Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Từ căn hộ, gọi hỏi khách đến lúc nào

Bài 24 · 4 phần

Lê Hoa gọi Trần Hạo từ căn hộ hỏi giờ đến và cần chuẩn bị gì.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Từ căn hộ, gọi hỏi khách đến lúc nào

Lê Hoa gọi Trần Hạo từ căn hộ hỏi giờ đến và cần chuẩn bị gì.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Từ căn hộ, gọi hỏi khách đến lúc nào

Toàn hội thoại

黎花: 陈浩,我在公寓给你打电话。
黎花: 你什么时候到?
陈浩: 我还不知道什么时候。
黎花: 那我要不要等?
陈浩: 你在家等吧。
黎花: 我准备什么?
陈浩: 准备一点儿茶就行。
黎花: 好,电话就在这间公寓里打完。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花陈浩,我在公寓给你打电话。Trần Hạo, tôi gọi từ căn hộ.
黎花你什么时候到?Bạn đến lúc nào?
陈浩我还不知道什么时候。Tôi vẫn chưa biết lúc nào.
黎花那我要不要等?Vậy tôi có cần đợi không?
陈浩你在家等吧。Bạn đợi ở nhà đi.
黎花我准备什么?Tôi chuẩn bị gì?
陈浩准备一点儿茶就行。Chuẩn bị một chút trà là được.
黎花好,电话就在这间公寓里打完。Được, cuộc gọi kết thúc trong căn hộ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
事情shìqingsự việc, chuyện——Vocabulary pool
奶奶nǎinaibà nội——Vocabulary pool
洗xǐrửa——Vocabulary pool
过年guòniánĂn Tết——Vocabulary pool
介绍jièshàogiới thiệu——Vocabulary pool
奶茶nǎichátrà sữa——Vocabulary pool
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh——Vocabulary pool
过来guòláiLại đây——Vocabulary pool
从cóngTừ——Vocabulary pool
妻子qīzivợ——Vocabulary pool
游泳yóuyǒngbơi lội——Vocabulary pool
近jìngần——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

这位旅行者还没有选好酒店。

附近有两家酒店还在短名单上。

两家都还没有确认预订。

笔记里问,哪家离车站更近。

查完这一点以后,旅行者再决定。
这位旅行者还没有选好酒店。

Người đi du lịch chưa chọn xong khách sạn.

附近有两家酒店还在短名单上。

Gần đó còn hai khách sạn trong danh sách ngắn.

两家都还没有确认预订。

Cả hai chưa xác nhận đặt phòng.

笔记里问,哪家离车站更近。

Trong ghi chú hỏi nhà nào gần ga hơn.

查完这一点以后,旅行者再决定。

Sau khi kiểm tra chi tiết đó, người đi mới quyết.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking when they will arrive.

Tôi không biết là (khi nào, ở đâu, ai)...

Cấu trúc
Asking when they will arrive.
Giải thích
Dùng để lồng (nhúng) một câu nghi vấn thông tin (có từ để hỏi) vào làm một mệnh đề tân ngữ bên trong một câu văn trần thuật khác. Lưu ý: Tính từ đuôi -na và Danh từ thì phải bỏ 'da'.

Ví dụ

  • 黎花说:“你什么时候到?。”

    黎花 nói: Bạn đến lúc nào?

  • 黎花说:“我还不知道什么时候。”

    黎花 nói: Tôi chưa biết lúc nào.

Mẫu ngữ pháp

I don't know when.

Có hay không ... / Được hay không ...

Cấu trúc
I don't know when.
Giải thích
Dùng để lồng ghép một câu hỏi xác nhận dạng Có/Không (Yes/No Question) vào làm mệnh đề trong một câu văn khác. Lưu ý: Tính từ -na và Danh từ thì bỏ 'da'.

Ví dụ

  • 黎花说:“我还不知道什么时候。”

    黎花 nói: Tôi chưa biết lúc nào.

  • 黎花说:“我准备一点儿茶试试。”

    黎花 nói: Tôi thử chuẩn bị một chút trà.

Mẫu ngữ pháp

Asking what to prepare.

Thử làm ... xem sao

Cấu trúc
Asking what to prepare.
Giải thích
Diễn tả ý định háo hức muốn thực hiện trải nghiệm một hành động làm thử nào đó để tự thân cảm nhận xem tính chất, hay ngóng chờ kết quả ra sao đối với lần đầu.

Ví dụ

  • 黎花说:“我准备一点儿茶试试。”

    黎花 nói: Tôi thử chuẩn bị một chút trà.

  • 黎花说:“你什么时候到?。”

    黎花 nói: Bạn đến lúc nào?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Từ căn hộ, gọi hỏi khách đến lúc nào” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.