Hội thoại
Hỏi đường tại quầy thông tin du lịch
Việt Hà đang ở quầy thông tin du lịch (Touristeninformation). Cô muốn biết đường đến công viên và nhờ cô Sabine Vogt giúp. Cô Sabine lịch sự chỉ bản đồ cho cô.
Nhân vật
- Việt Hà
- Sabine Vogt

Toàn hội thoại
Việt Hà: Guten Tag! Ich brauche eine Auskunft.
Việt Hà: Könnten Sie mir bitte sagen, wie ich zum Park komme?
Sabine Vogt: Aber gern, ich würde Ihnen die Karte zeigen: erst am Fluss entlang, dann die zweite Straße links.
Sabine Vogt: Hier auf der Karte: das ist unsere Touristeninformation.
Việt Hà: Also zuerst am Fluss entlang, dann die zweite Straße links.
Sabine Vogt: Darf ich Ihnen noch diesen Flyer mitgeben?
Việt Hà: Vielen Dank, das ist sehr nett von Ihnen.
Việt Hà: Ich bleibe noch hier und schaue mir die Karte an.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Guten Tag! Ich brauche eine Auskunft. | Chào cô! Tôi cần hỏi một thông tin. | |
| Việt Hà | Könnten Sie mir bitte sagen, wie ich zum Park komme? | Cô có thể vui lòng cho tôi biết tôi đến công viên bằng cách nào không? | |
| Sabine Vogt | Aber gern, ich würde Ihnen die Karte zeigen: erst am Fluss entlang, dann die zweite Straße links. | Rất sẵn lòng, tôi xin phép chỉ bản đồ cho cô: trước tiên đi dọc theo sông, sau đó rẽ trái ở con phố thứ hai. | |
| Sabine Vogt | Hier auf der Karte: das ist unsere Touristeninformation. | Ở đây trên bản đồ: đây là quầy thông tin du lịch của chúng tôi. | |
| Việt Hà | Also zuerst am Fluss entlang, dann die zweite Straße links. | Vậy là trước tiên đi dọc theo sông, sau đó rẽ trái ở con phố thứ hai. | |
| Sabine Vogt | Darf ich Ihnen noch diesen Flyer mitgeben? | Tôi có thể đưa thêm tờ rơi này cho cô được không? | |
| Việt Hà | Vielen Dank, das ist sehr nett von Ihnen. | Cảm ơn cô nhiều, cô thật tốt. | |
| Việt Hà | Ich bleibe noch hier und schaue mir die Karte an. | Tôi còn ở lại đây và xem bản đồ. |