Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Chiếc túi để quên trên sân ga

Bài 15 · 4 phần

Tại quầy dịch vụ của nhà ga, Phương Lan đến trình báo với chị Hayashi Megumi rằng cô đã để quên một chiếc túi trên sân ga. Chị Megumi hỏi màu sắc, thời gian rồi kiểm tra hộp đồ thất lạc dưới quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chiếc túi để quên trên sân ga

Tại quầy dịch vụ của nhà ga, Phương Lan đến trình báo với chị Hayashi Megumi rằng cô đã để quên một chiếc túi trên sân ga. Chị Megumi hỏi màu sắc, thời gian rồi kiểm tra hộp đồ thất lạc dưới quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Chiếc túi để quên trên sân ga

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、ちょっといいですか。
フォン・ラン: このホームにかばんが置かれました。
林 恵: 何色ですか。
フォン・ラン: 黒いかばんです。
林 恵: いつ置かれましたか。
フォン・ラン: 今朝、このホームに置きました。
林 恵: ちょっとお待ちください。カウンターの下の箱を調べます。
林 恵: まだ届いていませんので、お名前をお願いします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、ちょっといいですか。Xin lỗi, làm ơn cho tôi hỏi một chút được không ạ?
フォン・ランこのホームにかばんが置かれました。Một chiếc túi bị bỏ quên trên sân ga này ạ.
林 恵何色ですか。Chiếc túi màu gì ạ?
フォン・ラン黒いかばんです。Là chiếc túi màu đen ạ.
林 恵いつ置かれましたか。Chiếc túi được để quên lúc nào ạ?
フォン・ラン今朝、このホームに置きました。Sáng nay tôi để nó ở sân ga này ạ.
林 恵ちょっとお待ちください。カウンターの下の箱を調べます。Xin chị đợi một lát. Tôi kiểm tra chiếc hộp dưới quầy nhé.
林 恵まだ届いていませんので、お名前をお願いします。Vì chiếc túi vẫn chưa được bàn giao đến nên xin chị cho tôi biết tên ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 55
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ほめますhomemasukhen——Vocabulary pool
しかりますshikarimasumắng——Vocabulary pool
さそいますsasoimasumời, rủ——Vocabulary pool
おこしますokoshimasuđánh thức——Vocabulary pool
しょうたいしますshoutaishimasumời——Vocabulary pool
たのみますtanomimasunhờ——Vocabulary pool
ちゅういしますchuuishimasuchú ý, nhắc nhở——Vocabulary pool
とりますtorimasuăn trộm, lấy cắp——Vocabulary pool
ふみますfumimasugiẫm, giẫm lên, giẫm vào——Vocabulary pool
こわしますkowashimasuphá, làm hỏng——Vocabulary pool
よごしますyogoshimasulàm bẩn——Vocabulary pool
おこないますokonaimasuthực hiện, tiến hành——Vocabulary pool
ゆしゅつしますyushutsushimasuxuất khẩu——Vocabulary pool
ゆにゅうしますyunyuushimasunhập khẩu——Vocabulary pool
ほんやくしますhonyakushimasudịch (sách, tài liệu)——Vocabulary pool
はつめいしますhatsumeishimasuphát minh——Vocabulary pool
はっけんしますhakkenshimasuphát kiến, tìm ra, tìm thấy——Vocabulary pool
せっけいしますsekkeishimasuthiết kế——Vocabulary pool
こめkomegạo——Vocabulary pool
むぎmugilúa mạch——Vocabulary pool
せきゆsekiyudầu mỏ——Vocabulary pool
げんりょうgenryounguyên liệu——Vocabulary pool
デートde-tocuộc hẹn hò (của nam nữ)——Vocabulary pool
どろぼうdoroboukẻ trộm——Vocabulary pool
けいかんkeikancảnh sát——Vocabulary pool
けんちくかkenchikukakiến trúc sư——Vocabulary pool
かがくしゃkagakushanhà khoa học——Vocabulary pool
~じゅう~juukhắp -, toàn -——Vocabulary pool
~によって~niyottedo -——Vocabulary pool
よかったですね。yokattadesuneMay nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.——Vocabulary pool
ドミニカdominikaDominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ——Vocabulary pool
げんじものがたりgenjimonogatari"chuyện Genji"——Vocabulary pool
むらさきしきぶmurasakishikibuNữ tác giả viết "chuyện Genji" sống trong thời Heian——Vocabulary pool
グラハム・ベルgurahamu・beruAlexander Graham Bell (1847-1922), nhà phát minh người Mỹ——Vocabulary pool
とうしょうぐうtoushouguutên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi——Vocabulary pool
えどじだいedojidaithời Edo (1603-1868)——Vocabulary pool
サウジアラビアsaujiarabiaẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)——Vocabulary pool
うめたてますumetatemasulấp (biển)——Vocabulary pool
ぎじゅつgijutsukỹ thuật——Vocabulary pool
とちtochiđất, diện tích đất——Vocabulary pool
そうおんsouontiếng ồn——Vocabulary pool
りようしますriyoushimasulợi dụng, sử dụng——Vocabulary pool
アクセスakusesunối, giao thông đi đến——Vocabulary pool
ーせいきーseikithế kỷ -——Vocabulary pool
ごうか [な]gouka [na]hào hoa, sang trọng——Vocabulary pool
ちょうこくchoukokuđiêu khắc——Vocabulary pool
ねむりますnemurimasungủ——Vocabulary pool
ほりますhorimasukhắc——Vocabulary pool
なかまnakamabạn bè, đồng nghiệp——Vocabulary pool
そのあとsonoatosau đó——Vocabulary pool
いっしょうけんめいisshoukenmei(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài——Vocabulary pool
ねずみnezumicon chuột——Vocabulary pool
いっぴきもいません。ippikimoimasenKhông có con nào cả.——Vocabulary pool
ねむりねこnemurineko"con mèo ngủ", tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu——Vocabulary pool
ひだりじんごろうhidarijingoroutên một nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594-1651)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

55 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

うちへ帰る途中で、雨が降り出しました。

私はコートを持っていませんでした。駅から家まで歩かなければなりませんでした。

家に着く前に、雨に降られました。服がぬれてしまいました。

服がぬれていたので、帰り道がとても疲れました。

家に着きました。そのあと、すぐに服を干しました。
うちへ帰る途中で、雨が降り出しました。

Trên đường về nhà, trời bắt đầu mưa.

私はコートを持っていませんでした。駅から家まで歩かなければなりませんでした。

Tôi không có áo khoác. Tôi phải đi bộ từ nhà ga về nhà.

家に着く前に、雨に降られました。服がぬれてしまいました。

Trước khi về đến nhà, tôi bị mưa. Quần áo bị ướt hết.

服がぬれていたので、帰り道がとても疲れました。

Vì quần áo bị ướt nên đường về nhà rất mệt.

家に着きました。そのあと、すぐに服を干しました。

Tôi về đến nhà. Sau đó, tôi phơi quần áo ngay.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển âm cuối hàng う sang あ + れます (いいます → いわれます) - Nhóm II: Bỏ ます + られます (たべます → たべられます) - Nhóm III: きます → こられます、します → されます

Bị … / Được …

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển âm cuối hàng う sang あ + れます (いいます → いわれます) - Nhóm II: Bỏ ます + られます (たべます → たべられます) - Nhóm III: きます → こられます、します → されます
Giải thích
Cách chia động từ sang thể bị động. Dùng để diễn tả hành động từ phía người chịu tác động thay vì từ phía người thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは林さんにほめられました。

    Phương Lan được chị Hayashi khen.

Mẫu ngữ pháp

N1 (người chịu tác động) は N2 (người thực hiện) に V-bị động

N1 bị / được N2 làm gì.

Cấu trúc
N1 (người chịu tác động) は N2 (người thực hiện) に V-bị động
Giải thích
Câu bị động trực tiếp: N1 là trung tâm chịu ảnh hưởng của hành động do N2 cố ý thực hiện.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは林さんにちゅういされました。

    Phương Lan được chị Hayashi nhắc nhở.

Mẫu ngữ pháp

N1 (người) は N2 (người) に N3 (vật) を V-bị động

N1 bị N2 làm điều gì đó với N3 (vật sở hữu của N1).

Cấu trúc
N1 (người) は N2 (người) に N3 (vật) を V-bị động
Giải thích
Bị động gián tiếp (bị động quấy rầy): N2 tự tiện thực hiện hành động lên vật N3 của N1, khiến N1 cảm thấy phiền toái, bực bội.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはどろぼうにかばんをとられました。

    Phương Lan bị kẻ trộm lấy mất chiếc túi.

Mẫu ngữ pháp

N (vật / tác phẩm / sự kiện) が / は V-bị động

N được … (xây dựng, thiết kế, tổ chức, dịch …).

Cấu trúc
N (vật / tác phẩm / sự kiện) が / は V-bị động
Giải thích
Dùng khi nói về vật, tác phẩm hoặc công trình làm chủ ngữ. Thường không cần nhắc đến người thực hiện; nếu muốn nhấn mạnh tác nhân thì dùng ~によって.

Ví dụ

  • フォン・ランさんが書いた本はベトナム語にほんやくされました。

    Cuốn sách mà Phương Lan viết đã được dịch sang tiếng Việt.

  • この駅は日本のけんちくかによってせっけいされました。

    Nhà ga này được thiết kế bởi một kiến trúc sư người Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chiếc túi để quên trên sân ga” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.