Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · a2

Nhà hàng Himawari – cùng nhau ăn tối và gọi món

Bài 17 · 4 phần

Chị Phương Lan và anh Tanaka Kenta đang ở nhà hàng Himawari. Phương Lan rủ Tanaka cùng ăn tối và cả hai gọi món tại bàn.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhà hàng Himawari – cùng nhau ăn tối và gọi món

Chị Phương Lan và anh Tanaka Kenta đang ở nhà hàng Himawari. Phương Lan rủ Tanaka cùng ăn tối và cả hai gọi món tại bàn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Nhà hàng Himawari – cùng nhau ăn tối và gọi món

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 田中さん、このレストラン「ひまわり」で一緒に夕食を食べませんか。
田中 健太: いいですね。ここで一緒に食べましょう。
フォン・ラン: 田中さんは何を食べますか。
田中 健太: 私はカレーライスにします。フォン・ランさんは?
フォン・ラン: 私はハンバーグを食べます。
フォン・ラン: すみません、注文をお願いします。カレーライスとハンバーグです。
田中 健太: すみません、水をもらえますか。
フォン・ラン: 料理が来るまで、ここで待ちましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン田中さん、このレストラン「ひまわり」で一緒に夕食を食べませんか。Anh Tanaka này, cùng ăn tối với tôi ở nhà hàng Himawari này nhé?
田中 健太いいですね。ここで一緒に食べましょう。Được đấy. Chúng ta cùng ăn ở đây nhé.
フォン・ラン田中さんは何を食べますか。Anh Tanaka muốn ăn gì?
田中 健太私はカレーライスにします。フォン・ランさんは?Tôi chọn cơm cà ri. Còn chị Phương Lan?
フォン・ラン私はハンバーグを食べます。Tôi ăn món hamburger (bít tết băm viên).
フォン・ランすみません、注文をお願いします。カレーライスとハンバーグです。Xin lỗi, cho tôi gọi món. Một cơm cà ri và một hamburger ạ.
田中 健太すみません、水をもらえますか。Xin lỗi, cho tôi xin nước được không?
フォン・ラン料理が来るまで、ここで待ちましょう。Chúng ta hãy đợi ở đây cho đến khi món ăn được bưng ra nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 54
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かいますkaimasunuôi (động vật)——Vocabulary pool
たてますtatemasuxây, xây dựng——Vocabulary pool
[みちを~] はしります[michiwo~] hashirimasuchạy [trên đường]——Vocabulary pool
[やすみを~] とります[yasumiwo~] torimasuxin [nghỉ]——Vocabulary pool
[やまが~] みえます[yamaga~] miemasunhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]——Vocabulary pool
[おとが~] きこえます[otoga~] kikoemasunghe thấy, có thể nghe thấy [âm thanh]——Vocabulary pool
[くうこうが~] できます[kuukouga~] dekimasuđược xây dựng lên, hoàn thành [sân bay]——Vocabulary pool
[きょうしつを~] ひらきます[kyoushitsuwo~] hirakimasumở [lớp học]——Vocabulary pool
ペットpettođộng vật cảnh (pet)——Vocabulary pool
とりtorichim——Vocabulary pool
こえkoetiếng nói, giọng nói——Vocabulary pool
なみnamisóng——Vocabulary pool
はなびhanabipháo hoa——Vocabulary pool
けしきkeshikiphong cảnh——Vocabulary pool
ひるまhirumathời gian ban ngày——Vocabulary pool
むかしmukashingày xưa, trước đây——Vocabulary pool
どうぐdougudụng cụ, công cụ——Vocabulary pool
じどうはんばいきjidouhanbaikimáy bán tự động——Vocabulary pool
つうしんはんばいtsuushinhanbaithương mại viễn thông (mua bán hàng qua các phương tiện truyền thông)——Vocabulary pool
クリーニングkuri-ningugiặt ủi——Vocabulary pool
マンションmanshonnhà chung cư——Vocabulary pool
だいどころdaidokorobếp——Vocabulary pool
~きょうしつ~kyoushitsulớp học ~——Vocabulary pool
パーティールームpa-ti-ru-muphòng tiệc——Vocabulary pool
~ご~go~ sau (khoảng thời gian)——Vocabulary pool
~しか~shikachỉ ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ほかのhokanokhác——Vocabulary pool
はっきりhakkirirõ, rõ ràng——Vocabulary pool
ほとんどhotondohầu hết, hầu như——Vocabulary pool
かんさいくうこうkansaikuukousân bay (quốc tế) Kansai——Vocabulary pool
あきはばらakihabaratên một khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo——Vocabulary pool
いずizumột bán đảo thuộc tỉnh Shizuoka——Vocabulary pool
にちようだいくnichiyoudaikulàm thợ mộc chủ nhật——Vocabulary pool
ほんだなhondanagiá sách——Vocabulary pool
ゆめyumegiấc mơ, ước mơ (~ を します : mơ, mơ ước)——Vocabulary pool
いつかitsukamột ngày nào đó, một lúc nào đó——Vocabulary pool
いえienhà——Vocabulary pool
すばらしいsubarashiituyệt vời——Vocabulary pool
こどもたちkodomotachitrẻ em, trẻ con, con cái——Vocabulary pool
だいすき [な]daisuki [na]rất thích——Vocabulary pool
まんがmangatruyện tranh——Vocabulary pool
しゅじんこうshujinkounhân vật chính——Vocabulary pool
かたちkatachihình, dạng——Vocabulary pool
ロボットrobottongười máy, Rô-bốt——Vocabulary pool
ふしぎ [な]fushigi [na]bí ẩn, kỳ thú——Vocabulary pool
ポケットpokettotúi áo, túi quần (Pocket)——Vocabulary pool
たとえばtatoebaví dụ (như)——Vocabulary pool
つけますtsukemasulắp, ghép thêm——Vocabulary pool
じゆうにjiyuunitự do, tùy thích——Vocabulary pool
そらsorabầu trời——Vocabulary pool
とびますtobimasubay——Vocabulary pool
じぶんjibunbản thân, mình——Vocabulary pool
しょうらいshouraitương lai——Vocabulary pool
ドラえもんdoraemontên một nhân vật trong phim hoạt hình (Doremon)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

54 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今日、うちに二人のお客さんが来ました。チャイムが聞こえます。私は玄関で二人を迎えて、コートを預かりました。

夕食ができるまで、お客さんに飲み物を出しました。オレンジジュースとお茶です。二人は、窓から見える町のけしきを見ながら、話していました。

夕食ができました。料理はいい匂いで、とてもきれいです。私は料理をテーブルに運びました。

サラダをテーブルの真ん中に置きました。みんなで、そのサラダを食べられます。

夕食の後、お客さんにコーヒーを出しました。でも、一人のお客さんは「いいえ、もう水しか飲めません」と言いました。
今日、うちに二人のお客さんが来ました。チャイムが聞こえます。私は玄関で二人を迎えて、コートを預かりました。

Hôm nay, hai vị khách đã đến nhà tôi. Tôi nghe thấy tiếng chuông cửa. Tôi đón hai người ở cửa chính và cất áo khoác giúp họ.

夕食ができるまで、お客さんに飲み物を出しました。オレンジジュースとお茶です。二人は、窓から見える町のけしきを見ながら、話していました。

Trong lúc bữa tối chưa xong, tôi đã mời khách đồ uống. Đó là nước cam và trà. Hai người vừa trò chuyện vừa ngắm phong cảnh thành phố nhìn thấy từ cửa sổ.

夕食ができました。料理はいい匂いで、とてもきれいです。私は料理をテーブルに運びました。

Bữa tối đã xong. Món ăn thơm và rất đẹp mắt. Tôi bưng thức ăn ra bàn.

サラダをテーブルの真ん中に置きました。みんなで、そのサラダを食べられます。

Tôi đặt món salad ở giữa bàn. Mọi người đều có thể ăn món salad đó.

夕食の後、お客さんにコーヒーを出しました。でも、一人のお客さんは「いいえ、もう水しか飲めません」と言いました。

Sau bữa tối, tôi mời khách cà phê. Nhưng một vị khách đã nói: “Không, tôi chỉ có thể uống nước thôi.”

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'e' + ます Nhóm II: Thêm られます Nhóm III: きます -> こられます, します -> できます

Có thể làm gì

Cấu trúc
Nhóm I: Chuyển hàng 'i' -> 'e' + ます Nhóm II: Thêm られます Nhóm III: きます -> こられます, します -> できます
Giải thích
Động từ thể khả năng (Kanou-kei) diễn tả năng lực, khả năng thực hiện hành động. Nhóm I: 話します → 話せます; Nhóm II: 食べます → 食べられます; きます → こられます; します → できます. Trong câu thể khả năng, trợ từ を thường chuyển thành が.

Ví dụ

  • 田中さんは、日本料理が作れます。

    Anh Tanaka có thể nấu món Nhật.

  • フォン・ランさんは、ベトナム語が話せます。

    Chị Phương Lan có thể nói tiếng Việt.

  • すみません、水をもらえますか。

    Xin lỗi, cho tôi xin nước được không?

Mẫu ngữ pháp

N が 見えます / 聞こえます

Nhìn thấy / Nghe thấy (Tự nhiên)

Cấu trúc
N が 見えます / 聞こえます
Giải thích
見えます và 聞こえます chỉ việc nhìn hoặc nghe thấy một cách tự nhiên, không cần chủ đích: cảnh vật tự lọt vào mắt, âm thanh tự lọt vào tai. Chủ thể cảm nhận có thể được đánh dấu bằng に (ví dụ: 田中さんには…).

Ví dụ

  • 田中さんには、窓から町のけしきが見えます。

    Anh Tanaka nhìn thấy phong cảnh thành phố từ cửa sổ.

  • フォン・ランさんには、隣の部屋のこえが聞こえます。

    Chị Phương Lan nghe thấy tiếng nói ở phòng bên cạnh.

Mẫu ngữ pháp

N が できます

Được hoàn thành / Được xây dựng / Xuất hiện

Cấu trúc
N が できます
Giải thích
できます ngoài nghĩa “có thể làm” còn được dùng để chỉ một sự vật được làm xong, được xây lên, được hoàn thành hay mới xuất hiện: N が できます.

Ví dụ

  • 先月、駅の前に新しいスーパーができました。田中さんはそこで働いています。

    Tháng trước, một siêu thị mới đã được xây xong trước ga. Anh Tanaka làm việc ở đó.

  • 夕食ができました。さあ、テーブルで食べましょう。

    Bữa tối đã xong. Nào, chúng ta hãy ăn ở bàn thôi.

Mẫu ngữ pháp

N + しか + V-nai

Chỉ ... (ngoài ra không còn gì khác)

Cấu trúc
N + しか + V-nai
Giải thích
~しか luôn đi với động từ thể phủ định (Vません) để nhấn mạnh sự ít ỏi, mang sắc thái “chỉ có…, ngoài ra không còn”. So với だけ, ~しか+phủ định diễn tả cảm giác thiếu thốn hoặc hạn chế rõ hơn.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、朝、コーヒーしか飲みません。

    Chị Phương Lan buổi sáng chỉ uống cà phê.

  • 田中さんは、この店でカレーライスしか食べません。

    Anh Tanaka ở quán này chỉ ăn cơm cà ri.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhà hàng Himawari – cùng nhau ăn tối và gọi món” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.