Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Nhờ cấp lại thẻ ra vào ở sảnh tòa nhà

Bài 33 · 4 phần

Tại sảnh tòa nhà, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi để báo lỗi in thẻ và nhờ cấp lại thẻ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhờ cấp lại thẻ ra vào ở sảnh tòa nhà

Tại sảnh tòa nhà, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi để báo lỗi in thẻ và nhờ cấp lại thẻ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Nhờ cấp lại thẻ ra vào ở sảnh tòa nhà

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません、パスのことでお願いがあります。
フォン・ラン: 座っている最中に、機械がおかしくなったんです。
林 恵: どうしましたか。
フォン・ラン: パスを印刷しようとしたんですが、通信のせいでできませんでした。
林 恵: パス番号さえ確認できれば、この机で再発行します。
フォン・ラン: ありがとうございます。助かります。
林 恵: では、このロビーでお待ちください。
フォン・ラン: はい、ここで待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません、パスのことでお願いがあります。Xin lỗi, tôi có chuyện cần nhờ về cái thẻ.
フォン・ラン座っている最中に、機械がおかしくなったんです。Đúng lúc đang ngồi xuống thì máy bị trục trặc.
林 恵どうしましたか。Chị bị làm sao ạ?
フォン・ランパスを印刷しようとしたんですが、通信のせいでできませんでした。Tôi đã thử in thẻ nhưng do lỗi đường truyền nên không in được.
林 恵パス番号さえ確認できれば、この机で再発行します。Chỉ cần xác nhận được số thẻ, tôi sẽ cấp lại tại bàn này.
フォン・ランありがとうございます。助かります。Cảm ơn chị. Nhờ vậy mà tôi đỡ rồi.
林 恵では、このロビーでお待ちください。Vậy xin chị đợi ở sảnh này ạ.
フォン・ランはい、ここで待っています。Vâng, tôi đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おかしいおかしいlạ——Vocabulary pool
かっこいいかっこいいbảnh bao, ngầu——Vocabulary pool
うまいうまいngon——Vocabulary pool
ぬるいぬるいnguội——Vocabulary pool
まぶしいまぶしいchói——Vocabulary pool
もったいないもったいないlãng phí——Vocabulary pool
すごいすごいghê, siêu——Vocabulary pool
ひどいひどいtồi tệ——Vocabulary pool
そっくりなそっくりなgiống hệt——Vocabulary pool
不可能なふかのうなbất khả thi——Vocabulary pool
ばらばらなばらばらなRải rác, bừa bãi——Vocabulary pool
ぼろぼろなぼろぼろなrách nát, te tua——Vocabulary pool
転職てんしょくChuyển việc——Vocabulary pool
雇用こようThuê mướn, tuyển dụng——Vocabulary pool
通信つうしんTruyền thông, thông tin liên lạc——Vocabulary pool
開発かいはつPhát triển——Vocabulary pool
起動きどうKhởi động——Vocabulary pool
鑑賞かんしょうThưởng thức (nghệ thuật)——Vocabulary pool
貢献こうけんCống hiến, đóng góp——Vocabulary pool
予後よごTiên lượng (khả năng hồi phục sau bệnh)——Vocabulary pool
伝染でんせんTruyền nhiễm, lây lan——Vocabulary pool
不眠ふみんMất ngủ——Vocabulary pool
傷跡きずあとVết sẹo——Vocabulary pool
包帯ほうたいBăng gạc, băng quấn——Vocabulary pool
カプセルカプセルViên nang——Vocabulary pool
不安ふあんBất an, lo lắng——Vocabulary pool
個性こせいCá tính——Vocabulary pool
前向きまえむきTích cực, hướng về phía trước——Vocabulary pool
わがままわがままÍch kỷ, bướng bỉnh——Vocabulary pool
そそっかしいそそっかしいHấp tấp, cẩu thả, hay quên——Vocabulary pool
おせっかいおせっかいLanh chanh, tọc mạch——Vocabulary pool
充実じゅうじつĐầy đủ, sung túc, ý nghĩa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

午後、面会の予約がある訪問者が、建物のロビーに来ました。

しかし、メールに書いてあった入館コードの期限が切れていたせいで、訪問者は一人で入ることができませんでした。

受付の林 恵が、担当者の名前を確認しました。

本人確認のあと、受付の机で一時パスを発行しました。

あとで、入館の記録を修正しました。
午後、面会の予約がある訪問者が、建物のロビーに来ました。

Buổi chiều, một vị khách có lịch hẹn đã đến sảnh tòa nhà.

しかし、メールに書いてあった入館コードの期限が切れていたせいで、訪問者は一人で入ることができませんでした。

Tuy nhiên, do mã vào cửa ghi trong email đã hết hạn nên vị khách không thể tự vào được.

受付の林 恵が、担当者の名前を確認しました。

Chị Hayashi Megumi ở quầy lễ tân đã xác nhận tên người phụ trách.

本人確認のあと、受付の机で一時パスを発行しました。

Sau khi xác minh danh tính, họ đã cấp thẻ tạm thời tại bàn lễ tân.

あとで、入館の記録を修正しました。

Sau đó, bản ghi ra vào đã được sửa lại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

N + さえ

Ngay cả... / Thậm chí...

Cấu trúc
N + さえ
Giải thích
Nhấn mạnh trường hợp cực đoan. Khi kết hợp với thể điều kiện ば/たら, nghĩa là 'chỉ cần... là đủ'.

Ví dụ

  • 受付に林 恵さえいれば、安心です。

    Chỉ cần có chị Hayashi Megumi ở quầy lễ tân là yên tâm.

  • フォン・ランは、パス番号さえ分かれば、再発行してもらえます。

    Phương Lan chỉ cần biết số thẻ là có thể được cấp lại.

Mẫu ngữ pháp

V(て形) + いる + 最中に / N + の最中に

Đúng lúc đang / Ngay giữa lúc đang

Cấu trúc
V(て形) + いる + 最中に / N + の最中に
Giải thích
Diễn tả lúc đang ở giữa một hành động/trạng thái thì có việc khác xảy ra.

Ví dụ

  • フォン・ランが説明している最中に、林 恵がうなずきました。

    Đúng lúc Phương Lan đang giải thích thì Hayashi Megumi gật đầu.

  • 会議の最中に、入館の連絡が来ました。

    Giữa cuộc họp thì có liên lạc về việc ra vào.

Mẫu ngữ pháp

N / V (thường thể) + せいで

Vì / Do

Cấu trúc
N / V (thường thể) + せいで
Giải thích
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt, mang sắc thái tiêu cực; trái nghĩa với おかげで.

Ví dụ

  • 通信のせいで、フォン・ランはパスを印刷できませんでした。

    Do lỗi đường truyền, Phương Lan đã không in được thẻ.

  • 不眠のせいで、林 恵は朝の受付で少しぼんやりしました。

    Vì mất ngủ, Hayashi Megumi đã hơi lơ đễnh ở quầy lễ tân buổi sáng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhờ cấp lại thẻ ra vào ở sảnh tòa nhà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.