Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · EN · a2

Tại quầy khách sạn: Đặt phòng

Bài 54 · 4 phần

Tại sảnh khách sạn, Tuấn Nguyễn đang ở quầy lễ tân. Linh Phạm là nhân viên quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy khách sạn: Đặt phòng

Tại sảnh khách sạn, Tuấn Nguyễn đang ở quầy lễ tân. Linh Phạm là nhân viên quầy.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Linh Pham
Tại quầy khách sạn: Đặt phòng

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Good morning, Linh.
Tuan Nguyen: I'd like to book a room, please.
Linh Pham: How many nights will you stay?
Tuan Nguyen: Two nights.
Linh Pham: May I have your name, please?
Tuan Nguyen: My name is Tuan Nguyen.
Linh Pham: Your room is booked here for two nights.
Tuan Nguyen: Thank you, Linh. Goodbye.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenGood morning, Linh.Chào buổi sáng, Linh.
Tuan NguyenI'd like to book a room, please.Tôi muốn đặt một phòng ạ.
Linh PhamHow many nights will you stay?Anh sẽ ở bao nhiêu đêm ạ?
Tuan NguyenTwo nights.Hai đêm ạ.
Linh PhamMay I have your name, please?Cho tôi xin tên của anh được không ạ?
Tuan NguyenMy name is Tuan Nguyen.Tôi tên là Tuấn Nguyễn.
Linh PhamYour room is booked here for two nights.Phòng của anh đã được đặt ở đây cho hai đêm.
Tuan NguyenThank you, Linh. Goodbye.Cảm ơn Linh. Tạm biệt.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
elephant/'elifənt/Con voi——Vocabulary pool
fast food—Đồ ăn nhanh——Vocabulary pool
final/'fainl/Cuối cùng, sau hết——Vocabulary pool
finally/'fainəli/Cuối cùng, sau cùng——Vocabulary pool
himself/him'self/Tự mình, tự nó——Vocabulary pool
last/lɑ:st/Lần cuối cùng, sau cùng——Vocabulary pool
might/mait/Sức mạnh, lực lượng——Vocabulary pool
overseas/'ouvə'si:/ Cách viết khác : (overseas) /'ouvə'si:z/Ở nước ngoài, thuộc về nước ngoài, hải ngoại——Vocabulary pool
position/pə'ziʃn/Vị trí, chỗ——Vocabulary pool
request/ri'kwest/Lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, lời đề nghị——Vocabulary pool
semester/si'mestə/Học kỳ——Vocabulary pool
temperature/'tempritʃə/Nhiệt độ——Vocabulary pool
unknown/'ʌn'noun/Không được biết đến, không rõ——Vocabulary pool
zone/zoun/Đới, khu vực, vùng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

A customer requests two seats for the Thursday concert.

The seating plan shows the position of each section: the middle zone and the back zone.

Seats in the middle zone cost six pounds each.

The customer thinks that price is too high.

Finally, the customer makes a final choice: two seats in the last row at the back, each for two pounds.
A customer requests two seats for the Thursday concert.

Một khách hàng yêu cầu hai chỗ ngồi cho buổi hòa nhạc thứ Năm.

The seating plan shows the position of each section: the middle zone and the back zone.

Sơ đồ chỗ ngồi cho thấy vị trí của từng khu vực: khu giữa và khu phía sau.

Seats in the middle zone cost six pounds each.

Chỗ ngồi ở khu giữa có giá sáu bảng một chỗ.

The customer thinks that price is too high.

Khách hàng thấy giá đó quá cao.

Finally, the customer makes a final choice: two seats in the last row at the back, each for two pounds.

Cuối cùng, khách hàng đưa ra lựa chọn cuối cùng: hai chỗ ngồi ở hàng cuối phía sau, mỗi chỗ giá hai bảng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

I'd like to book a room.

Diễn tả mong muốn lịch sự: Tôi muốn...

Cấu trúc
I'd like to book a room.
Giải thích
Dùng khi muốn yêu cầu hoặc mong muốn điều gì một cách lịch sự, thường trong giao tiếp dịch vụ.

Ví dụ

  • Tuan says, “I'd like to book a room.”

    Tuấn nói: “Tôi muốn đặt một phòng.”

Mẫu ngữ pháp

How many nights

Hỏi số lượng đêm: Bao nhiêu đêm?

Cấu trúc
How many nights
Giải thích
Dùng để hỏi về thời gian lưu trú tính bằng đêm.

Ví dụ

  • Linh asks, “How many nights will you stay?”

    Linh hỏi: “Anh sẽ ở bao nhiêu đêm ạ?”

Mẫu ngữ pháp

Giving a name

Nêu tên của mình khi đặt chỗ

Cấu trúc
Giving a name
Giải thích
Khi đặt phòng hoặc đặt vé, bạn cần nói rõ tên để người phục vụ ghi vào sổ.

Ví dụ

  • Tuan gives his name: “My name is Tuan Nguyen.”

    Tuấn cho biết tên: “Tôi tên là Tuấn Nguyễn.”

Mẫu ngữ pháp

let / make someone do something

Ai đó bắt hoặc cho phép người khác làm việc gì

Cấu trúc
let / make someone do something
Giải thích
Cấu trúc sai khiến: let + người + động từ (cho phép), make + người + động từ (bắt/ép).

Ví dụ

  • Linh lets Tuan keep his bag at the desk.

    Linh cho phép Tuấn để túi của anh ấy ở quầy.

Mẫu ngữ pháp

Could I possibly ...?

Xin phép lịch sự: Tôi có thể ... được không ạ?

Cấu trúc
Could I possibly ...?
Giải thích
Dùng để xin phép hoặc nhờ vả một cách rất lịch sự; từ 'possibly' giúp câu trang trọng hơn.

Ví dụ

  • Tuan asks, “Could I possibly pay by card?”

    Tuấn hỏi: “Tôi có thể thanh toán bằng thẻ được không ạ?”

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy khách sạn: Đặt phòng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.