Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở trạm xe buýt, xe muộn và quyết định đợi

Bài 23 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đợi ở trạm xe buýt; xe muộn, họ quyết định đợi tại chỗ.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở trạm xe buýt, xe muộn và quyết định đợi

Lê Hoa và Trần Hạo đợi ở trạm xe buýt; xe muộn, họ quyết định đợi tại chỗ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở trạm xe buýt, xe muộn và quyết định đợi

Toàn hội thoại

黎花: 我们在公交站等着。
黎花: 这趟车晚点了。
陈浩: 我看一下时刻表。
黎花: 我们走路去吗?
陈浩: 太远了,就在这儿等吧。
黎花: 好,我们就在这个站等。
陈浩: 一个候车亭,一个决定。
黎花: 我们还在公交站。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在公交站等着。Chúng ta đang đợi ở trạm xe buýt.
黎花这趟车晚点了。Chuyến này đến muộn rồi.
陈浩我看一下时刻表。Tôi xem bảng giờ một chút.
黎花我们走路去吗?Chúng ta đi bộ đi không?
陈浩太远了,就在这儿等吧。Quá xa rồi, cứ đợi ở đây đi.
黎花好,我们就在这个站等。Được, chúng ta đợi ở trạm này.
陈浩一个候车亭,一个决定。Một mái che, một quyết định.
黎花我们还在公交站。Vẫn ở trạm xe buýt.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
每měimỗi——Vocabulary pool
游yóubơi——Vocabulary pool
过去guòqùđi qua, quá khứ——Vocabulary pool
远yuǎnxa——Vocabulary pool
事情shìqingsự việc, chuyện——Vocabulary pool
奶奶nǎinaibà nội——Vocabulary pool
洗xǐrửa——Vocabulary pool
过年guòniánĂn Tết——Vocabulary pool
介绍jièshàogiới thiệu——Vocabulary pool
奶茶nǎichátrà sữa——Vocabulary pool
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh——Vocabulary pool
过来guòláiLại đây——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一辆车停在路上以后,司机打电话求助。

司机说出了车的位置和颜色。

发动机发动不了,原因还不清楚。

大约十分钟后,修理工会到。

后来修理工发现,车没油了。
一辆车停在路上以后,司机打电话求助。

Sau khi xe dừng trên đường, tài xế gọi nhờ giúp.

司机说出了车的位置和颜色。

Tài xế nói vị trí và màu xe.

发动机发动不了,原因还不清楚。

Động cơ không nổ được, nguyên nhân chưa rõ.

大约十分钟后,修理工会到。

Khoảng mười phút nữa thợ sửa sẽ đến.

后来修理工发现,车没油了。

Sau đó thợ thấy xe hết xăng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

The bus is late.

Bắt làm ... / Cho phép làm ...

Cấu trúc
The bus is late.
Giải thích
Dùng để diễn tả việc người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 黎花说:“这趟车晚点了。”

    黎花 nói: Chuyến này đến muộn.

  • 黎花说:“就在这儿等吧。”

    黎花 nói: Cứ đợi ở đây đi.

Mẫu ngữ pháp

Wait here

Chia về thể Sai khiến

Cấu trúc
Wait here
Giải thích
Đây là quy tắc tạo hình biến đổi động từ sang hình thức sai khiến. Không mang ý nghĩa đứng độc lập, dùng làm tiền đề cho các mẫu câu sai khiến hoặc xin phép sai khiến phía sau.

Ví dụ

  • 黎花说:“就在这儿等吧。”

    黎花 nói: Cứ đợi ở đây đi.

  • 黎花说:“太远了,所以我们等。”

    黎花 nói: Quá xa nên chúng ta đợi.

Mẫu ngữ pháp

Too far to walk as a reason to wait.

N1 bắt/mặc kệ cho N2 làm gì (Hành động tự thân)

Cấu trúc
Too far to walk as a reason to wait.
Giải thích
Dùng với các Nội động từ (động từ độc lập không cần tân ngữ chịu tác động, ví dụ: đi, khóc, cười, chơi). Nhấn mạnh N1 ra lệnh ép buộc hoặc khoan dưỡng tạo sự tự do cho N2 hoạt động tự thân.

Ví dụ

  • 黎花说:“太远了,所以我们等。”

    黎花 nói: Quá xa nên chúng ta đợi.

  • 黎花说:“时间让我们在站里等。”

    黎花 nói: Thời gian buộc chúng ta đợi ở trạm.

Mẫu ngữ pháp

N1 bắt/cho phép N2 thao tác lên N3

N1 bắt/cho phép N2 thao tác lên N3

Cấu trúc
N1 bắt/cho phép N2 thao tác lên N3
Giải thích
Dùng với các Ngoại động từ (cần có tân ngữ N3 đi kèm trợ từ 'wo'). Lúc này người thực thi N2 đóng vai trò như mảnh ghép trung gian nên bắt buộc phải đi kèm trợ từ 'ni'.

Ví dụ

  • 黎花说:“时间让我们在站里等。”

    黎花 nói: Thời gian buộc chúng ta đợi ở trạm.

  • 黎花说:“请让我们在这儿等,可以吗?。”

    黎花 nói: Cho chúng tôi đợi ở đây được không?

Mẫu ngữ pháp

Xin nhượng bộ ban ơn cho tôi được (làm gì) ... có được không ạ?

Xin nhượng bộ ban ơn cho tôi được (làm gì) ... có được không ạ?

Cấu trúc
Xin nhượng bộ ban ơn cho tôi được (làm gì) ... có được không ạ?
Giải thích
Hình thức hạ mình cầu xin ân huệ lịch sự tột bậc. Người nói hạ mình tha thiết cầu khẩn đối phương mở lòng chấp nhận, ân chuẩn cho phép bản thân (người nói) được phép thực thi một nguyện vọng hành động vụ lợi cá nhân nào đó.

Ví dụ

  • 黎花说:“请让我们在这儿等,可以吗?。”

    黎花 nói: Cho chúng tôi đợi ở đây được không?

  • 黎花说:“这趟车晚点了。”

    黎花 nói: Chuyến này đến muộn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trạm xe buýt, xe muộn và quyết định đợi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.