Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · a2

Ở nhà hàng, ăn quá nhiều không ăn thêm

Bài 29 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở nhà hàng Trung; Lê Hoa no quá không ăn thêm.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở nhà hàng, ăn quá nhiều không ăn thêm

Lê Hoa và Trần Hạo ở nhà hàng Trung; Lê Hoa no quá không ăn thêm.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở nhà hàng, ăn quá nhiều không ăn thêm

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在中餐厅。
黎花: 我吃得太多了。
陈浩: 还要甜点吗?
黎花: 不能再吃了。
陈浩: 我也吃够了。
黎花: 账单等一会儿再要,现在不要。
陈浩: 好,我们就留在这张桌子。
黎花: 对,还在中餐厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在中餐厅。Chúng ta ngồi ở nhà hàng Trung.
黎花我吃得太多了。Tôi ăn quá nhiều rồi.
陈浩还要甜点吗?Còn muốn món ngọt không?
黎花不能再吃了。Không thể ăn thêm nữa.
陈浩我也吃够了。Tôi cũng no đủ rồi.
黎花账单等一会儿再要,现在不要。Hóa đơn lát nữa hãy gọi, bây giờ chưa.
陈浩好,我们就留在这张桌子。Được, cứ ở lại bàn này.
黎花对,还在中餐厅。Đúng, vẫn ở nhà hàng Trung.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
出chūRa——Vocabulary pool
完wánxong, hoàn thành——Vocabulary pool
球qiúbóng——Vocabulary pool
进jìnvào——Vocabulary pool
出去chūqùĐi ra——Vocabulary pool
小孩儿xiǎoháirtrẻ con——Vocabulary pool
生日shēngrìsinh nhật——Vocabulary pool
进去jìnqùđi vào——Vocabulary pool
出国chūguóĐi nước ngoài——Vocabulary pool
小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ——Vocabulary pool
男孩儿nánháirbé trai——Vocabulary pool
进来jìnláiđi vào——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

作者最近工作得太多了。

一个很晚的夜晚带来了头痛。

日记把头痛和休息不够连在一起。

太累的时候,建议休息。

作者计划这周更早停工。
作者最近工作得太多了。

Người viết gần đây làm việc quá nhiều.

一个很晚的夜晚带来了头痛。

Một đêm rất khuya gây đau đầu.

日记把头痛和休息不够连在一起。

Nhật ký gắn đau đầu với thiếu nghỉ.

太累的时候,建议休息。

Khi quá mệt, nên nghỉ.

作者计划这周更早停工。

Người viết dự định tuần này ngừng việc sớm hơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Ate too much

Quá ... / Quá mức ...

Cấu trúc
Ate too much
Giải thích
Biểu thị sự vượt quá giới hạn mức độ cần thiết, bình thường của một hành động hay trạng thái. Cấu trúc này thường mang thiết sót, ý vè tiêu cực sắc thái than phiền, không mong đợi.

Ví dụ

  • 黎花说:“我吃得太多了。”

    黎花 nói: Tôi ăn quá nhiều.

  • 黎花说:“不能再吃了。”

    黎花 nói: Không thể ăn thêm.

Mẫu ngữ pháp

Cannot eat more

Dễ để ... / Khó khăn để ...

Cấu trúc
Cannot eat more
Giải thích
Biểu thị tính chất đặc trưng mức độ cực kì dễ dàng hay vô cùng khó khăn khi bắt tay vào thao tác thực hiện một hành động nào đó. Các cụm phụ tố này được biến đổi và đối xử chia theo ngữ pháp đuôi Tính từ -i.

Ví dụ

  • 黎花说:“不能再吃了。”

    黎花 nói: Không thể ăn thêm.

  • 黎花说:“我也吃够了。”

    黎花 nói: Tôi cũng đủ rồi.

Mẫu ngữ pháp

Ate enough

Chủ ý làm cho ... (trở thành trạng thái)

Cấu trúc
Ate enough
Giải thích
Diễn tả hành vi khi có một chủ thể con người cầm tay cố tình tác động trực tiếp nhằm cưỡng ép làm biến đổi thay đổi trạng thái tồn tại nguyên bản của một sự vật, đối tượng nào đó (Ngoại động từ).

Ví dụ

  • 黎花说:“我也吃够了。”

    黎花 nói: Tôi cũng đủ rồi.

  • 黎花说:“我们决定先不点甜点。”

    黎花 nói: Chúng tôi quyết chưa gọi món ngọt.

Mẫu ngữ pháp

Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...

Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...

Cấu trúc
Tôi quyết định chốt lựa chọn ... / Chốt ...
Giải thích
Dùng phổ biến để thông báo chốt hạ biểu thị một sự lựa chọn cuối cùng hoặc ra chỉ thị quyết định dứt khoát rút ra từ giữa nhiều phương án bối cảnh đa dạng (ví dụ như xem menu gọi món, chốt ngày giờ lích trình).

Ví dụ

  • 黎花说:“我们决定先不点甜点。”

    黎花 nói: Chúng tôi quyết chưa gọi món ngọt.

  • 黎花说:“我吃得太多了。”

    黎花 nói: Tôi ăn quá nhiều.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở nhà hàng, ăn quá nhiều không ăn thêm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.