Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Chờ xe buýt ở bến xe

Bài 23 · 4 phần

フォン・ラン và 田中 健太 đang đợi xe buýt tại bến xe. Xe buýt bị trễ nên họ quyết định chờ tại đó.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chờ xe buýt ở bến xe

フォン・ラン và 田中 健太 đang đợi xe buýt tại bến xe. Xe buýt bị trễ nên họ quyết định chờ tại đó.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Chờ xe buýt ở bến xe

Toàn hội thoại

田中 健太: バス停に着きましたね。
フォン・ラン: ええ。でも、バスが遅れていますね。
田中 健太: スケジュールを見ます。予定より遅いですね。
フォン・ラン: 歩いて行きましょうか。
田中 健太: 遠すぎます。ここで待ちましょう。
フォン・ラン: そうですね。このバス停で待ちます。
田中 健太: あの屋根の下で待ちましょう。
フォン・ラン: はい。ここで待ちます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太バス停に着きましたね。Chúng ta đến bến xe buýt rồi nhỉ.
フォン・ランええ。でも、バスが遅れていますね。Vâng. Nhưng xe buýt bị trễ nhỉ.
田中 健太スケジュールを見ます。予定より遅いですね。Để tôi xem lịch trình. Trễ hơn kế hoạch rồi nhỉ.
フォン・ラン歩いて行きましょうか。Hay chúng ta đi bộ nhé?
田中 健太遠すぎます。ここで待ちましょう。Xa quá. Chúng ta đợi ở đây thôi.
フォン・ランそうですね。このバス停で待ちます。Ừ nhỉ. Mình đợi ở bến xe buýt này.
田中 健太あの屋根の下で待ちましょう。Chúng ta đợi dưới mái che kia nhé.
フォン・ランはい。ここで待ちます。Vâng. Mình đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おろしますoroshimasucho xuống, hạ xuống——Vocabulary pool
とどけますtodokemasugửi đến, chuyển đến——Vocabulary pool
せわをしますsewa wo shimasuchăm sóc——Vocabulary pool
いや[な]iya [na]ngán, không thích——Vocabulary pool
きびしいkibishiinghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt——Vocabulary pool
じゅくjukucơ sở học thêm——Vocabulary pool
スケジュールsukeju-ruthời khóa biểu, lịch làm việc——Vocabulary pool
せいとseitohọc sinh, học trò——Vocabulary pool
ものmonongười (là người thân hoặc cấp dưới)——Vocabulary pool
にゅうかんnyuukanCục quản lý nhập cảnh——Vocabulary pool
さいにゅうこくビザsainyuukokubizaThị thực tái nhập cảnh——Vocabulary pool
~かん~kantrong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)——Vocabulary pool
いいことですね。iikotodesuneHay nhỉ./ Được đấy nhỉ.——Vocabulary pool
おいそがしいですかoisogashii desu kaAnh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên)——Vocabulary pool
ひさしぶりhisashiburilâu——Vocabulary pool
えいぎょうeigyoukinh doanh, bán hàng——Vocabulary pool
それまでにsoremadenitrước thời điểm đó——Vocabulary pool
かまいませんkamaimasenKhông sao./ Không có vấn đề gì.——Vocabulary pool
たのしみますtanoshimimasuvui, vui thích——Vocabulary pool
もともとmotomotovốn dĩ——Vocabulary pool
かわりをしますkawari wo shimasuthay thế——Vocabulary pool
スピードsupi-dotốc độ——Vocabulary pool
きょうそうしますkyousou shimasuchạy đua, thi chạy——Vocabulary pool
サーカスsa-kasuxiếc——Vocabulary pool
げいgeitrò diễn, tiết mục, tài năng——Vocabulary pool
すがたsugatadáng điệu, tư thế——Vocabulary pool
こころkokorotrái tim, tấm lòng, cảm tình——Vocabulary pool
とらえますtoraemasugiành được——Vocabulary pool
~にとって~nitotteđối với ~——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

きのうの午後、ドライバーが道路で車が急に止まったと、サービスセンターに届けました。車は橋の近くにありました。

ドライバーは、車の色と場所をはっきり伝えました。車は青いセダンで、交差点の手前にありました。

しかし、エンジンが動きませんでした。原因も分かりませんでした。ドライバーはとても困っていました。

サービスセンターは、近くの整備士を現場に行かせました。整備士は、十分ほどで着く予定でした。

整備士が車を調べると、ガソリンがありませんでした。車はもともと燃料が足りなかったのです。整備士は燃料を入れて、車を動かせるようにしました。
きのうの午後、ドライバーが道路で車が急に止まったと、サービスセンターに届けました。車は橋の近くにありました。

Chiều hôm qua, người lái xe đã báo cho trung tâm dịch vụ rằng xe bỗng dừng lại trên đường. Chiếc xe ở gần cây cầu.

ドライバーは、車の色と場所をはっきり伝えました。車は青いセダンで、交差点の手前にありました。

Người lái xe nói rõ màu sắc và vị trí của xe. Xe là một chiếc sedan màu xanh, nằm trước ngã tư.

しかし、エンジンが動きませんでした。原因も分かりませんでした。ドライバーはとても困っていました。

Tuy nhiên, động cơ không hoạt động. Nguyên nhân cũng không rõ. Người lái xe rất bối rối.

サービスセンターは、近くの整備士を現場に行かせました。整備士は、十分ほどで着く予定でした。

Trung tâm dịch vụ đã cử thợ sửa xe gần đó đến hiện trường. Thợ sửa dự kiến sẽ đến trong khoảng mười phút.

整備士が車を調べると、ガソリンがありませんでした。車はもともと燃料が足りなかったのです。整備士は燃料を入れて、車を動かせるようにしました。

Khi thợ sửa kiểm tra xe thì xe đã hết xăng. Hóa ra xe vốn thiếu nhiên liệu. Thợ sửa đã đổ nhiên liệu vào và làm cho xe chạy được.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます

Bắt làm ... / Cho phép làm ...

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます
Giải thích
Quy tắc chia động từ thể sai khiến: Nhóm I đổi âm cuối hàng i sang a rồi thêm せます; Nhóm II bỏ ます thêm させます; Nhóm III bất quy tắc.

Ví dụ

  • 田中さんはフォン・ランさんにバスを待たせました。

    Anh Tanaka đã bắt/để Phương Lan chờ xe buýt.

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます

Chia về thể Sai khiến

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'a' + せます - Nhóm II: Bỏ ます + させます - Nhóm III: きます -> こさせます, します -> させます
Giải thích
Cùng quy tắc tạo thể sai khiến, phần này nhấn mạnh việc biến đổi hình thái của động từ.

Ví dụ

  • 田中さんは来ます。→ 田中さんを来させます。

    Tanaka đến. → Cho/bắt Tanaka đến.

Mẫu ngữ pháp

N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) を V(Nội động từ)-causative

N1 bắt/mặc kệ cho N2 làm gì (Hành động tự thân)

Cấu trúc
N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) を V(Nội động từ)-causative
Giải thích
Với nội động từ, người thực hiện dùng trợ từ を. Ví dụ: 帰る, 歩く, 遊ぶ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中さんを先に家へ帰らせました。

    Phương Lan đã để anh Tanaka về nhà trước.

Mẫu ngữ pháp

N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) に N3(Đối tượng) を V(Ngoại động từ)-causative

N1 bắt/cho phép N2 thao tác lên N3

Cấu trúc
N1(Người chỉ huy) は N2(Người thực hiện) に N3(Đối tượng) を V(Ngoại động từ)-causative
Giải thích
Với tha động từ, người thực hiện phải dùng に, còn đối tượng chịu tác động dùng を.

Ví dụ

  • 田中さんはフォン・ランさんにバスの切符を買わせました。

    Anh Tanaka đã để/bảo Phương Lan mua vé xe buýt.

Mẫu ngữ pháp

V(sai khiến) + て いただけませんか

Xin nhượng bộ ban ơn cho tôi được (làm gì) ... có được không ạ?

Cấu trúc
V(sai khiến) + て いただけませんか
Giải thích
Dạng lịch sự, hạ mình xin phép đối phương cho mình làm việc gì.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中さんに「そのバスのスケジュールを見させていただけませんか。」と言いました。

    Phương Lan đã nói với anh Tanaka: “Anh có thể cho tôi xem lịch trình xe buýt đó được không ạ?”

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chờ xe buýt ở bến xe” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.