Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Ở phòng chờ phòng khám: xác nhận lịch hẹn

Bài 51 · 4 phần

陳世祥 đến phòng chờ phòng khám, gặp 張嘉欣 ở quầy tiếp nhận và xác nhận một lịch hẹn cùng thời gian chờ.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở phòng chờ phòng khám: xác nhận lịch hẹn

陳世祥 đến phòng chờ phòng khám, gặp 張嘉欣 ở quầy tiếp nhận và xác nhận một lịch hẹn cùng thời gian chờ.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Ở phòng chờ phòng khám: xác nhận lịch hẹn

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好,早晨。
陳世祥: 我今日有預約㗎。
張嘉欣: 你叫咩名呀?預約幾點呀?
陳世祥: 我叫陳世祥,預約三點。
張嘉欣: 好,你坐喺度等啦。
陳世祥: 你可唔可以幫我睇下要等幾耐呀?
張嘉欣: 大概十分鐘呀。
陳世祥: 好,唔該晒,我坐喺度等。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好,早晨。Chào chị, chào buổi sáng.
陳世祥我今日有預約㗎。Hôm nay tôi có lịch hẹn đấy.
張嘉欣你叫咩名呀?預約幾點呀?Chị tên gì vậy? Lịch hẹn mấy giờ?
陳世祥我叫陳世祥,預約三點。Tôi tên Trần Thế Tường, hẹn ba giờ.
張嘉欣好,你坐喺度等啦。Được, chị ngồi đây đợi nhé.
陳世祥你可唔可以幫我睇下要等幾耐呀?Chị có thể giúp tôi xem phải đợi bao lâu không?
張嘉欣大概十分鐘呀。Khoảng mười phút thôi.
陳世祥好,唔該晒,我坐喺度等。Vâng, cảm ơn chị, tôi ngồi đây đợi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 13
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
基礎gei1 co2Cơ sở, nền tảng, nền móng——Vocabulary pool
世紀sai3 gei2Thế kỷ, trăm năm——Vocabulary pool
壞處waai6 cyu3Sự bất lợi, thế bất lợi——Vocabulary pool
車費ce1 fai3Tiền vé, tiền cước——Vocabulary pool
湖wu4Hồ——Vocabulary pool
金屬gam1 suk6Kim loại——Vocabulary pool
我哋自己ngo5 dei6 zi6 gei2Bản thân chúng ta/chúng tôi/chúng mình——Vocabulary pool
受歡迎sau6 fun1 jing4Được nhiều người ưa thích, phổ biến——Vocabulary pool
修理sau1 lei5Sự sửa chữa, việc tu sửa——Vocabulary pool
種子zung2 zi2Hạt, hạt giống——Vocabulary pool
目標muk6 biu1Mục tiêu, đích (cụ thể)——Vocabulary pool
唔重要m4 zung6 jiu3Không quan trọng, không đáng kể——Vocabulary pool
寫作se2 zok3Hành động viết, sự viết lách——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

13 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

從前,有一個僕人喺市場見到一個好嚇人嘅陌生人。

陌生人同佢講:「我係死神。」僕人一聽,成個人好驚。

僕人跑返屋企,問主人:「點走先好呀?你可唔可以幫我叫架馬車呀?」

主人叫佢去另一個城市,佢爸爸住喺嗰度。佢即刻出發;其他嘢都唔重要。

第二日,死神話:「我今晚本來要喺嗰個城市見佢。佢自己走去咗嗰度。」
從前,有一個僕人喺市場見到一個好嚇人嘅陌生人。

Ngày xưa, có một người đầy tớ gặp một người lạ rất đáng sợ ở chợ.

陌生人同佢講:「我係死神。」僕人一聽,成個人好驚。

Người lạ nói với anh ta: “Ta là Thần Chết.” Người đầy tớ vừa nghe, cả người run sợ.

僕人跑返屋企,問主人:「點走先好呀?你可唔可以幫我叫架馬車呀?」

Người đầy tớ chạy về nhà, hỏi chủ: “Nên đi thế nào mới tốt đây? Ông có thể giúp tôi gọi một cỗ xe ngựa không?”

主人叫佢去另一個城市,佢爸爸住喺嗰度。佢即刻出發;其他嘢都唔重要。

Người chủ bảo anh ta đi đến một thành phố khác, nơi bố anh ta sống. Anh ta lập tức lên đường; mọi thứ khác đều không quan trọng.

第二日,死神話:「我今晚本來要喺嗰個城市見佢。佢自己走去咗嗰度。」

Ngày hôm sau, Thần Chết nói: “Ta vốn phải gặp anh ta ở thành phố đó tối nay. Anh ta tự mình đã đi đến đó rồi.”

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 7

Mẫu ngữ pháp

〔句子〕 + 㗎 / 嘅 / 呀

(Là vì) ... / (Có chuyện gì) ... vậy?

Cấu trúc
〔句子〕 + 㗎 / 嘅 / 呀
Giải thích
Trợ từ cuối câu giúp câu nói tự nhiên hơn. Dùng 㗎 / 呀 ở câu trần thuật để trình bày lý do, giải thích; dùng 嘅 ở câu hỏi để hỏi nguyên nhân hoặc xác nhận lý do.

Ví dụ

  • 陳世祥:我有預約㗎。

    Trần Thế Tường: Tôi có lịch hẹn đấy (mà).

  • 張嘉欣:你點解咁遲嚟嘅?

    Trương Gia Hân: Sao chị lại đến muộn vậy?

  • 陳世祥:我今日唔舒服呀。

    Trần Thế Tường: Hôm nay tôi không khỏe đấy.

Mẫu ngữ pháp

你可唔可以幫我 + 動詞 + 呀?

Bạn có thể giúp tôi... được không?

Cấu trúc
你可唔可以幫我 + 動詞 + 呀?
Giải thích
Mẫu câu nhờ vả lịch sự: 你可唔可以幫我 (bạn có thể giúp tôi) + động từ + 呀? Dùng khi muốn ai đó làm giúp mình một việc.

Ví dụ

  • 陳世祥:你可唔可以幫我睇下要等幾耐呀?

    Trần Thế Tường: Chị có thể giúp tôi xem phải đợi bao lâu không?

  • 張嘉欣:你可唔可以幫我通知佢呀?

    Trương Gia Hân: Bạn có thể giúp tôi báo cho anh ấy không?

Mẫu ngữ pháp

點/點樣 + 動詞 + (先)好呀?

Nên làm gì / làm thế nào thì tốt?

Cấu trúc
點/點樣 + 動詞 + (先)好呀?
Giải thích
Mẫu câu xin lời khuyên: 點/點樣 đứng trước động từ để hỏi cách làm, 好呀 ở cuối câu mang ý “thì tốt / nên thì hơn”.

Ví dụ

  • 陳世祥:我點去診所先好呀?

    Trần Thế Tường: Tôi nên đi đến phòng khám thế nào thì tốt?

  • 張嘉欣:呢件事點樣做好呀?

    Trương Gia Hân: Việc này nên làm thế nào thì tốt?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng chờ phòng khám: xác nhận lịch hẹn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.