Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Nói quá đắt và chọn món rẻ hơn ở chợ

Bài 52 · 4 phần

Lê Hoa nói giá quá đắt; Chu Phương chỉ món rẻ hơn và bán một cái.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nói quá đắt và chọn món rẻ hơn ở chợ

Lê Hoa nói giá quá đắt; Chu Phương chỉ món rẻ hơn và bán một cái.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Nói quá đắt và chọn món rẻ hơn ở chợ

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在市场摊位。
黎花: 这个太贵了。
周芳: 那这个便宜一些。
黎花: 那个不太贵。
周芳: 您要几个?
黎花: 我要一个。
黎花: 这周餐厅也说过“太”。
周芳: 好,我们留在这个摊位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在市场摊位。Xin chào, tôi đang ở quầy chợ.
黎花这个太贵了。Cái này quá đắt.
周芳那这个便宜一些。Vậy cái này rẻ hơn một chút.
黎花那个不太贵。Cái kia không quá đắt.
周芳您要几个?Bạn muốn mấy cái?
黎花我要一个。Tôi muốn một cái.
黎花这周餐厅也说过“太”。Tuần này nhà hàng cũng nói “quá”.
周芳好,我们留在这个摊位。Được, chúng ta ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
所以suǒyǐcho nên, vì vậy——Vocabulary pool
花huātiêu——Vocabulary pool
手shǒutay——Vocabulary pool
花2huāhoa——Vocabulary pool
告诉gàosuNói——Vocabulary pool
走zǒuđi——Vocabulary pool
慢mànchậm——Vocabulary pool
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay——Vocabulary pool
旁边pángbiānbên cạnh——Vocabulary pool
药yàothuốc——Vocabulary pool
一会儿yíhuìrmột lát——Vocabulary pool
别biéĐừng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

作者觉得这台电脑很好用。

方便的设计帮助日常工作。

打开文件不需要额外步骤。

他更喜欢这台,而不是更复杂的那台。

笔记建议选能减少多余麻烦的电脑。
作者觉得这台电脑很好用。

Người viết thấy máy tính này rất dễ dùng.

方便的设计帮助日常工作。

Thiết kế tiện giúp công việc hàng ngày.

打开文件不需要额外步骤。

Mở tệp không cần bước thêm.

他更喜欢这台,而不是更复杂的那台。

Anh ấy thích máy này hơn máy phức tạp hơn.

笔记建议选能减少多余麻烦的电脑。

Ghi chú khuyên chọn máy giảm phiền phức thừa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Recycling too + adjective.

Quá ... / Quá mức ...

Cấu trúc
Recycling too + adjective.
Giải thích
Biểu thị sự vượt quá giới hạn mức độ cần thiết, bình thường của một hành động hay trạng thái. Cấu trúc này thường mang thiết sót, ý vè tiêu cực sắc thái than phiền, không mong đợi.

Ví dụ

  • 这个太贵了。

    Cái này quá đắt.

  • 那道菜太咸了。

    Món kia quá mặn.

Mẫu ngữ pháp

A cheaper one

Dễ để ... / Khó khăn để ...

Cấu trúc
A cheaper one
Giải thích
Biểu thị tính chất đặc trưng mức độ cực kì dễ dàng hay vô cùng khó khăn khi bắt tay vào thao tác thực hiện một hành động nào đó. Các cụm phụ tố này được biến đổi và đối xử chia theo ngữ pháp đuôi Tính từ -i.

Ví dụ

  • 那这个便宜一些。

    Vậy cái này rẻ hơn một chút.

  • 我要便宜的那个。

    Tôi muốn cái rẻ hơn.

Mẫu ngữ pháp

How many

Chủ ý làm cho ... (trở thành trạng thái)

Cấu trúc
How many
Giải thích
Diễn tả hành vi khi có một chủ thể con người cầm tay cố tình tác động trực tiếp nhằm cưỡng ép làm biến đổi thay đổi trạng thái tồn tại nguyên bản của một sự vật, đối tượng nào đó (Ngoại động từ).

Ví dụ

  • 您要几个?

    Bạn muốn mấy cái?

  • 我要一个。

    Tôi muốn một cái.

Mẫu ngữ pháp

Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...

Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...

Cấu trúc
Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...
Giải thích
Dùng phổ biến để thông báo chốt hạ biểu thị một sự lựa chọn cuối cùng hoặc ra chỉ thị quyết định dứt khoát rút ra từ giữa nhiều phương án bối cảnh đa dạng (ví dụ như xem menu gọi món, chốt ngày giờ lích trình).

Ví dụ

  • 我决定选这个。

    Tôi quyết định chọn cái này.

  • 那就定这个吧。

    Vậy chốt cái này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nói quá đắt và chọn món rẻ hơn ở chợ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.