Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Phòng chờ phòng khám: cảm nhẹ và lời khuyên nghỉ ngơi

Bài 30 · 4 phần

陳世祥 và 張嘉欣 đang ở phòng chờ của phòng khám. 陳世祥 bị cảm nhẹ, và 張嘉欣 khuyên anh ấy nghỉ ngơi trước đã.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Phòng chờ phòng khám: cảm nhẹ và lời khuyên nghỉ ngơi

陳世祥 và 張嘉欣 đang ở phòng chờ của phòng khám. 陳世祥 bị cảm nhẹ, và 張嘉欣 khuyên anh ấy nghỉ ngơi trước đã.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Phòng chờ phòng khám: cảm nhẹ và lời khuyên nghỉ ngơi

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好,我約咗三點,喺度等。
張嘉欣: 你邊度唔舒服?
陳世祥: 我有少少傷風,今日唔係好精神。
張嘉欣: 你應該休息幾日。
陳世祥: 要唔要即刻食藥?
張嘉欣: 飲多啲水、休息先,唔使即刻食藥。
陳世祥: 好,我坐喺度等。
張嘉欣: 好,你喺候診室等,護士會叫你。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好,我約咗三點,喺度等。Chào chị, tôi hẹn ba giờ, đang đợi ở đây.
張嘉欣你邊度唔舒服?Chị thấy không khỏe ở đâu?
陳世祥我有少少傷風,今日唔係好精神。Tôi bị cảm nhẹ, hôm nay không được tỉnh táo lắm.
張嘉欣你應該休息幾日。Chị nên nghỉ ngơi vài ngày.
陳世祥要唔要即刻食藥?Có cần uống thuốc ngay không?
張嘉欣飲多啲水、休息先,唔使即刻食藥。Uống nhiều nước và nghỉ ngơi trước đã, không cần uống thuốc ngay.
陳世祥好,我坐喺度等。Vâng, tôi ngồi đây đợi.
張嘉欣好,你喺候診室等,護士會叫你。Vâng, chị đợi ở phòng chờ, y tá sẽ gọi chị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
意外ji3 ngoi6Tai nạn, tai biến bất ngờ——Vocabulary pool
睇tai2Phụ thuộc, tùy thuộc vào——Vocabulary pool
失望sat1 mong6Thất vọng——Vocabulary pool
精神zing1 san4Đầy năng lượng, tràn đầy sinh lực——Vocabulary pool
手袋sau2 doi2Túi xách, ví xách tay——Vocabulary pool
即刻zik1 hak1Ngay lập tức, tức thời——Vocabulary pool
抒情syu1 cing4(Thuộc về) Thơ trữ tình——Vocabulary pool
冇人mou5 jan4Không người nào, không ai——Vocabulary pool
身體上san1 tai2 soeng6Về mặt thể chất, trên thân thể——Vocabulary pool
一排jat1 paai4Dãy, hàng——Vocabulary pool
傷心噉soeng1 sam1 gam2Một cách buồn bã, buồn rầu——Vocabulary pool
自從zi6 cung4Từ đó, từ lâu, từ ấy——Vocabulary pool
交通gaau1 tung1Sự đi lại, giao thông——Vocabulary pool
當dong1Trong khi, trong lúc, đang khi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

自從我買咗條新牛仔褲,我就有啲失望,因為褲頭好緊,我想減肥。

建議你食多啲沙律同生果,每日最少兩份。

肉可以食,但係要適量;食幾多,要睇你嘅身體。

麵包、薯仔同酒就要少啲。呢啲食物成日畀人當係主食,食得多會肥。

唔少人畀甜品引誘,食多咗。當你慢慢改你每日嘅選擇,身體就會精神啲。
自從我買咗條新牛仔褲,我就有啲失望,因為褲頭好緊,我想減肥。

Từ khi tôi mua chiếc quần jeans mới, tôi hơi thất vọng vì lưng quần rất chật, tôi muốn giảm cân.

建議你食多啲沙律同生果,每日最少兩份。

Khuyên bạn ăn nhiều salad và trái cây, mỗi ngày ít nhất hai phần.

肉可以食,但係要適量;食幾多,要睇你嘅身體。

Thịt có thể ăn, nhưng phải vừa phải; ăn bao nhiêu thì tùy vào cơ thể bạn.

麵包、薯仔同酒就要少啲。呢啲食物成日畀人當係主食,食得多會肥。

Bánh mì, khoai tây và rượu thì nên ít hơn. Những món này thường bị người ta coi là món chính, ăn nhiều sẽ mập.

唔少人畀甜品引誘,食多咗。當你慢慢改你每日嘅選擇,身體就會精神啲。

Không ít người bị đồ ngọt dụ dỗ nên ăn nhiều hơn. Khi bạn từ từ thay đổi lựa chọn hằng ngày, cơ thể sẽ tỉnh táo hơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

主語 + 畀 + 施事者 + 動詞 + (咗) + 賓語

Bị ... / Được ... (bởi ai đó)

Cấu trúc
主語 + 畀 + 施事者 + 動詞 + (咗) + 賓語
Giải thích
Câu bị động trong tiếng Quảng Đông dùng 畀. Chủ ngữ là người/vật nhận hành động, sau 畀 là người thực hiện hành động. Nếu không cần nêu rõ ai làm, có thể bỏ phần sau 畀. Thêm 咗 khi hành động đã hoàn thành.

Ví dụ

  • 陳世祥畀張嘉欣叫咗去櫃檯。

    Trần Thế Tường bị Trương Gia Hân gọi ra quầy.

  • 張嘉欣畀客人問咗好多問題。

    Trương Gia Hân bị khách hỏi rất nhiều câu.

Mẫu ngữ pháp

N1 畀 N2 + 動詞

N1 bị/được N2 làm gì

Cấu trúc
N1 畀 N2 + 動詞
Giải thích
Cấu trúc bị động: N1 (người/vật chịu tác động) + 畀 + N2 (người làm) + động từ. Động từ không đổi hình thái. Cấu trúc này thường mang nghĩa bị làm gì, nhưng cũng dùng cho nghĩa trung tính hoặc tích cực.

Ví dụ

  • 陳世祥畀張嘉欣讚佢好精神。

    Trần Thế Tường được Trương Gia Hân khen là rất tỉnh táo.

  • 張嘉欣畀客人問路。

    Trương Gia Hân bị khách hỏi đường.

Mẫu ngữ pháp

N1 畀 N2 V 咗 N3

N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)

Cấu trúc
N1 畀 N2 V 咗 N3
Giải thích
Dùng khi ai đó bị người khác làm gì với đồ vật của mình, thường gây phiền toái. N1 là người bị ảnh hưởng, N2 là người gây ra hành động, 咗 cho biết hành động đã hoàn thành, N3 là vật thuộc về N1.

Ví dụ

  • 陳世祥畀張嘉欣借咗支筆。

    Trần Thế Tường bị Trương Gia Hân mượn mất cây bút.

  • 陳世祥畀同事食咗佢份午餐。

    Trần Thế Tường bị đồng nghiệp ăn mất phần cơm trưa.

Mẫu ngữ pháp

N + 畀人 + V (+ 咗)

N được/bị ... (bởi ai đó không rõ)

Cấu trúc
N + 畀人 + V (+ 咗)
Giải thích
Dùng khi chủ ngữ là đồ vật, công trình, sự kiện và không cần nêu rõ ai làm. 畀人 nghĩa là 'bởi người ta', tạo thành câu bị động ngắn gọn.

Ví dụ

  • 診所嘅候診室畀人打掃得好乾淨。

    Phòng chờ của phòng khám được người ta dọn dẹp rất sạch.

  • 診所嘅新櫃檯畀人整好咗。

    Quầy mới của phòng khám đã được người ta làm xong.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Phòng chờ phòng khám: cảm nhẹ và lời khuyên nghỉ ngơi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.