Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở trạm, nếu xe không đến thì sao

Bài 25 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đợi xe; họ bàn nếu xe không đến sẽ đợi thêm mười phút.

Section

4

Nội dung

21

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở trạm, nếu xe không đến thì sao

Lê Hoa và Trần Hạo đợi xe; họ bàn nếu xe không đến sẽ đợi thêm mười phút.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở trạm, nếu xe không đến thì sao

Toàn hội thoại

黎花: 我们还在公交站等。
黎花: 如果车不来,怎么办?
陈浩: 如果不来,我们就再等一会儿。
黎花: 要不要给工作人员打电话?
陈浩: 先再等十分钟吧。
黎花: 好,我们就留在这个站。
陈浩: 就这一个候车亭。
黎花: 对,我们还在公交站。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们还在公交站等。Chúng ta vẫn đợi ở trạm xe buýt.
黎花如果车不来,怎么办?Nếu xe không đến thì sao?
陈浩如果不来,我们就再等一会儿。Nếu không đến, chúng ta đợi thêm một lúc.
黎花要不要给工作人员打电话?Có cần gọi nhân viên không?
陈浩先再等十分钟吧。Trước hết đợi thêm mười phút đi.
黎花好,我们就留在这个站。Được, cứ ở lại trạm này.
陈浩就这一个候车亭。Chỉ một mái che này thôi.
黎花对,我们还在公交站。Đúng, vẫn ở trạm xe buýt.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
介绍jièshàogiới thiệu——Vocabulary pool
奶茶nǎichátrà sữa——Vocabulary pool
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh——Vocabulary pool
过来guòláiLại đây——Vocabulary pool
从cóngTừ——Vocabulary pool
妻子qīzivợ——Vocabulary pool
游泳yóuyǒngbơi lội——Vocabulary pool
近jìngần——Vocabulary pool
从小cóngxiǎoTừ nhỏ——Vocabulary pool
姓xìnghọ——Vocabulary pool
爷爷yéyeông nội——Vocabulary pool
还是háishihay là——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

如果发生火灾,所有人都必须离开大楼。

请使用最近的、有标记的楼梯。

不要停下来拿包。

离开以后,在院子集合。

在那儿等着,直到老师说可以回去。
如果发生火灾,所有人都必须离开大楼。

Nếu có cháy, mọi người phải rời tòa nhà.

请使用最近的、有标记的楼梯。

Hãy dùng cầu thang gần nhất có đánh dấu.

不要停下来拿包。

Đừng dừng lại lấy túi.

离开以后,在院子集合。

Sau khi ra ngoài, tập hợp ở sân.

在那儿等着,直到老师说可以回去。

Đợi ở đó cho đến khi giáo viên nói có thể quay lại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

If it does not come + wait.

Trong trường hợp ... / Giả sử khi ...

Cấu trúc
If it does not come + wait.
Giải thích
Dùng để nêu lên giả định về hiện thực một tình huống tồi tệ khẩn cấp, rắc rối bất ngờ nào đó có thể phát sinh, vế sau là chỉ thị cách ứng phó xử lý hoặc hậu quả tất yếu xảy ra. Về bản chất, vì 'baai' vốn là danh từ nên ngữ pháp cách thức kết hợp y hệt như như mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ

  • 黎花说:“如果车不来,我们就再等一会儿。”

    黎花 nói: Nếu xe không đến, chúng ta đợi thêm.

  • 黎花说:“先再等十分钟。”

    黎花 nói: Trước hết đợi thêm mười phút.

Mẫu ngữ pháp

Ten more minutes

Thế mà ... / Lạ thật, rõ ràng ... vậy mà ...

Cấu trúc
Ten more minutes
Giải thích
Biểu thị thái độ sống sượng bất mãn hằn học, vô cùng hối tiếc hoặc quá sức ngạc nhiên với một cái kết quả trớ trêu trái ngang nằm rẽ ra ngoài luồng tự nhiên dự đoán hoặc nghịch lý trái ngược hoàn toàn với tâm lí mong đợi nỗ lực. Vế sau thì luôn luôn đã là một sự thật đắng cay đã xảy ra.

Ví dụ

  • 黎花说:“先再等十分钟。”

    黎花 nói: Trước hết đợi thêm mười phút.

  • 黎花说:“如果车不来,我们就再等一会儿。”

    黎花 nói: Nếu xe không đến, chúng ta đợi thêm.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trạm, nếu xe không đến thì sao” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.