Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · EN · a2

Ở quầy hàng ngoài chợ

Bài 37 · 4 phần

Tuan Nguyen gặp Linh Pham tại quầy hàng ngoài chợ. Anh ấy muốn mua một món đồ và hỏi giá.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy hàng ngoài chợ

Tuan Nguyen gặp Linh Pham tại quầy hàng ngoài chợ. Anh ấy muốn mua một món đồ và hỏi giá.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Linh Pham
Ở quầy hàng ngoài chợ

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Hello, Linh. I want to buy something at this stall.
Tuan Nguyen: How much is this?
Linh Pham: It's two dollars.
Tuan Nguyen: That's a real bargain!
Linh Pham: How many would you like?
Tuan Nguyen: I'll take two.
Tuan Nguyen: Here is the money.
Linh Pham: Stay as long as you like.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenHello, Linh. I want to buy something at this stall.Chào Linh. Tôi muốn mua vài thứ ở quầy này.
Tuan NguyenHow much is this?Cái này bao nhiêu tiền?
Linh PhamIt's two dollars.Nó giá hai đô la.
Tuan NguyenThat's a real bargain!Đó thực sự là một món hời!
Linh PhamHow many would you like?Bạn muốn bao nhiêu?
Tuan NguyenI'll take two.Tôi lấy hai cái.
Tuan NguyenHere is the money.Tiền đây.
Linh PhamStay as long as you like.Bạn cứ ở lại bao lâu cũng được.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
badly/'bædli/Một cách tồi tệ, không tốt——Vocabulary pool
cafeteria/,kæfi'tiəriə/Quán ăn tự phục vụ——Vocabulary pool
develop/di'veləp/Phát triển, mở mang, làm cho lớn mạnh——Vocabulary pool
episode/,episoud/Phần, hồi, tập (trong một câu chuyện dài, bộ phim, chương trình truyền hình)——Vocabulary pool
harmful/'hɑ:mful/Có hại, gây hại——Vocabulary pool
jelly/'dʤeli/ Cách viết khác : (jell) /dʤel/Thạch, nước quả nấu đông——Vocabulary pool
male/meil/Thuộc về giống đực——Vocabulary pool
oak/ouk/Gỗ sồi——Vocabulary pool
plant/plɑ:nt/Thực vật, cây cối——Vocabulary pool
receipt/ri'si:t/Biên lai, giấy biên nhận——Vocabulary pool
scale/skeil/Vảy——Vocabulary pool
ski/ski:/Ván trượt tuyết——Vocabulary pool
trust/trʌst/Lòng tin, sự tín nhiệm——Vocabulary pool
wine/wain/Rượu vang——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

The house is old, but it is still in good condition. It was not badly damaged by years of use.

The electrical wiring was replaced five years ago. Now every light and socket works well.

The rooms have been redecorated. The walls are fresh and the floor is clean.

Central heating has been installed. The house is warm and comfortable in winter.

A new garage was built last year. The owner is very pleased with it.
The house is old, but it is still in good condition. It was not badly damaged by years of use.

Ngôi nhà đã cũ, nhưng vẫn còn tốt. Nó không bị hư hại nặng sau nhiều năm sử dụng.

The electrical wiring was replaced five years ago. Now every light and socket works well.

Hệ thống dây điện đã được thay thế năm năm trước. Bây giờ mọi bóng đèn và ổ cắm đều hoạt động tốt.

The rooms have been redecorated. The walls are fresh and the floor is clean.

Các phòng đã được trang trí lại. Tường mới và sàn nhà sạch sẽ.

Central heating has been installed. The house is warm and comfortable in winter.

Hệ thống sưởi trung tâm đã được lắp đặt. Ngôi nhà ấm áp và thoải mái vào mùa đông.

A new garage was built last year. The owner is very pleased with it.

Một nhà để xe mới đã được xây dựng vào năm ngoái. Chủ nhà rất hài lòng với nó.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

Asking how much

Hỏi giá: How much + is/are + ...?

Cấu trúc
Asking how much
Giải thích
Dùng để hỏi giá một món hàng. Với một vật số ít dùng 'is', với nhiều vật dùng 'are'.

Ví dụ

  • How much is this?

    Cái này giá bao nhiêu?

Mẫu ngữ pháp

That's a bargain

Đó là một món hời.

Cấu trúc
That's a bargain
Giải thích
Dùng khi giá rẻ đến mức bất ngờ và đáng mua. 'bargain' nghĩa là món hời.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen says, 'That's a real bargain!'

    Tuấn Nguyễn nói: 'Đó thực sự là một món hời!'

Mẫu ngữ pháp

How many

Bao nhiêu (dùng với danh từ đếm được số nhiều).

Cấu trúc
How many
Giải thích
Dùng để hỏi số lượng. Trước 'how many' có thể là danh từ số nhiều, hoặc dùng một mình khi ngữ cảnh đã rõ.

Ví dụ

  • Linh Pham asks, 'How many would you like?'

    Linh Phạm hỏi: 'Bạn muốn bao nhiêu?'

Mẫu ngữ pháp

N được ... (xây dựng, tổ chức...)

Vật hoặc công trình được thực hiện một hành động.

Cấu trúc
N được ... (xây dựng, tổ chức...)
Giải thích
Câu bị động với 'was/were + quá khứ phân từ' dùng để nhấn mạnh vật được tác động, không cần nêu người thực hiện.

Ví dụ

  • The garage at Tuan Nguyen's house was built last year.

    Nhà để xe tại nhà Tuấn Nguyễn đã được xây dựng vào năm ngoái.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy hàng ngoài chợ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.