Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Báo mất hành lý tại quầy thất lạc

Bài 42 · 4 phần

Tại quầy thất lạc ở nhà ga, Phương Lan trình báo chiếc vali kéo bị bỏ quên gần khu vực quầy. Nhân viên nhà ga hỏi màu sắc, kích thước và hướng dẫn chờ đợi.

Section

4

Nội dung

21

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Báo mất hành lý tại quầy thất lạc

Tại quầy thất lạc ở nhà ga, Phương Lan trình báo chiếc vali kéo bị bỏ quên gần khu vực quầy. Nhân viên nhà ga hỏi màu sắc, kích thước và hướng dẫn chờ đợi.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Báo mất hành lý tại quầy thất lạc

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、こちらで忘れ物を届けてもらえますか。
フォン・ラン: この机の近くにキャリーケースを置いたままにしてしまいました。
林 恵: かしこまりました。色と大きさを教えてください。
フォン・ラン: 黒いキャリーケースです。大きいといっても、片手で持てるくらいです。
林 恵: 少々お待ちください。保管箱を確認します。
林 恵: 今はまだ届いていません。お名前を教えていただけますか。
フォン・ラン: フォン・ランです。ここで待っています。
林 恵: では、携帯番号もお願いします。駅でお待ちください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、こちらで忘れ物を届けてもらえますか。Xin lỗi, tôi có thể trình báo đồ bỏ quên ở đây không?
フォン・ランこの机の近くにキャリーケースを置いたままにしてしまいました。Tôi đã để quên một chiếc vali kéo gần chiếc bàn này.
林 恵かしこまりました。色と大きさを教えてください。Vâng, xin bạn cho biết màu sắc và kích thước.
フォン・ラン黒いキャリーケースです。大きいといっても、片手で持てるくらいです。Là vali kéo màu đen. Dù nói là to, nhưng chỉ cần một tay là xách được.
林 恵少々お待ちください。保管箱を確認します。Xin đợi một chút. Tôi kiểm tra hộp lưu giữ.
林 恵今はまだ届いていません。お名前を教えていただけますか。Hiện tại vẫn chưa được bàn giao đến. Bạn có thể cho tôi biết tên được không?
フォン・ランフォン・ランです。ここで待っています。Tôi là Phương Lan. Tôi sẽ đợi ở đây.
林 恵では、携帯番号もお願いします。駅でお待ちください。Vậy thì, cho tôi xin cả số điện thoại di động. Bạn hãy đợi tại nhà ga.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
手術しゅじゅつphẫu thuật——Vocabulary pool
後悔こうかいhối hận——Vocabulary pool
態度たいどthái độ——Vocabulary pool
文句もんくphàn nàn——Vocabulary pool
提案ていあんđề xuất——Vocabulary pool
手段しゅだんcách thức, thủ đoạn——Vocabulary pool
影響えいきょうảnh hưởng——Vocabulary pool
挑戦ちょうせんthử thách——Vocabulary pool
本人ほんにんNgười ủy thác——Vocabulary pool
平均へいきんtrung bình——Vocabulary pool
携帯けいたいĐiện thoại di động; di động——Vocabulary pool
文化ぶんかvăn hóa——Vocabulary pool
戦争せんそうchiến tranh——Vocabulary pool
平和へいわhòa bình——Vocabulary pool
差別さべつPhân biệt đối xử——Vocabulary pool
改善かいぜんCải thiện——Vocabulary pool
改革かいかくCải cách——Vocabulary pool
政策せいさくChính sách——Vocabulary pool
政治せいじChính trị——Vocabulary pool
投票とうひょうBỏ phiếu——Vocabulary pool
当選とうせんĐắc cử, trúng tuyển (vé số/giải thưởng)——Vocabulary pool
支持しじỦng hộ——Vocabulary pool
条約じょうやくĐiều ước, hiệp ước——Vocabulary pool
摩擦まさつMa sát, mâu thuẫn——Vocabulary pool
振込ふりこみChuyển khoản——Vocabulary pool
市場しじょう / いちばThị trường, chợ——Vocabulary pool
手当てあてTrợ cấp, phụ cấp, chữa trị——Vocabulary pool
控除こうじょKhấu trừ——Vocabulary pool
捜査そうさĐiều tra (vụ án)——Vocabulary pool
有罪ゆうざいCó tội——Vocabulary pool
更生こうせいCải tà quy chính, làm lại cuộc đời——Vocabulary pool
寄付きふQuyên góp, tặng cho——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

電車を降りて駅の外に出たとき、手に何も持っていないことに気づいた。つまり、キャリーケースを電車の中に置き忘れたということだ。

私はすぐに駅の窓口へ戻った。乗車券のレシートという紙を見せると、係の人が電車の番号を教えてくれた。

その夜、オンラインで報告した。色、大きさ、目印、そして連絡手段を聞かれた。本人確認のため、名前も必要だった。

翌日、駅から連絡があった。係の人が車内でキャリーケースを見つけ、保管してくれていた。

私は駅に行き、本人確認書類を見せて、キャリーケースを受け取った。時間はかかったが、無事に戻ってきてよかった。
電車を降りて駅の外に出たとき、手に何も持っていないことに気づいた。つまり、キャリーケースを電車の中に置き忘れたということだ。

Khi xuống tàu và ra khỏi nhà ga, tôi nhận ra tay mình không cầm gì cả. Nghĩa là tôi đã để quên vali kéo trên tàu.

私はすぐに駅の窓口へ戻った。乗車券のレシートという紙を見せると、係の人が電車の番号を教えてくれた。

Tôi lập tức quay lại quầy ga. Khi đưa ra tờ hóa đơn vé tàu, nhân viên đã cho tôi biết số tàu.

その夜、オンラインで報告した。色、大きさ、目印、そして連絡手段を聞かれた。本人確認のため、名前も必要だった。

Tối hôm đó, tôi báo cáo trực tuyến. Họ hỏi màu sắc, kích thước, dấu hiệu nhận biết và phương thức liên lạc. Để xác nhận thân chủ, tên cũng được yêu cầu.

翌日、駅から連絡があった。係の人が車内でキャリーケースを見つけ、保管してくれていた。

Ngày hôm sau, nhà ga liên lạc với tôi. Nhân viên đã tìm thấy vali trong toa tàu và giữ giúp tôi.

私は駅に行き、本人確認書類を見せて、キャリーケースを受け取った。時間はかかったが、無事に戻ってきてよかった。

Tôi đến ga, xuất trình giấy tờ xác nhận thân chủ và nhận lại vali. Dù mất thời gian nhưng đồ vật trở về an toàn thật đáng mừng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thường thể) + といっても`

Dù nói là... nhưng

Cấu trúc
`V/A/N (thường thể) + といっても`
Giải thích
Cấu trúc: V/A/N (thường thể) + といっても. Dùng để diễn tả sự khác biệt giữa lời nói và thực tế: 'Dù nói là... nhưng...'.

Ví dụ

  • フォン・ランはベトナム人といっても、日本語がとても上手です。

    Dù nói Phương Lan là người Việt, nhưng cô ấy nói tiếng Nhật rất giỏi.

Mẫu ngữ pháp

`N + という + N`

Cái gọi là

Cấu trúc
`N + という + N`
Giải thích
Cấu trúc: N + という + N. Dùng để giới thiệu tên gọi hoặc định nghĩa: 'gọi là...', 'tên là...'.

Ví dụ

  • 林 恵は駅の窓口という仕事をしています。

    Hayashi Megumi làm công việc gọi là quầy ga.

Mẫu ngữ pháp

`Câu (thường thể) + ということだ`

Dường như là / Có nghĩa là

Cấu trúc
`Câu (thường thể) + ということだ`
Giải thích
Cấu trúc: Câu (thường thể) + ということだ. Dùng để truyền đạt thông tin hoặc rút ra kết luận: 'nghe nói...', 'có nghĩa là...'.

Ví dụ

  • フォン・ランが忘れた荷物は、明日の朝に見つかるということだ。

    Có nghĩa là món đồ Phương Lan để quên sẽ được tìm thấy vào sáng mai.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Báo mất hành lý tại quầy thất lạc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.