Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Mua sắm ở quầy hàng ngoài chợ

Bài 52 · 4 phần

Tại một quầy hàng ngoài chợ, Phương Lan thấy giá táo quá đắt. Nhân viên quầy là chị Hayashi giới thiệu loại táo rẻ hơn, và Phương Lan quyết định mua.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Mua sắm ở quầy hàng ngoài chợ

Tại một quầy hàng ngoài chợ, Phương Lan thấy giá táo quá đắt. Nhân viên quầy là chị Hayashi giới thiệu loại táo rẻ hơn, và Phương Lan quyết định mua.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Mua sắm ở quầy hàng ngoài chợ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この りんごは いくらですか。
フォン・ラン: 一つ 三百円ですか。高すぎますね。
林 恵: では、こちらの 小さめの りんごは はんぶんの ねだんです。これで よろしいでしょうか。
フォン・ラン: それは 高すぎませんね。じゃあ、これにします。
林 恵: 何個にしますか。
フォン・ラン: 一つ ください。
フォン・ラン: 林さんは この やたいに よく 来ますか。
林 恵: ええ、ここは やすいですから。ゆっくり 見て いって くださいね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この りんごは いくらですか。Xin lỗi, mấy quả táo này giá bao nhiêu ạ?
フォン・ラン一つ 三百円ですか。高すぎますね。Một quả 300 yên sao? Đắt quá nhỉ.
林 恵では、こちらの 小さめの りんごは はんぶんの ねだんです。これで よろしいでしょうか。Vậy thì mấy quả táo nhỏ hơn bên này có giá bằng một nửa. Như vậy được chưa ạ?
フォン・ランそれは 高すぎませんね。じゃあ、これにします。Cái đó không quá đắt nhỉ. Vậy thì tôi lấy cái này.
林 恵何個にしますか。Chị lấy mấy quả ạ?
フォン・ラン一つ ください。Cho tôi một quả.
フォン・ラン林さんは この やたいに よく 来ますか。Chị Hayashi thường đến quầy hàng này không?
林 恵ええ、ここは やすいですから。ゆっくり 見て いって くださいね。Vâng, vì ở đây rẻ mà. Chị cứ từ từ xem hàng nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 38
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
なきますnakimasukhóc——Vocabulary pool
わらいますwaraimasucười——Vocabulary pool
かわかしますkawakimasukhô——Vocabulary pool
ぬれますnuremasuướt——Vocabulary pool
すべりますsuberimasutrượt——Vocabulary pool
[じこが~]おきます[jikoga~] okimasuxảy ra [tai nạn ~]——Vocabulary pool
ちょうせつしますchousetsushimasuđiều tiết, điều chỉnh——Vocabulary pool
あんぜん [な]anzen [na]an toàn——Vocabulary pool
ていねい [な]teinei [na]lịch sự, cẩn thận——Vocabulary pool
こまかいkomakaichi tiết, tỉ mỉ, nhỏ——Vocabulary pool
こいkoinồng, đậm——Vocabulary pool
くうきkuukikhông khí——Vocabulary pool
なみだnamidanước mắt——Vocabulary pool
わしょくwashokumón ăn Nhật——Vocabulary pool
ようしょくyoushokumón ăn Âu Mỹ——Vocabulary pool
おかずokazuthức ăn——Vocabulary pool
りょうryoulượng——Vocabulary pool
―ばい-bai- lần——Vocabulary pool
はんぶんhanbunmột nửa——Vocabulary pool
シングルshinguruphòng đơn (1 giường)——Vocabulary pool
ツインtsuinphòng đôi (2 giường)——Vocabulary pool
たんすtansutủ đựng quần áo——Vocabulary pool
せんたくものsentakumonoquần áo giặt——Vocabulary pool
りゅうriyuulý do——Vocabulary pool
どうなさいますか。dounasaimasukaAnh/chị định như thế nào?——Vocabulary pool
カットkattocắt tóc——Vocabulary pool
シャンプーshanpu-gội đầu——Vocabulary pool
どういうふうになさいますか。douiu fuu ni nasaimasukaAnh/chị định ~ như thế nào?——Vocabulary pool
ショートsho-tokiểu ngắn——Vocabulary pool
~みたいにして ください。~ mitai ni shite kudasaiHãy cắt như ~.——Vocabulary pool
これでよろしいでしょうか。kore de yoroshii deshoukaThế này đã được chưa ạ?——Vocabulary pool
「どうも」おつかれさまでした。「doumo」 otsukaresamadeshitaCám ơn anh/chị.——Vocabulary pool
いやがりますiyagarimasukhông thích, tỏ thái độ không thích——Vocabulary pool
じゅんじょjunjothứ tự——Vocabulary pool
ひょうげんhyougencách nói, cách diễn đạt——Vocabulary pool
わかれますwakaremasuchia tay, từ biệt——Vocabulary pool
これらkoreranhững cái này——Vocabulary pool
えんぎが わるいengiga waruikhông may, không lành——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

38 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

私は この コンピューターを 買いました。とても 使いやすいです。

この コンピューターは 毎日の 仕事を 楽にします。細かい 操作も 少ないです。

書類を 開くとき、余計な クリックは いりません。すぐに 開きます。

前の 機械は 複雑で、使いにくかったです。でも、これは かんたんです。

ですから、私は 無駄な 手間を 減らせる コンピューターを 選ぶことを おすすめします。これにしました。
私は この コンピューターを 買いました。とても 使いやすいです。

Tôi đã mua chiếc máy tính này. Nó rất dễ sử dụng.

この コンピューターは 毎日の 仕事を 楽にします。細かい 操作も 少ないです。

Chiếc máy tính này làm cho công việc hằng ngày trở nên dễ dàng. Các thao tác chi tiết cũng ít.

書類を 開くとき、余計な クリックは いりません。すぐに 開きます。

Khi mở tài liệu, không cần thao tác nhấn nào thừa. Nó mở ngay.

前の 機械は 複雑で、使いにくかったです。でも、これは かんたんです。

Cái máy trước phức tạp và khó dùng. Nhưng cái này thì đơn giản.

ですから、私は 無駄な 手間を 減らせる コンピューターを 選ぶことを おすすめします。これにしました。

Vì vậy, tôi khuyên nên chọn một chiếc máy tính có thể giảm bớt công sức không cần thiết. Tôi đã chọn cái này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

Vます (bỏ ます) + すぎます / Adj-i (bỏ い) + すぎます / Adj-na (bỏ な) + すぎます

Quá ... / Quá mức ...

Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + すぎます / Adj-i (bỏ い) + すぎます / Adj-na (bỏ な) + すぎます
Giải thích
Biểu thị sự vượt quá mức độ bình thường, cần thiết; thường dùng khi than phiền hoặc đánh giá không mong đợi.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、この りんごは 高すぎると 言いました。

    Phương Lan nói rằng mấy quả táo này quá đắt.

Mẫu ngữ pháp

Vます (bỏ ます) + やすいです / にくいです

Dễ ... / Khó ...

Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + やすいです / にくいです
Giải thích
Biểu thị đặc tính của sự vật khi thực hiện một hành động nào đó là dễ dàng hoặc khó khăn; được chia như tính từ đuôi い.

Ví dụ

  • 林さんは、この コンピューターは 使いやすいと 言いました。

    Chị Hayashi nói rằng chiếc máy tính này dễ sử dụng.

  • 林さんは、複雑な 機械は 使いにくいそうです。

    Nghe nói chị Hayashi thấy những máy móc phức tạp thì khó dùng.

Mẫu ngữ pháp

Adj-i (bỏ い) -> く + します / Adj-na・N -> に + します

Làm cho ... trở thành ...

Cấu trúc
Adj-i (bỏ い) -> く + します / Adj-na・N -> に + します
Giải thích
Diễn tả việc chủ thể cố ý tác động để làm thay đổi trạng thái của một sự vật, đối tượng.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、この コンピューターで 仕事を 楽にします。

    Phương Lan làm cho công việc trở nên dễ dàng với chiếc máy tính này.

Mẫu ngữ pháp

N + にします

Tôi quyết định chọn ... / Chốt ...

Cấu trúc
N + にします
Giải thích
Dùng để thông báo lựa chọn cuối cùng giữa nhiều phương án, ví dụ như chọn món, chọn sản phẩm.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは ベトナム人ですが、今日は わしょくに しました。

    Phương Lan là người Việt, nhưng hôm nay chị ấy quyết định chọn món Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Mua sắm ở quầy hàng ngoài chợ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.