Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · a2

Bài 35: Cái này được làm ở đâu? — Hỏi nguồn gốc hàng hoá ở trung tâm thương mại

Bài 35 · 4 phần

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở trung tâm thương mại. Trần Thế Tường muốn xem radio và hỏi nhân viên xem món hàng được làm ở đâu.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Bài 35: Cái này được làm ở đâu? — Hỏi nguồn gốc hàng hoá ở trung tâm thương mại

Trần Thế Tường và Trương Gia Hân đang ở trung tâm thương mại. Trần Thế Tường muốn xem radio và hỏi nhân viên xem món hàng được làm ở đâu.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Bài 35: Cái này được làm ở đâu? — Hỏi nguồn gốc hàng hoá ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

陳世祥: 唔好意思,邊度睇收音機好呀?
陳世祥: 呢部喺邊度做㗎?
張嘉欣: 等我睇吓個標籤。
張嘉欣: 呢部係香港做嘅。
陳世祥: 咁嗰部呢?
張嘉欣: 嗰部都係呢度做嘅。
陳世祥: 唔該你。
張嘉欣: 唔使客氣,我哋留喺商場睇多陣。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥唔好意思,邊度睇收音機好呀?Xin lỗi, xem radio ở đâu thì tốt ạ?
陳世祥呢部喺邊度做㗎?Cái này được làm ở đâu vậy?
張嘉欣等我睇吓個標籤。Để tôi xem nhãn một chút.
張嘉欣呢部係香港做嘅。Cái này là do Hồng Kông sản xuất.
陳世祥咁嗰部呢?Vậy còn cái kia thì sao?
張嘉欣嗰部都係呢度做嘅。Cái kia cũng là làm ở đây.
陳世祥唔該你。Cảm ơn chị.
張嘉欣唔使客氣,我哋留喺商場睇多陣。Đừng khách sáo, chúng ta ở lại trung tâm thương mại xem thêm một lúc.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
背景bui3 ging2Phông nền, hậu cảnh——Vocabulary pool
的士dik1 si2Xe tắc xi——Vocabulary pool
破壞po3 waai6Phá huỷ, tàn phá, phá hoại——Vocabulary pool
信封seon3 fung1Phong bì——Vocabulary pool
幾乎唔gei1 fu4 m4Hầu như không, khó lòng——Vocabulary pool
國際gwok3 zai3Quốc tế——Vocabulary pool
化妝品faa3 zong1 ban2Đồ trang điểm, mỹ phẩm——Vocabulary pool
名詞ming4 ci4Danh từ——Vocabulary pool
同情心tung4 cing4 sam1Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn——Vocabulary pool
光線gwong1 sin3Tia (ánh sáng, nhiệt, hoặc bức xạ)——Vocabulary pool
醬汁zoeng3 zap1Nước xốt, nước chấm——Vocabulary pool
情況cing4 fong3Tình thế, tình huống, hoàn cảnh——Vocabulary pool
麻煩maa4 faan4Điều lo lắng, phiền muộn, rắc rối——Vocabulary pool
野生je5 saang1Hoang dã, chưa thuần hóa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

上個星期,張嘉欣喺商場買咗一部收音機。

呢個牌子,陳世祥幾乎唔識。

張嘉欣起初以為呢部收音機係國際牌子,喺外國做嘅。

陳世祥攞起部收音機睇吓個標籤,話:「如果個標籤寫得清楚嘅話,就知道部機喺邊度做。」

標籤寫住「香港製造」,原來呢部收音機係本地做嘅。
上個星期,張嘉欣喺商場買咗一部收音機。

Tuần trước, Trương Gia Hân đã mua một chiếc radio ở trung tâm thương mại.

呢個牌子,陳世祥幾乎唔識。

Thương hiệu này, Trần Thế Tường hầu như không biết.

張嘉欣起初以為呢部收音機係國際牌子,喺外國做嘅。

Ban đầu Trương Gia Hân tưởng chiếc radio này là thương hiệu quốc tế, làm ở nước ngoài.

陳世祥攞起部收音機睇吓個標籤,話:「如果個標籤寫得清楚嘅話,就知道部機喺邊度做。」

Trần Thế Tường cầm chiếc radio lên xem nhãn, nói: “Nếu nhãn ghi rõ ràng thì sẽ biết máy được làm ở đâu.”

標籤寫住「香港製造」,原來呢部收音機係本地做嘅。

Nhãn ghi “Sản xuất tại Hồng Kông”, thì ra chiếc radio này được làm tại địa phương.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

如果 + [條件] + (嘅話) + , + 就 + [結果]

Nếu ... thì ...

Cấu trúc
如果 + [條件] + (嘅話) + , + 就 + [結果]
Giải thích
Dùng 如果 (nếu) đặt trước mệnh đề điều kiện, có thể thêm 嘅話 để nhấn mạnh, rồi 就 (thì) đứng trước mệnh đề kết quả. Có thể lược bỏ 如果 khi ngữ cảnh đã rõ. Trong bài này, mẫu được dùng khi xem nhãn để suy ra nguồn gốc món hàng.

Ví dụ

  • 如果個標籤寫香港嘅話,就知道呢部收音機係本地做嘅。

    Nếu nhãn ghi Hồng Kông thì sẽ biết chiếc radio này là do địa phương làm.

  • 陳世祥話:「如果張嘉欣唔識個牌子嘅話,我就幫佢睇吓。」

    Trần Thế Tường nói: “Nếu Trương Gia Hân không biết thương hiệu thì tôi xem giúp anh ấy.”

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Câu cơ bản: chủ ngữ + vị ngữ (khẩu ngữ Quảng Đông, chữ phồn thể)

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Mẫu câu Quảng Đông cơ bản: chủ ngữ đứng trước, vị ngữ đứng sau, dùng trợ từ khẩu ngữ như 係 / 喺 / 嘅 / 咗, viết bằng chữ phồn thể. Không dùng tiếng Quan thoại thuần và không giữ trợ từ tiếng Nhật.

Ví dụ

  • 陳世祥係越南人,佢喺商場睇收音機。

    Trần Thế Tường là người Việt Nam, anh ấy đang xem radio ở trung tâm thương mại.

  • 張嘉欣喺商場做嘢,佢睇咗個標籤。

    Trương Gia Hân làm việc ở trung tâm thương mại, anh ấy đã xem nhãn.

Mẫu ngữ pháp

點 + 動詞 + 好呀?/動詞 + 咩/邊個/邊度 + 好呀?

Nên làm ... thì tốt? / Nên ... không?

Cấu trúc
點 + 動詞 + 好呀?/動詞 + 咩/邊個/邊度 + 好呀?
Giải thích
Đặt 好呀 ở cuối câu hỏi để xin lời khuyên hoặc chỉ dẫn. Trước đó có thể là 點 + động từ, hoặc động từ + từ để hỏi 咩 / 邊個 / 邊度. Muốn hỏi có nên làm việc gì không thì dùng 動詞 + 好唔好呀?

Ví dụ

  • 陳世祥問:「邊度睇收音機好呀?」

    Trần Thế Tường hỏi: “Xem radio ở đâu thì tốt ạ?”

  • 張嘉欣問:「點揀好呀?」

    Trương Gia Hân hỏi: “Nên chọn thế nào thì tốt?”

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bài 35: Cái này được làm ở đâu? — Hỏi nguồn gốc hàng hoá ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.