Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở lớp, giáo viên cho kết thúc sớm

Bài 34 · 4 phần

Lê Hoa nói với Trần Hạo ở lớp: hôm nay được kết thúc sớm nhưng phải chờ chuông.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở lớp, giáo viên cho kết thúc sớm

Lê Hoa nói với Trần Hạo ở lớp: hôm nay được kết thúc sớm nhưng phải chờ chuông.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở lớp, giáo viên cho kết thúc sớm

Toàn hội thoại

黎花: 我在语言教室跟你说一件事。
黎花: 老师今天让我们提前结束。
陈浩: 为什么?
黎花: 因为我们写完这一页了。
陈浩: 我们可以走了吗?
黎花: 在这间教室等铃声。
陈浩: 好,我们还在语言教室。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在语言教室跟你说一件事。Tôi ở lớp ngôn ngữ nói với bạn một chuyện.
黎花老师今天让我们提前结束。Hôm nay giáo viên cho chúng ta kết thúc sớm.
陈浩为什么?Vì sao?
黎花因为我们写完这一页了。Vì chúng ta viết xong trang này rồi.
陈浩我们可以走了吗?Chúng ta có thể đi chưa?
黎花在这间教室等铃声。Đợi chuông trong lớp này.
陈浩好,我们还在语言教室。Được, vẫn ở lớp ngôn ngữ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
啊aÀ——Vocabulary pool
帮bāngGiúp——Vocabulary pool
帮忙bāngmángGiúp đỡ——Vocabulary pool
爱好àihàoSở thích——Vocabulary pool
出门chūménRa ngoài——Vocabulary pool
左zuǒtrái——Vocabulary pool
眼睛yǎnjingmắt——Vocabulary pool
那么nàmethế, vậy——Vocabulary pool
为什么wèi shénmetại sao——Vocabulary pool
左边zuǒbianbên trái——Vocabulary pool
着zheđang——Vocabulary pool
那样nàyàngnhư thế, như vậy——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

小时候,作者被允许在外面玩。

工作日放学以后可以玩。

作者待在附近的街上。

到该回家的时候,家长会叫一声。

这段回忆感谢那一次被允许的自由。
小时候,作者被允许在外面玩。

Lúc nhỏ, người viết được cho chơi ngoài trời.

工作日放学以后可以玩。

Ngày thường sau giờ học được chơi.

作者待在附近的街上。

Người viết ở trên phố gần nhà.

到该回家的时候,家长会叫一声。

Đến lúc về, phụ huynh gọi một tiếng.

这段回忆感谢那一次被允许的自由。

Đoạn hồi ức biết ơn lần được phép đó.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Lets us + verb.

Nghe đồn ... / Nghe người ta bảo ...

Cấu trúc
Lets us + verb.
Giải thích
Truyền đạt lại 100% y nguyên một luồng thông tin khách quan mà người nói vô tình nghe ngóng biết được từ một nguồn trích dẫn trung gian khác mà tuyệt nhiên không hề pha lẫn thêm bất cứ ý kiến cá nhân nào. Cực kì hay đi cặp kè với cấu trúc 'N ni yoru to' (Dựa vào, theo như ...) để chỉ điểm rõ xuất xứ nguồn tin cậy ban đầu.

Ví dụ

  • 黎花说:“老师让我们提前结束。”

    黎花 nói: Giáo viên cho chúng ta kết thúc sớm.

  • 黎花说:“我们可以走了吗?。”

    黎花 nói: Chúng ta có thể đi chưa?

Mẫu ngữ pháp

Asking if we may leave.

Hình bóng như ... / Có vẻ dường như ...

Cấu trúc
Asking if we may leave.
Giải thích
Diễn tả sự suy đoán đầy tính logic khách quan của người nói thông qua việc vận dụng các chức năng trực quan thu thập thông tin nhận biết được qua ngũ giác quan (đặc biệt là nhìn, nghe, ngửi...). Vô cùng thường xuyên đi kèm song hành với phó từ 'doumo' (hình như, có vẻ như).

Ví dụ

  • 黎花说:“我们可以走了吗?。”

    黎花 nói: Chúng ta có thể đi chưa?

  • 黎花说:“在教室等铃声。”

    黎花 nói: Đợi chuông trong lớp.

Mẫu ngữ pháp

Wait for the bell.

Xộc lên (mùi), Thấy được (vị), Vẳng vẳng (âm thanh)...

Cấu trúc
Wait for the bell.
Giải thích
Diễn tả thực tế tri giác việc người nói bất ngờ có khả năng bắt được, nhận biết rành rẽ được các nguồn dao động kích thích mãnh liệt lên ngũ giác quan nhạy bén như khứu giác hít ngửi, vị giác nếm, thính giác lọt tai nghe.

Ví dụ

  • 黎花说:“在教室等铃声。”

    黎花 nói: Đợi chuông trong lớp.

  • 黎花说:“老师让我们提前结束。”

    黎花 nói: Giáo viên cho chúng ta kết thúc sớm.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp, giáo viên cho kết thúc sớm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.