Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b1

Giải thích ca tối quanh lịch học

Bài 18 · 4 phần

Tại quán cà phê, Lê Hoa giải thích với Trần Hạo cách xếp ca tối quanh lịch học; họ ở lại quán.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Giải thích ca tối quanh lịch học

Tại quán cà phê, Lê Hoa giải thích với Trần Hạo cách xếp ca tối quanh lịch học; họ ở lại quán.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Giải thích ca tối quanh lịch học

Toàn hội thoại

黎花: 陈浩,我们坐在咖啡厅吧。
黎花: 我晚上工作,这样白天可以学习。
陈浩: 你晚上做几个小时?
黎花: 两个小时。
陈浩: 我早上学习。
黎花: 那我们就按这个计划,留在这张桌子上写清楚。
黎花: 我们就留在咖啡厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花陈浩,我们坐在咖啡厅吧。Trần Hạo, chúng ta ngồi quán cà phê nhé.
黎花我晚上工作,这样白天可以学习。Tối tôi làm việc, để ban ngày học được.
陈浩你晚上做几个小时?Tối bạn làm mấy tiếng?
黎花两个小时。Hai tiếng.
陈浩我早上学习。Tôi học vào buổi sáng.
黎花那我们就按这个计划,留在这张桌子上写清楚。Vậy chúng ta theo kế hoạch này, ở lại bàn này viết rõ.
黎花我们就留在咖啡厅。Chúng ta ở lại quán cà phê.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不但búdànkhông những, không chỉ——Vocabulary pool
以后yǐhòusau này——Vocabulary pool
刚刚gānggāngvừa mới——Vocabulary pool
只要zhǐyàochỉ cần——Vocabulary pool
好久hǎojiǔlâu rồi——Vocabulary pool
感兴趣gǎn xìngqùcó hứng thú——Vocabulary pool
提高tígāonâng cao——Vocabulary pool
游客yóukèdu khách——Vocabulary pool
羊yángcừu——Vocabulary pool
运动会yùndònghuìđại hội thể thao——Vocabulary pool
一样yíyànggiống nhau——Vocabulary pool
不用búyòngkhông cần——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一篇人物介绍写到:这名学生周末也打工。

他把早班安排在作业少的日子。

考试周会提前和店长调班。

他说平衡靠的是提前计划。

毕业后他希望找和专业相关的工作。
一篇人物介绍写到:这名学生周末也打工。

Một bài chân dung: sinh viên này cuối tuần cũng làm thêm.

他把早班安排在作业少的日子。

Anh xếp ca sáng vào ngày ít bài tập.

考试周会提前和店长调班。

Tuần thi sẽ đổi ca trước với quản lý.

他说平衡靠的是提前计划。

Anh nói cân bằng nhờ lên kế hoạch sớm.

毕业后他希望找和专业相关的工作。

Sau tốt nghiệp anh muốn việc liên quan chuyên ngành.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

So that I can study.

Dù... / Mà... / Lại còn

Cấu trúc
So that I can study.
Giải thích
Dùng để phê phán, chỉ trích ai đó. "Dù... mà lại...", mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ

  • 我晚上有兼职。

    Tối tôi có việc bán thời gian.

  • 周一和周三晚上工作。

    Thứ Hai và Tư tối làm.

Mẫu ngữ pháp

How many hours

Cho đến khi

Cấu trúc
How many hours
Giải thích
Diễn tả điểm kết thúc về thời gian hoặc không gian. "Cho đến khi...", "Cho đến...".

Ví dụ

  • 周二周四用来复习。

    Thứ Ba thứ Năm dùng để ôn.

  • 周末我多休息。

    Cuối tuần nghỉ nhiều hơn.

Mẫu ngữ pháp

Staying at this table.

Cho đến mức / Đến cả

Cấu trúc
Staying at this table.
Giải thích
Nhấn mạnh mức độ cực đoan, thậm chí. "Đến cả...", "Thậm chí...".

Ví dụ

  • 我们留在咖啡厅。

    Chúng ta ở lại quán cà phê.

  • 把计划写清楚。

    Viết rõ kế hoạch.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Giải thích ca tối quanh lịch học” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.