Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · EN · a2

Cửa sổ bị vỡ

Bài 32 · 4 phần

Tuấn Nguyễn và Yumi Nakamura đang ở trong căn hộ. Họ phát hiện cửa sổ đã bị vỡ.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cửa sổ bị vỡ

Tuấn Nguyễn và Yumi Nakamura đang ở trong căn hộ. Họ phát hiện cửa sổ đã bị vỡ.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Cửa sổ bị vỡ

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Yumi, this is the apartment.
Tuan Nguyen: Look, the window is broken.
Yumi Nakamura: When did that happen?
Tuan Nguyen: It was already broken this morning.
Yumi Nakamura: Does the window still close?
Tuan Nguyen: No, it does not close fully.
Yumi Nakamura: Then we should repair it.
Tuan Nguyen: Let's stay here and talk about the window.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenYumi, this is the apartment.Yumi, đây là căn hộ.
Tuan NguyenLook, the window is broken.Nhìn kìa, cửa sổ bị vỡ.
Yumi NakamuraWhen did that happen?Khi nào điều đó xảy ra?
Tuan NguyenIt was already broken this morning.Nó đã bị vỡ từ sáng nay rồi.
Yumi NakamuraDoes the window still close?Cửa sổ vẫn đóng được chứ?
Tuan NguyenNo, it does not close fully.Không, nó không đóng kín được.
Yumi NakamuraThen we should repair it.Vậy thì chúng ta nên sửa nó.
Tuan NguyenLet's stay here and talk about the window.Chúng ta hãy ở đây và nói về cửa sổ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
dangerous/'deindʤrəs/Nguy hiểm——Vocabulary pool
desert/di'zə:t/Sa mạc——Vocabulary pool
effect/i'fekt/Kết quả, hậu quả——Vocabulary pool
enter/'entə/Đi vào, bước vào (một không gian)——Vocabulary pool
handle/'hændl/Cán, tay cầm, quai——Vocabulary pool
intelligence/in'telidʤəns/Trí thông minh, khả năng hiểu biết và học hỏi——Vocabulary pool
magic/'mædʤik/(Thuộc về) ma thuật——Vocabulary pool
noon/nu:n/Buổi trưa, giữa trưa——Vocabulary pool
pilgrim/'pilgrim/Người hành hương——Vocabulary pool
rate/reit/Tỷ lệ——Vocabulary pool
sample/'sɑ:mpl/Mẫu, mẫu vật——Vocabulary pool
single/'siɳgl/Đơn, một, duy nhất——Vocabulary pool
tram/træm/Xe điện (chạy trên đường ray trong thành phố)——Vocabulary pool
whom/hu:m/người mà (tân ngữ)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This morning, I entered the kitchen.

A cup slipped from my hand, and I dropped it.

The cup broke on the floor.

I collected the broken pieces carefully.

Please give me a replacement cup for the apartment.
This morning, I entered the kitchen.

Sáng nay, tôi đi vào bếp.

A cup slipped from my hand, and I dropped it.

Một cái cốc trượt khỏi tay tôi, và tôi đã làm rơi nó.

The cup broke on the floor.

Cái cốc vỡ trên sàn nhà.

I collected the broken pieces carefully.

Tôi đã nhặt các mảnh vỡ một cách cẩn thận.

Please give me a replacement cup for the apartment.

Xin hãy đưa tôi một cái cốc thay thế cho căn hộ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Is broken

N đang ... (Trạng thái)

Cấu trúc
Is broken
Giải thích
Dùng để nói về trạng thái của một vật sau khi sự việc xảy ra, ví dụ cửa sổ bị vỡ. Chủ ngữ là vật.

Ví dụ

  • Tuan sees the window. It is broken.

    Tuấn nhìn thấy cửa sổ. Nó bị vỡ.

  • The window is broken.

    Cửa sổ bị vỡ.

Mẫu ngữ pháp

I dropped + object.

Đã hoàn thành xong / Làm hết

Cấu trúc
I dropped + object.
Giải thích
Dùng để kể lại việc làm rơi thứ gì đó. Trong bài này dùng để kể tai nạn làm vỡ cốc.

Ví dụ

  • Tuan says, 'I dropped the cup this morning.'

    Tuấn nói: 'Tôi đã làm rơi cái cốc sáng nay.'

  • Yumi dropped the sample on the floor.

    Yumi đã làm rơi mẫu vật xuống sàn.

Mẫu ngữ pháp

Already / this morning.

Lỡ ... / Mất rồi (Hối tiếc)

Cấu trúc
Already / this morning.
Giải thích
Dùng với trạng từ thời gian để nói sự việc đã xảy ra trước đó, nhấn mạnh kết quả đã có từ trước.

Ví dụ

  • The window was already broken this morning.

    Cửa sổ đã bị vỡ từ sáng nay.

  • Yumi asks, 'Was it already broken?'

    Yumi hỏi: 'Nó đã bị vỡ trước đó rồi à?'

Mẫu ngữ pháp

Then / so

Vậy thì / Thế thì

Cấu trúc
Then / so
Giải thích
Dùng để tiếp nhận thông tin và đưa ra đề xuất hoặc kết luận sau khi nghe đối phương giải thích.

Ví dụ

  • Yumi says, 'Then we should repair it.'

    Yumi nói: 'Vậy thì chúng ta nên sửa nó.'

  • So, Tuan will call the office.

    Vậy thì Tuấn sẽ gọi cho văn phòng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cửa sổ bị vỡ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.