Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b1

Chọn gói nạp lại ít nhựa hơn

Bài 41 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở siêu thị chọn gói nạp lại vì dùng ít nhựa hơn.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chọn gói nạp lại ít nhựa hơn

Lê Hoa và Trần Hạo ở siêu thị chọn gói nạp lại vì dùng ít nhựa hơn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Chọn gói nạp lại ít nhựa hơn

Toàn hội thoại

黎花: 我们到超市了。
黎花: 我宁愿买补充装,不买这瓶。
陈浩: 为什么更喜欢那个?
黎花: 因为它用的塑料更少。
陈浩: 在这条过道我同意。
黎花: 我们把它放进篮子吧。
陈浩: 剩下的也可以在这家店买。
黎花: 好,就在超市买完。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们到超市了。Chúng ta đến siêu thị rồi.
黎花我宁愿买补充装,不买这瓶。Tôi thà mua gói nạp lại hơn chai này.
陈浩为什么更喜欢那个?Vì sao thích cái đó hơn?
黎花因为它用的塑料更少。Vì nó dùng ít nhựa hơn.
陈浩在这条过道我同意。Ở lối này tôi đồng ý.
黎花我们把它放进篮子吧。Chúng ta bỏ vào giỏ nhé.
陈浩剩下的也可以在这家店买。Phần còn lại cũng mua ở cửa hàng này được.
黎花好,就在超市买完。Được, mua xong tại siêu thị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
公园gōngyuáncông viên——Vocabulary pool
北běibắc——Vocabulary pool
喜爱xǐ’àiyêu thích——Vocabulary pool
完成wánchénghoàn thành——Vocabulary pool
屋子wūziphòng——Vocabulary pool
方便面fāngbiànmiànmì gói——Vocabulary pool
画家huàjiāhọa sĩ——Vocabulary pool
行李xínglihành lý——Vocabulary pool
音乐yīnyuèâm nhạc——Vocabulary pool
北方běifāngphương bắc, miền bắc——Vocabulary pool
嘴zuǐmiệng——Vocabulary pool
山shānnúi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

补充装通常比硬瓶用的材料更少。

好处取决于是否重复使用原来的瓶子。

浓缩产品还能减轻运输重量。

分类不好的包装仍可能进不了回收。

文章建议同时比较材料和产品量。
补充装通常比硬瓶用的材料更少。

Gói nạp lại thường dùng ít vật liệu hơn chai cứng.

好处取决于是否重复使用原来的瓶子。

Lợi ích phụ thuộc việc tái sử dụng chai gốc.

浓缩产品还能减轻运输重量。

Sản phẩm cô đặc còn giảm trọng lượng vận chuyển.

分类不好的包装仍可能进不了回收。

Bao bì phân loại kém vẫn có thể không vào tái chế.

文章建议同时比较材料和产品量。

Bài viết khuyên so cả vật liệu và lượng sản phẩm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

I'd rather buy the refill.

Mang tính / Mang tính chất / Về mặt...

Cấu trúc
I'd rather buy the refill.
Giải thích
Biến danh từ thành tính từ. "Mang tính...", "Có tính chất...", "Về mặt...".

Ví dụ

  • 我宁愿买补充装。

    Tôi thà mua gói nạp lại.

  • 我更想买这个。

    Tôi muốn mua cái này hơn.

Mẫu ngữ pháp

Less plastic as a reason.

Dù là / Cho dẫu là

Cấu trúc
Less plastic as a reason.
Giải thích
Diễn tả nhượng bộ. "Dù...", "Cho dù...", "Mặc dù...".

Ví dụ

  • 因为它用的塑料更少。

    Vì nó dùng ít nhựa hơn.

  • 塑料更少。

    Ít nhựa hơn.

Mẫu ngữ pháp

Agreeing here

Ước gì / Mong sao

Cấu trúc
Agreeing here
Giải thích
Diễn tả ước muốn, mong mỏi. "Ước gì...", "Mong sao...".

Ví dụ

  • 在这条过道我同意。

    Ở lối này tôi đồng ý.

  • 我同意。

    Tôi đồng ý.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chọn gói nạp lại ít nhựa hơn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.