulary pool
そぼsobobà (dùng với bản thân)——Vocabulary pool
まごmagocháu——Vocabulary pool
おじojichú, cậu, bác (dùng với bản thân)——Vocabulary pool
おじさんojisanChú, cậu, bác (dùng với người khác)——Vocabulary pool
おばobacô, dì, bác (dùng với bản thân)——Vocabulary pool
おばさんobasancô, dì, bác (dùng với người khác)——Vocabulary pool
おととしototoshinăm kia——Vocabulary pool
はあhaaà, ồ——Vocabulary pool
もうしわけありませんmoushiwake arimasenXin lỗi.——Vocabulary pool
あずかりますazukarimasugiữ, giữ hộ, giữ cho——Vocabulary pool
せんじつsenjitsuhôm trước, mấy hôm trước——Vocabulary pool
たすかりますtasukarimasumay có anh/ chị giúp——Vocabulary pool
むかしばなしmukashibanashichuyện cổ tích——Vocabulary pool
あるaru~ có ~, một ~——Vocabulary pool
おとこotokongười đàn ông, nam giới——Vocabulary pool
いじめますijimemasubắt nạt——Vocabulary pool
かめkamecon rùa——Vocabulary pool
たすけますtasukemasugiúp, giúp đỡ——Vocabulary pool
「お」しろ「o」shirolâu đài, thành——Vocabulary pool
おひめさまohimesamacông chúa——Vocabulary pool
たのしくtanoshikuvui——Vocabulary pool
くらしますkurashimasusống, sinh hoạt——Vocabulary pool
りくrikuđất liền, lục địa——Vocabulary pool
けむりkemurikhói——Vocabulary pool
まっしろ 「な」masshiro 「na」trắng toát, trắng ngần——Vocabulary pool
なかみnakaminội dung, cái ở bên trong——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

51 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

先日は、たんじょうびのパーティーを ひらいて くださって、ありがとうございました。

パーティーは 私の うちで しました。

みんなが 食べ物を 持ってきて くれました。夕方まで たのしく くらしました。

みなさんが いてくれたので、私は とても うれしかったです。

あらためて、お礼を 言います。ありがとうございました。
先日は、たんじょうびのパーティーを ひらいて くださって、ありがとうございました。

Cảm ơn các bạn đã tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi hôm trước.

パーティーは 私の うちで しました。

Tiệc được tổ chức tại nhà tôi.

みんなが 食べ物を 持ってきて くれました。夕方まで たのしく くらしました。

Các bạn đã mang đồ ăn đến. Chúng tôi đã ở bên nhau vui vẻ đến tối.

みなさんが いてくれたので、私は とても うれしかったです。

Vì có các bạn ở đó, tôi đã rất vui.

あらためて、お礼を 言います。ありがとうございました。

Một lần nữa, tôi xin cảm ơn. Cảm ơn các bạn rất nhiều.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

- [Tôi] は [Người trên] に N を さしあげます - [Tôi] は [Người dưới/Động thực vật] に N を やります

Tặng / Cho ...

Cấu trúc
- [Tôi] は [Người trên] に N を さしあげます - [Tôi] は [Người dưới/Động thực vật] に N を やります
Giải thích
「さしあげます」 là dạng khiêm nhường của「あげます」, dùng khi tặng người trên. 「やります」 dùng khi cho người dưới hoặc động vật, cây cối.

Ví dụ

  • 林 恵さんは フォン・ランさんに ハンカチを さしあげます。

    Chị Hayashi tặng chị Phương Lan chiếc khăn tay.

  • フォン・ランさんは かめに えさを やります。

    Chị Phương Lan cho con rùa ăn.

Mẫu ngữ pháp

[Người trên] は 私に N を くださいます

[Ai đó] cho tôi ...

Cấu trúc
[Người trên] は 私に N を くださいます
Giải thích
「くださいます」 là dạng tôn kính của「くれます」, dùng khi người trên cho mình đồ vật hoặc ân huệ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 私に おいわいを くださいました。

    Chị Phương Lan đã cho tôi món quà mừng.

Mẫu ngữ pháp

私 は [Người trên] に(から) N を いただきます

Nhận được từ [ai đó] ...

Cấu trúc
私 は [Người trên] に(から) N を いただきます
Giải thích
「いただきます」 là dạng khiêm nhường của「もらいます」, dùng khi mình nhận được từ người trên.

Ví dụ

  • 私は フォン・ランさんから ハンカチを いただきました。

    Tôi đã nhận được chiếc khăn tay từ chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

V-te + いただけませんか / くださいませんか

Làm ơn ... giúp tôi có được không?

Cấu trúc
V-te + いただけませんか / くださいませんか
Giải thích
Mẫu câu nhờ vả rất lịch sự, mềm mỏng: Vて + いただけませんか (hoặc くださいませんか).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 林 恵さんに「包んでいただけませんか」と 言いました。

    Chị Phương Lan nói với chị Hayashi: “Chị gói giúp tôi được không ạ?”

Mẫu ngữ pháp

N(danh từ) + に + V(mua/tặng...)

Làm ... / Để làm ...

Cấu trúc
N(danh từ) + に + V(mua/tặng...)
Giải thích
Trợ từ「に」sau danh từ chỉ mục đích của hành động mua/tặng (làm quà, làm phần thưởng...).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは これを 友達への おいわいに 買いました。

    Chị Phương Lan mua cái này làm quà mừng cho bạn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chọn quà mừng ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.