Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Vết thương nhỏ ở bếp

Bài 12 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka đang ở bếp tại nhà. Phương Lan bị đứt tay và nhờ Tanaka lấy băng cá nhân.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Vết thương nhỏ ở bếp

Phương Lan và Tanaka đang ở bếp tại nhà. Phương Lan bị đứt tay và nhờ Tanaka lấy băng cá nhân.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Vết thương nhỏ ở bếp

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここは自宅のキッチンです。
フォン・ラン: あ、指を切ってしまいました。
田中 健太: 見せてください。
フォン・ラン: この小さい傷です。
田中 健太: ただの傷ですね。
フォン・ラン: ばんそうこうをたのんでもいいですか?
田中 健太: このシンクでばんそうこうをつけましょう。
田中 健太: では、ここにいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここは自宅のキッチンです。Đây là bếp ở nhà tôi.
フォン・ランあ、指を切ってしまいました。Ồ, tôi bị đứt tay rồi.
田中 健太見せてください。Cho tôi xem nào.
フォン・ランこの小さい傷です。Vết thương nhỏ này.
田中 健太ただの傷ですね。Chỉ là vết xước thôi nhỉ.
フォン・ランばんそうこうをたのんでもいいですか?Tôi nhờ bạn lấy băng cá nhân được không?
田中 健太このシンクでばんそうこうをつけましょう。Dán băng cá nhân ở bồn rửa này nhé.
田中 健太では、ここにいましょう。Vậy thì hãy ở đây một lát.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 55
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ほめますhomemasukhen——Vocabulary pool
しかりますshikarimasumắng——Vocabulary pool
さそいますsasoimasumời, rủ——Vocabulary pool
おこしますokoshimasuđánh thức——Vocabulary pool
しょうたいしますshoutaishimasumời——Vocabulary pool
たのみますtanomimasunhờ——Vocabulary pool
ちゅういしますchuuishimasuchú ý, nhắc nhở——Vocabulary pool
とりますtorimasuăn trộm, lấy cắp——Vocabulary pool
ふみますfumimasugiẫm, giẫm lên, giẫm vào——Vocabulary pool
こわしますkowashimasuphá, làm hỏng——Vocabulary pool
よごしますyogoshimasulàm bẩn——Vocabulary pool
おこないますokonaimasuthực hiện, tiến hành——Vocabulary pool
ゆしゅつしますyushutsushimasuxuất khẩu——Vocabulary pool
ゆにゅうしますyunyuushimasunhập khẩu——Vocabulary pool
ほんやくしますhonyakushimasudịch (sách, tài liệu)——Vocabulary pool
はつめいしますhatsumeishimasuphát minh——Vocabulary pool
はっけんしますhakkenshimasuphát kiến, tìm ra, tìm thấy——Vocabulary pool
せっけいしますsekkeishimasuthiết kế——Vocabulary pool
こめkomegạo——Vocabulary pool
むぎmugilúa mạch——Vocabulary pool
せきゆsekiyudầu mỏ——Vocabulary pool
げんりょうgenryounguyên liệu——Vocabulary pool
デートde-tocuộc hẹn hò (của nam nữ)——Vocabulary pool
どろぼうdoroboukẻ trộm——Vocabulary pool
けいかんkeikancảnh sát——Vocabulary pool
けんちくかkenchikukakiến trúc sư——Vocabulary pool
かがくしゃkagakushanhà khoa học——Vocabulary pool
~じゅう~juukhắp -, toàn -——Vocabulary pool
~によって~niyottedo -——Vocabulary pool
よかったですね。yokattadesuneMay nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.——Vocabulary pool
ドミニカdominikaDominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ——Vocabulary pool
げんじものがたりgenjimonogatari"chuyện Genji"——Vocabulary pool
むらさきしきぶmurasakishikibuNữ tác giả viết "chuyện Genji" sống trong thời Heian——Vocabulary pool
グラハム・ベルgurahamu・beruAlexander Graham Bell (1847-1922), nhà phát minh người Mỹ——Vocabulary pool
とうしょうぐうtoushouguutên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi——Vocabulary pool
えどじだいedojidaithời Edo (1603-1868)——Vocabulary pool
サウジアラビアsaujiarabiaẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia)——Vocabulary pool
うめたてますumetatemasulấp (biển)——Vocabulary pool
ぎじゅつgijutsukỹ thuật——Vocabulary pool
とちtochiđất, diện tích đất——Vocabulary pool
そうおんsouontiếng ồn——Vocabulary pool
りようしますriyoushimasulợi dụng, sử dụng——Vocabulary pool
アクセスakusesunối, giao thông đi đến——Vocabulary pool
ーせいきーseikithế kỷ -——Vocabulary pool
ごうか [な]gouka [na]hào hoa, sang trọng——Vocabulary pool
ちょうこくchoukokuđiêu khắc——Vocabulary pool
ねむりますnemurimasungủ——Vocabulary pool
ほりますhorimasukhắc——Vocabulary pool
なかまnakamabạn bè, đồng nghiệp——Vocabulary pool
そのあとsonoatosau đó——Vocabulary pool
いっしょうけんめいisshoukenmei(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài——Vocabulary pool
ねずみnezumicon chuột——Vocabulary pool
いっぴきもいません。ippikimoimasenKhông có con nào cả.——Vocabulary pool
ねむりねこnemurineko"con mèo ngủ", tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu——Vocabulary pool
ひだりじんごろうhidarijingoroutên một nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594-1651)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

55 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今日、自宅のキッチンで、鋭いナイフによって、指が切られました。

その傷はすぐに注意して見られました。

傷はただの傷だと判断されました。

血が少し出ていましたが、そのあと、ばんそうこうが利用されました。

ばんそうこうは指に付けられました。
今日、自宅のキッチンで、鋭いナイフによって、指が切られました。

Hôm nay, ở bếp nhà, ngón tay đã bị dao sắc làm đứt.

その傷はすぐに注意して見られました。

Vết thương đó đã được chú ý kiểm tra ngay lập tức.

傷はただの傷だと判断されました。

Vết thương được xác định chỉ là vết xước.

血が少し出ていましたが、そのあと、ばんそうこうが利用されました。

Có chảy một chút máu, nhưng sau đó, băng cá nhân đã được dùng.

ばんそうこうは指に付けられました。

Băng cá nhân đã được dán lên ngón tay.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

- Nhóm I: Chuyển hàng 'u' -> 'a' + れます - Nhóm II: Bỏ ます + られます - Nhóm III: きます -> こられます、します -> されます

Bị ... / Được ...

Cấu trúc
- Nhóm I: Chuyển hàng 'u' -> 'a' + れます - Nhóm II: Bỏ ます + られます - Nhóm III: きます -> こられます、します -> されます
Giải thích
Cấu trúc chia động từ sang thể bị động. Dùng để diễn tả một hành động từ góc nhìn độ cảm nhận của người làm chủ ngữ tiếp nhận hành động thay vì người thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランは田中さんにほめられました。

    Phương Lan được Tanaka khen.

  • 田中さんはフォン・ランにたのまれました。

    Tanaka được Phương Lan nhờ.

Mẫu ngữ pháp

N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
N1(người nhận) は N2(người làm) に V-passive
Giải thích
Câu bị động trực tiếp: Diễn tả N1 là trung tâm người chịu ảnh hưởng tác động của cái hành động do N2 cố ý đứng ra thực hiện.

Ví dụ

  • フォン・ランは田中さんにちゅういされました。

    Phương Lan bị Tanaka nhắc nhở.

  • 田中さんはフォン・ランにさそわれました。

    Tanaka được Phương Lan rủ.

Mẫu ngữ pháp

N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive

N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)

Cấu trúc
N1(người) は N2(người) に N3(vật) を V-passive
Giải thích
Bị động gián tiếp (bị động quấy rầy): Diễn tả việc N2 tự tiện ngang nhiên thực hiện hành động lên vật sở hữu N3 của N1, gây cho N1 cảm thấy phiền toái, xót xa, bực bội khó chịu ghê gớm vì cái việc đó.

Ví dụ

  • 田中さんはフォン・ランに本をとられました。

    Tanaka bị Phương Lan lấy mất quyển sách.

  • フォン・ランは田中さんに足をふまれました。

    Phương Lan bị Tanaka giẫm vào chân.

Mẫu ngữ pháp

N(tác phẩm/vật) が / は V-passive

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

Cấu trúc
N(tác phẩm/vật) が / は V-passive
Giải thích
Dùng khi nói về một sự kiện, tác phẩm, khi hoàn toàn không cần thiết phải nhắc đến cá nhân tác nhân thực hiện hành động (chỉ quan tâm đến đồ vật / công trình công cộng).

Ví dụ

  • この手紙はフォン・ランによって書かれました。

    Bức thư này được viết bởi Phương Lan.

  • この店は田中さんによってせっけいされました。

    Cửa hàng này được thiết kế bởi Tanaka.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Vết thương nhỏ ở bếp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.