Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở quán, đồng ý và không đồng ý sở thích

Bài 33 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở quán cà phê lần lượt đồng ý / không đồng ý về trà, bánh và bàn.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quán, đồng ý và không đồng ý sở thích

Lê Hoa và Trần Hạo ở quán cà phê lần lượt đồng ý / không đồng ý về trà, bánh và bàn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở quán, đồng ý và không đồng ý sở thích

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在咖啡厅。
黎花: 我喜欢茶。
陈浩: 我也是。
黎花: 我不喜欢这个蛋糕。
陈浩: 我也不喜欢。
黎花: 我喜欢窗边这张桌子。
陈浩: 我也喜欢。
黎花: 好,我们就留在这张桌子。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在咖啡厅。Chúng ta ngồi ở quán cà phê.
黎花我喜欢茶。Tôi thích trà.
陈浩我也是。Tôi cũng vậy.
黎花我不喜欢这个蛋糕。Tôi không thích cái bánh này.
陈浩我也不喜欢。Tôi cũng không thích.
黎花我喜欢窗边这张桌子。Tôi thích bàn cạnh cửa sổ này.
陈浩我也喜欢。Tôi cũng thích.
黎花好,我们就留在这张桌子。Được, cứ ở lại bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
出来chūláiRa——Vocabulary pool
就jiùthì——Vocabulary pool
疼téngđau——Vocabulary pool
送sòngtặng, đưa, tiễn——Vocabulary pool
啊aÀ——Vocabulary pool
帮bāngGiúp——Vocabulary pool
帮忙bāngmángGiúp đỡ——Vocabulary pool
爱好àihàoSở thích——Vocabulary pool
出门chūménRa ngoài——Vocabulary pool
左zuǒtrái——Vocabulary pool
眼睛yǎnjingmắt——Vocabulary pool
那么nàmethế, vậy——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

两位同事都需要离开办公室生活换换空气。

两人都计划去同一个国家。

两人都不想去他们常避开的拥挤海边。

他们发现选的是同一个小村子。

他们也订了同一家酒店。
两位同事都需要离开办公室生活换换空气。

Hai đồng nghiệp đều cần đổi không khí khỏi đời văn phòng.

两人都计划去同一个国家。

Cả hai đều dự định đến cùng một nước.

两人都不想去他们常避开的拥挤海边。

Cả hai đều không muốn khu biển đông thường tránh.

他们发现选的是同一个小村子。

Họ phát hiện đã chọn cùng một làng nhỏ.

他们也订了同一家酒店。

Họ cũng đặt cùng một khách sạn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

So do I

N đang ... (Trạng thái)

Cấu trúc
So do I
Giải thích
Diễn tả trạng thái của sự vật vẫn còn tồn tại sau khi hành động đã xảy ra. Chủ ngữ là vật, dùng trợ từ 'ga'. Thường dùng với các tự động từ diễn tả sự thay đổi trạng thái (vỡ, tắt, mở...)

Ví dụ

  • 黎花说:“我也是。”

    黎花 nói: Tôi cũng vậy.

  • 黎花说:“我也不喜欢。”

    黎花 nói: Tôi cũng không thích.

Mẫu ngữ pháp

Neither do I

Đã hoàn thành xong / Làm hết

Cấu trúc
Neither do I
Giải thích
Diễn tả việc đã hoàn thành xong triệt để một hành động nào đó. Nhấn mạnh vào kết quả đã kết thúc hoàn toàn.

Ví dụ

  • 黎花说:“我也不喜欢。”

    黎花 nói: Tôi cũng không thích.

  • 黎花说:“我也喜欢这张桌子。”

    黎花 nói: Tôi cũng thích bàn này.

Mẫu ngữ pháp

Adding one more like.

Lỡ ... / Mất rồi (Hối tiếc)

Cấu trúc
Adding one more like.
Giải thích
Diễn tả sự hối tiếc, phê phán bản thân hoặc bối rối về một việc đứt ruột lỡ xảy ra ngoài ý muốn.

Ví dụ

  • 黎花说:“我也喜欢这张桌子。”

    黎花 nói: Tôi cũng thích bàn này.

  • 黎花说:“那我们就坐这儿。”

    黎花 nói: Vậy thì chúng ta ngồi đây.

Mẫu ngữ pháp

Vậy thì / Thế thì

Vậy thì / Thế thì

Cấu trúc
Vậy thì / Thế thì
Giải thích
Dùng để tiếp nhận tình hình, chuyển đổi chủ đề hoặc kết thúc cuộc trò chuyện sau khi đã nghe đối phương giải thích, thông báo.

Ví dụ

  • 黎花说:“那我们就坐这儿。”

    黎花 nói: Vậy thì chúng ta ngồi đây.

  • 黎花说:“我也是。”

    黎花 nói: Tôi cũng vậy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán, đồng ý và không đồng ý sở thích” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.