Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b1

Chọn và gói quà ở trung tâm

Bài 29 · 4 phần

Lê Hoa nhờ Chu Phương ở quầy trung tâm thương mại chọn và gói một món quà nhỏ cho bạn.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chọn và gói quà ở trung tâm

Lê Hoa nhờ Chu Phương ở quầy trung tâm thương mại chọn và gói một món quà nhỏ cho bạn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Chọn và gói quà ở trung tâm

Toàn hội thoại

黎花: 周芳,你好,我在购物中心。
黎花: 我要给朋友买一份礼物。
周芳: 你朋友喜欢什么?
黎花: 喜欢小包。
周芳: 这个和那个,哪个更好?
黎花: 我喜欢这个。
周芳: 我可以在这里包装。
黎花: 请帮我包装。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花周芳,你好,我在购物中心。Chu Phương, xin chào, tôi đang ở trung tâm thương mại.
黎花我要给朋友买一份礼物。Tôi muốn mua một món quà cho bạn.
周芳你朋友喜欢什么?Bạn của bạn thích gì?
黎花喜欢小包。Thích túi nhỏ.
周芳这个和那个,哪个更好?Cái này và cái kia, cái nào tốt hơn?
黎花我喜欢这个。Tôi thích cái này.
周芳我可以在这里包装。Tôi có thể gói tại đây.
黎花请帮我包装。Xin hãy gói giúp tôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
关guānđóng——Vocabulary pool
卡kǎthẻ——Vocabulary pool
后天hòutiānngày kia——Vocabulary pool
害怕hàipàsợ——Vocabulary pool
张zhāngmở; tờ——Vocabulary pool
拍照pāizhàochụp ảnh——Vocabulary pool
牙刷yáshuābàn chải đánh răng——Vocabulary pool
脚jiǎochân——Vocabulary pool
阿姨āyídì, cô——Vocabulary pool
不见bújiànkhông thấy, biến mất——Vocabulary pool
住院zhùyuànnằm viện——Vocabulary pool
前天qiántiānhôm kia——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

实用的礼物有时比昂贵的更有心意。

看对方每天喜欢做什么,容易选对。

一段共同的回忆也能启发简单选择。

包装好一点,小礼物也会更特别。

先定预算,能避免临时多花钱。
实用的礼物有时比昂贵的更有心意。

Quà hữu dụng đôi khi chân thành hơn quà đắt.

看对方每天喜欢做什么,容易选对。

Nhìn sở thích hàng ngày của họ sẽ dễ chọn đúng.

一段共同的回忆也能启发简单选择。

Một kỷ niệm chung cũng gợi ý lựa chọn đơn giản.

包装好一点,小礼物也会更特别。

Gói đẹp hơn thì quà nhỏ cũng đặc biệt hơn.

先定预算,能避免临时多花钱。

Đặt ngân sách trước giúp tránh chi thêm phút chót.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

A gift for a friend.

Được / Bởi

Cấu trúc
A gift for a friend.
Giải thích
Diễn tả nguyên nhân, phương tiện, người thực hiện (bị động), hoặc sự khác biệt. "Bởi...", "Do...", "Tùy...".

Ví dụ

  • 我要给朋友买礼物。

    Tôi muốn mua quà cho bạn.

  • 这是给朋友的礼物。

    Đây là quà cho bạn.

Mẫu ngữ pháp

This one versus that one.

Bị (ai đó / cái gì đó)

Cấu trúc
This one versus that one.
Giải thích
Diễn tả thể bị động, bị ai đó hoặc cái gì đó tác động. "Bị...", "Được...".

Ví dụ

  • 这个和那个,哪个更好?

    Cái này và cái kia, cái nào tốt hơn?

  • 我更喜欢这个。

    Tôi thích cái này hơn.

Mẫu ngữ pháp

Wrap please

So với

Cấu trúc
Wrap please
Giải thích
Dùng để so sánh hai đối tượng. "So với...", "Nếu so với...".

Ví dụ

  • 请帮我包装。

    Xin hãy gói giúp tôi.

  • 可以在这里包装。

    Có thể gói tại đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chọn và gói quà ở trung tâm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.